Điểm chuẩn 2012: ĐH Quy Nhơn

Cập nhật: 05/08/2023 196 lượt xem Google News
TT

Mã Ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

NV1

Chỉ tiêu

NV2

Điểm xét

NV2

1

D140209

Sư phạm Toán học

A

17.5

 

 

2

D140211

Sư phạm Vật lí

A

15

 

 

3

D140212

Sư phạm Hóa học

A

17

 

 

4

D140210

Sư phạm Tin học

A

13

20

13

D1

13.5

13.5

5

D140213

Sư phạm Sinh học

B

14.5

 

 

6

D140217

Sư phạm Ngữ văn

C

17.5

 

 

7

D140218

Sư phạm Lịch sử

C

16

 

 

8

D140219

Sư phạm Địa lí

A

17.5

 

 

C

16.5

 

 

9

D140205

Giáo dục chính trị

C

14.5

20

14.5

D1

13.5

13.5

10

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

D1

18.5

 

 

11

D140202

Giáo dục Tiểu học

A

16

 

 

C

17.5

 

 

12

D140206

Giáo dục thể chất

T

19

 

 

13

D140201

Giáo dục mầm non

M

17

 

 

14

D460101

Toán học

A

13

60

13

15

D480201

Công nghệ thông tin

A

13

40

13

D1

13.5

13.5

16

D440102

Vật lí học

A

13

40

13

17

D440112

Hóa học

A

13

60

13

18

D420101

Sinh học

B

14

60

14

19

D850103

Quản lí đất đai

A

13

 

 

B

14

 

 

D1

13.5

 

 

20

D440217

Địa lí tự nhiên

A

13

 

50

13

B

14

14

D1

13.5

13.5

21

D220330

Văn học

C

14.5

50

14.5

22

D220310

Lịch sử

C

14.5

50

14.5

23

D310403

Tâm lí học giáo dục

B

14

40

14

C

14.5

14.5

24

D760101

Công tác xã hội

C

14.5

40

14.5

D1

13.5

13.5

25

D140114

Quản lý giáo dục

A

13

40

13

C

14.5

14.5

26

D220113

Việt Nam học

C

14.5

40

14.5

D1

13.5

13.5

27

D310205

Quản lí nhà nước

A

13

 

 

C

14.5

 

 

D1

13.5

 

 

28

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

15

 

 

29

D340101

Quản trị kinh doanh

A

13

100

13

D1

13.5

13.5

30

D310101

Kinh tế

A

13

100

13

D1

13.5

13.5

31

D340301

Kế toán

A

13

100

13

D1

13.5

13.5

32

D340201

Tài chính ngân hàng

A

13

100

13

D1

13.5

13.5

33

D520201

Kĩ thuật điện, điện tử

A

13

60

13

34

D520207

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

A

13

40

13

35

D510103

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

A

13

60

13

36

D620109

Nông học

B

14

60

14

37

D510401

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

A

13

 

 

Trình độ Cao đẳng

 

 

 

 

38

C510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

A

10

70

10

39

C510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A

10

50

10

40

C480201

Công nghệ thông tin

A

10

70

10

D1

10.5

10.5

41

C510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A

10

60

10

42

C340201

Tài chính  Ngân hàng

A

10

90

10

D1

10.5

10.5

43

C340101

Quản trị kinh doanh

A

10

90

10

D1

10.5

10.5

44

C850103

Quản lý đất đai

A

10

 

80

10

B

11

11

D1

10.5

10.5

45

C340301

Kế toán

A

10

90

10

 

 

 

D1

 

10.5

Lưu ý: Ngành Giáo dục thể chất: nhân hệ số 2 môn thi năng khiếu; các ngành còn lại không nhân hệ số

 

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp