>> THÔNG BÁO XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG KHỐI CÁC TRƯỜNG QUÂN ĐỘI >> XEM TẠI ĐÂY
Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
*ĐIỂM CHUẨN HỆ QUÂN SỰ:
- Học viện Kỹ thuật quân sự:
Khối A: Thí sinh nam miền Bắc: 25,0 điểm; nam miền
-Học viện Hải quân:
Khối A:
-Học viện Biên phòng:
Khối C:
-Học viện Hậu cần:
Khối A:
-Trường Đại học Trần Quốc Tuấn (Trường Sĩ quan Lục quân 1):
Khối A:
-Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường Sĩ quan lục quân 2):
Khối A: Quân khu 5: 19,0 điểm; Quân khu 7: 18,5 điểm; Quân khu 9: 18,5 điểm; các đơn vị còn lại: 19,5 điểm.
-Trường Sĩ quan Công binh:
Khối A:
-Trường Sĩ quan Thông tin:
Khối A:
-Trường Sĩ quan Không quân:
Khối A:
-Trường Sĩ quan Pháo binh:
Khối A:
-Trường Sĩ quan Đặc Công:
Khối A:
-Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp:
Khối A:
-Trường Sĩ quan Phòng hóa:
Khối A:
-Trường Đại học Trần Đại Nghĩa(Sĩ quan Kỹ thuật quân sự Vin-hem-pic):
Khối A:
-Trường Đại học Chính trị:
Khối A:
-Học viện Phòng không - Không quân:
Khối A: Đào tạo Kỹ sư Hàng không:
-Học viện Quân y (Đào tạo bác sĩ quân y):
Khối A:
-Học viện Khoa học quân sự:
+ Đào tạo ngành Trinh sát kỹ thuật Khối A:
+ Đào tạo ngành Tiếng Anh: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc: 23,0 điểm; nam miền
+ Đào tạo ngành tiếng Nga: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc: 26,0 điểm; nam miền
+ Đào tạo ngành Tiếng Trung: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc: 26,0 điểm; nam miền
+ Đào tạo ngành Quan hệ quốc tế về quốc phòng: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc: 27,5 điểm; nam miền
** Tuyển sinh đào tạo đại học ngành quân sự cơ sở
-Trường Đại học Trần Quốc Tuấn (Trường Sĩ quan Lục quân 1):
Khối C của các Quân khu 1, Quân khu 2, Quân khu 3, Quân khu 4 và Bộ tư lệnh Thủ đô Hà Nội là 14,0 điểm.
-Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường Sĩ quan Lục quân 2):
Khối C, các Quân khu 5, Quân khu 7 và Quân khu 9 là 14,0 điểm.
* ĐIỂM CHUẨN HỆ DÂN SỰ
- Học viện Kỹ thuật quân sự:
STT
Ngành
Điểm chuẩn
1
Công nghệ thông tin
22,0
2
Điện tử viễn thông
21,0
3
Kỹ thuật điều khiển
21,0
4
Kỹ thuậtô tô
18,0
5
Chế tạo máy
18,0
6
Xây dựng dân dụng CN
18,0
7
Xây dựng cầu đường
19,0
8
Cơ điện tử
21,0
9
Điện tử y sinh
21,0
10
Công nghệ hóa học
17,0
-
Học viện Quân y:
STT
Ngành
Điểm chuẩn
1
Bác sĩ đa khoa (khối A)
27,0
2
Bác sĩ đa khoa (khới B)
27,0
3
Dược sĩ
25,5
- Học viện Khoa học quân sự:
STT
Ngành
Điểm chuẩn
1
Tiếng Anh
21,0
2
Tiếng Trung (thi tiếng Anh)
20,0
3
Tiếng Trung (thi tiếng Trung)
20,0
- Học viện Hậu cần:
STT
Ngành
Điểm chuẩn
1
Tài chính ngân hàng
15,0
2
Tài chính kế toán
16,0
3
Kỹ thuật xây dựng
14,0
-Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Sĩ quan Kỹ thuật quân sự Vin-hem-pic):
STT
Ngành
Điểm chuẩn
1
Công nghệ thông tin
13,0
2
Cơ khí động lực
13,0
-Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật quân đội (hệ đào tạo 4 năm):
STT
Ngành
Điểm chuẩn phía Bắc
Điểm chuẩn phía
1
Báo chí
18,5
15,5
2
Quản lý văn hóa
14,5
12,0
3
Sư phạm âm nhạc
17,5
23,5
4
Sư phạm mỹ thuật
23,0
23,0
5
Thanh nhạc
17,5
16,5
6
Biên đạo múa
21,0
21,0
7
Huấn luyện múa
20,5
21,5
8
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
17,0
15,5
9
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
20,0
21,5
10
Sáng tác âm nhạc
17,0
17,0
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp