ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN:
1. Bậc Đại học:
Các ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí, Ngôn ngữ Anh, Sư phạm
Ngữ văn, Sư phạm Tin học:
+ Khối A: 13,0 điểm; + Khối C: 14,5 điểm; + Khối D1: 13,5 điểm.
2. Bậc Cao đẳng
a. Ngành Giáo dục Mầm non:
+ Khối M:
- Điều kiện: Tổng điểm 3 môn thi (chưa nhân hệ số): 10,0 điểm.
- Điểm trúng tuyển: 20,0 điểm (môn năng khiếu nhân hệ số 2).
+ Khối D1: 12,0 điểm
b. Ngành Giáo dục Tiểu học
+ Khối A: 10,5 điểm; + Khối C: 12,0 điểm; + Khối D1: 11,0 điểm.
c. Các ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí, Công nghệ Kỹ thuật Điện-Điện tử, Kế toán, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Tin học, Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Toán học, Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất:
+ Khối A: 10,0 điểm; Khối B: 11, 0 điểm + Khối C: 11,5 điểm; + Khối D1: 10,5 điểm.
Điểm trúng tuyển nói ở mục 1.1, 1.2 ở trên là điểm đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3. Điểm chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng ưu tiên liên tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực liên tiếp là 0,5 điểm.
CHỈ TIÊU VÀ MỨC ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN BỔ SUNG:
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Chỉ tiêu NV2
Ghi chú
Bậc đại học
373
Mức điểm nhận hồ sơ từ điểm sàn trở lên theo từng khối
- Công nghệ Thông tin
D480201
A, D1
141
- Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
D510201
A
88
- Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
43
- Sư phạm Ngữ văn
D140217
C
54
- Sư phạm Tin học
D140210
A, D1
47
Bậc cao đẳng
593
Mức điểm nhận hồ sơ theo điểm thi ĐH và điểm thi CĐ từ điểm sàn trở lên:
A,A1:10
B:11, C:11,5
D1:10,5.
Khối T và N : 16 điểm (môn năng khiếu hệ số 2)
- Công nghệ Thông tin
C480201
A, A1, D1
96
- Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
C510201
A, A1
93
- Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
C510301
A, A1
47
- Kế toán
C340301
A, A1, D1
126
- Sư phạm Hóa học
C140212
A, B
16
- Sư phạm Địa lý
C140219
C
21
- Sư phạm Tin học
C140210
A, A1, D1
34
- Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
C140215
B
34
- Sư phạm Ngữ văn
C140217
C
17
- Sư phạm Tiếng Anh
C140231
D1
25
- Sư phạm Vật lý
C140211
A, A1
22
- Sư phạm Toán học
C140209
A, A1
8
- Giáo dục thể chất
C140206
T, B
26
- Sư phạm Âm nhạc
C140221
N, C
28
- Đối với thí sinh khối B đăng ký vào ngành Giáo dục thể chất, khối C vào ngành SP Âm nhạc phải qua kiểm tra năng khiếu (điểm nhân hệ số 2) mới xét tuyển chính thức.
- Các ngành sư phạm chỉ nhận hồ sơ thí sinh có hộ khẩu tỉnh Quảng Ngãi.
- Trường tuyển sinh trong cả nước. Các ngành Sư phạm của các bậc học chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở tỉnh Quảng Ngãi.
THỜI HẠN NHẬN HỒ SƠ: Từ ngày có thông báo đến khi đủ chỉ tiêu xét tuyển bổ sung. Không trả lại hồ sơ và phí xét tuyển.
ĐỊA CHỈ NHẬN HỒ SƠ: Thí sinh nộp trực tiếp tại Phòng Khảo thí-Đảm bảo chất lượng giáo dục, Trường Đại học Phạm Văn Đồng, 986 Quang Trung – Thành phố Quảng Ngãi.
****
ĐẠI HỌC PHÚ YÊN
Điểm trúng tuyển NV1:
- Hệ đại học: khối A, A1: 13 điểm, khối B: 14 điểm, khối C: 14,5 điểm, khối D1: 13,5 điểm, khối M: 13,5 điểm.
- Hệ cao đẳng, mỗi khối giảm 3 điểm so với hệ đại học.
Xét tuyển NV2
- Chỉ tiêu: Hệ đại học: 274 chỉ tiêu; Hệ cao đẳng: 564 chỉ tiêu.
- Điểm xét tuyển nguyện vọng 2 bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT đã công bố.
- Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 14/8 đến 30/8.
Đối với các ngành năng khiếu, trình độ cao đẳng, điểm đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 là điểm thi đại học các khối thi tương ứng hoặc điểm thi các môn. Nếu có điểm thi đại học các khối N, H, T đạt từ điểm sàn cao đẳng trở lên, thí sinh gửi giấy chứng nhận điểm thi để xét tuyển, không phải qua thi tuyển các môn năng khiếu.
Nếu thí sinh có điểm thi đại học các khối B, C có nguyện vọng đăng ký vào các ngành năng khiếu, trình độ cao đẳng thì lấy điểm thi các môn tương ứng làm cơ sở xét tuyển: Sư phạm Âm nhạc – Công tác đội, Sư phạm Mỹ thuật – Công tác đội (điểm môn Văn khối C); Giáo dục thể chất – Sinh (điểm Toán, Sinh học khối B). Ngoài ra, thí sinh còn phải dự thi các môn năng khiếu theo quy định của khối thi vào ngày 1/9/2012 tại Trường đại học Phú Yên: Ngành Sư phạm Âm nhạc – Công tác đội thi Hát, Thẩm âm – Tiết tấu; ngành Sư phạm Mỹ thuật – Công tác đội thi Hình họa, Trang trí; ngành Giáo dục thể chất – Sinh thi Năng khiếu thể thao.
*****
ĐẠI HỌC PHAN CHÂU TRINH
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN bằng ĐIỂM SÀN của Bộ
KHỐI
ĐẠI HỌC
CAO ĐẲNG
A, A1
13
10
C
14,5
11,5
D1,D4
13,5
10,5
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN = Điểm thi + điểm Ưu tiên Khu vực và Đối tượng theo quy định
Trong đó ĐIỂM ƯU TIÊN gồm:
- KV2: 0,5 điểm, KV2-NT: 1 điểm, KV1: 1,5 điểm
- Ưu tiên nhóm 1 (đối tượng 1,2,3,4): 2 điểm; - Ưu tiên nhóm 2 ( đối tượng 5,6,7): 1 điểm
XÉT TUYỂN NV2
TT
NGÀNH HỌC
MÃ NGÀNH
ĐIỂM XÉT TUYỂN
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
1
Công nghệ thông tin
D480201
A , A1 (13)
2
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông
D510320
A , A1 (13)
3
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A, A1(13), D1(13.5)
4
Kế toán
D340301
A, A1(13), D1(13.5)
5
Việt
D220113
C (14.5), D1(13.5)
6
Văn học
D220330
C (14.5)
7
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1(13.5)
8
Ngôn ngữ Trung
D220204
C(14.5), D1, D4(13.5)
CAO ĐẲNG CHÍNH QUY
1
Tài chính - Ngân hàng
C340201
A, A1(10), D1(10.5)
2
Kế toán
C340301
A, A1(10), D1(10.5)
3
Ngôn ngữ Anh
C220201
D1(10.5)
4
Ngôn ngữ Trung
C220204
C(11.5), D1, D4(10.5)
*Đối tượng xét tuyển:
- Thí sinh có Điểm thi + Điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng (nếu có) lớn hơn hoặc bằng ĐIỂM SÀN của Bộ GD&ĐT;
- Xét tuyển trong cả nước.
* Hồ sơ xét tuyển gồm:
Giấy chứng nhận kết quả thi hoặc Phiếu báo điểm (bản gốc) kèm theo 01 phong bì (có dán tem ghi rõ địa chỉ của thí sinh) nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện dưới dạng chuyển phát nhanh theo địa chỉ Phòng Đào tạo, Trường Đại học Phan Châu Trinh, 02 Trần Hưng Đạo, TP. Hội An, Quảng Nam
- Lệ phí xét tuyển: 15.000đ/hồ sơ
* Thời gian xét tuyển:
- Đợt 1: Từ ngày 20/08/2012 đến ngày 20/09/2012
- Đợt 2: Từ ngày 24/09/2012 đến ngày 30/11/2012
Mọi chi tiết liên hệ: Phòng Tuyển sinh, Trường Đại học Phan Châu Trinh,
02 Trần Hưng Đạo, TP. Hội An, Quảng
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp