Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Hàng hải

Cập nhật: 07/08/2023 219 lượt xem Google News
 

Điểm chuẩn năm 2013 các khối A, A1 và D1 đối với các thí sinh đã dự thi vào ĐH Hàng hải thuộc khu vực 3, đối tượng 10 (diện không ưu tiên) như sau:

STT

ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn theo từng khối thi

Ghi chú

A

A1

D1

Hệ đại học chính quy

Nhóm

1

1

Ngành Khoa học Hàng hải

D840106

 

Điểm sàn

(A, A1)

Nhóm 1: 13,0

- Điều khiển tàu biển

D101

13,0

13,0

-

- Khai thác Máy tàu biển

D102

13,0

13,0

-

Nhóm 2

2

Kỹ thuật điện tử - truyền thông

D520207

 

Điểm sàn

Nhóm 2:

- Khối A: 13,5

- Khối A1: 13,5

- Điện tử viễn thông

D104

13,5

13,5

-

3

Kỹ thuật điều khiển và TĐH

D520216

 

- Điện tự động tàu thủy

D103

13,5

13,5

-

- Điện tự động công nghiệp

D105

13,5

13,5

-

4

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

 

- Máy tàu thủy

D106

13,5

13,5

-

- Thiết kế tàu thủy

D107

13,5

13,5

-

- Đóng tàu

D108

13,5

13,5

-

5

Kỹ thuật cơ khí

D520103

 

- Máy nâng chuyển

D109

13,5

13,5

-

- Kỹ thuật cơ khí

D116

13,5

13,5

-

- Cơ điện tử

D117

13,5

13,5

-

6

Kỹ thuật công trình biển

D580203

 

- Xây dựng công trình thủy

D110

13,5

13,5

-

- Kỹ thuật an toàn hàng hải

D111

13.5

13,5

-

7

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

 

- X.dựng dân dụng & công nghiệp

D112

14,5

14,5

-

8

KTxây dựng công trình g.thông

D580205

 

- Kỹ thuật cầu đường

D113

13,5

13,5

-

9

Công nghệ thông tin

D480201

 

- Công nghệ thông tin

D114

16,0

16,0

-

- Kỹ thuật phần mềm

D118

13,5

13,5

-

- Truyền thông và Mạng máy tính

D119

15,0

15,0

-

10

Kỹ thuật môi trường

D520320

 

- Kỹ thuật môi trường

D115

16,0

16,0

-

Nhóm 3

11

Kinh tế vận tải

D840104

 

Điểm sàn

Nhóm 3:

- Khối A: 16,0

- Khối A1: 16,0

- Khối D1: 16,5

- Kinh tế vận tải

D401

19,0

19,0

19,5

- Logistics

D407

16,0

16,0

16,5

12

Kinh doanh quốc tế

D340120

 

- Kinh tế ngoại thương

D402

16,0

16,0

16,5

13

Quản trị kinh doanh

D340101

 

- Quản trị kinh doanh

D403

16,0

16,0

16,5

- Tài chính kế toán

D404

16,0

16,0

16,5

Hệ cao đẳng chính quy (chỉ xét những thí sinh đã đăng ký xét tuyển Cao đẳng)

1

Điều khiển tàu biển

C840107

 

 

- Điều khiển tàu biển

C101

10,0

10,0

-

 

2

Vận hành khai thác máy tàu

C840108

 

 

- Khai thác máy tàu biển

C102

10,0

10,0

-

 

3

Công nghệ thông tin

C480201

 

 

- Công nghệ thông tin

C114

12,0

12,0

-

 

4

Khai thác vận tải

C840401

 

 

- Kinh tế vận tải biển

C401

11,0

11,0

11,0

 

5

Quản trị kinh doanh

C340101

 

 

- Quản trị kinh doanh

C403

10,0

10,0

10,0

 

- Tài chính kế toán

C404

10,0

10,0

10,0

 

6

Kỹ thuật công trình xây dựng

C580201

 

Xét thí sinh khối A, A1 đã đăng ký CĐ Công nghệ TT, K.tế vận tải biển

nhưng không đạt

- X.dựng dân dụng &công nghiệp

C112

10,0

10,0

-

7

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

C520216

 

- Điện tự động công nghiệp

C105

10,0

10,0

-

 

 

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp