- Riêng tại Cơ sở 2 - Đồng Nai, điểm chuẩn các ngành thuộc bậc đại học và cao đẳng được ấn định bằng điểm sàn theo quy định của Bộ GD-ĐT.
Ngành đào tạo đại học tại ĐHLN Hà Nội
Khối thi
Điểm chuẩn 2012
- Công nghệ sinh học
A
14
- Khoa học môi trường
- Quản lý tài nguyên thiên nhiên
(đào tạo bằng tiếng Anh)
- Công Nghệ sinh học
B
17,0
- Khoa học môi trường
B
15,0
- Quản lý tài nguyên thiên nhiên
(đào tạo bằng tiếng Anh)
B, D1
15,0
- Các ngành thi khối V
V
16,0
- Các ngành và khối thi còn lại
A, A1, B, D1
Bằng điểm sàn theo quy định của Bộ GD &ĐT
Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung
Tổng chỉ tiêu xét tuyển bổ sung đối với bậc đại học là 1380, bậc cao đẳng là 250. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung là từ mức điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1 trở lên của từng ngành và khối thi tương ứng:
TT
Tên ngành/ Bậc đào tạo
Mã
ngành
Chỉ
tiêu
Khối thi
xét tuyển
I.
Cơ sở chính Hà Nội (LNH) - Bậc Đại học
1130
1
Công nghệ sinh học
D420201
40
A, B
2
Khoa học môi trường
D440301
50
A, B
3
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh)
D850101
30
A, A1, B, D1
4
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt)
D850101
20
A, A1, B, D1
5
Thiết kế nội thất
D210405
50
A, A1, V
6
Kiến trúc cảnh quan
D580110
50
A, V
7
Kỹ thuật công trình xây dựng
D580201
100
A, A1, V
8
Lâm nghiệp đô thị
D620202
50
A, B, V
9
Kinh tế
D310101
50
A, A1, D1
10
Quản trị kinh doanh
D340101
50
A, A1, D1
11
Kế toán
D340301
100
A; A1, D1
12
Hệ thống thông tin
D480104
50
A, A1, D1
13
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D510203
50
A, A1
14
Công thôn
D510210
50
A, A1
15
Kỹ thuật cơ khí
D520103
50
A, A1
16
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)
D540301
50
A, A1, B
17
Khuyến nông
D620102
50
A, B, D1
18
Kinh tế Nông nghiệp
D620115
50
A, A1, D1
19
Lâm sinh
D620205
100
A, B
20
Quản lý tài nguyên rừng
D620211
70
A, B
21
Quản lý đất đai
D850103
100
A, A1, B, D1
II.
Cơ sở 2 - Đồng Nai (LNS)
500
A.
Đào tạo đại học:
250
1
Kế toán
D340301
50
A, A1, D1
2
Kinh tế
D310101
50
A, A1, D1
3
Quản lý đất đai
D850103
50
A, A1, B, D1
4
Quản lý tài nguyên rừng
D620211
50
A, A1, B
5
Lâm sinh
D620205
50
A, B
B
Đào tạo cao đẳng:
250
1
Quản trị kinh doanh
C340101
50
A, A1, D1
2
Kế toán
C340301
50
A, A1, D1
3
Quản lý đất đai
C850103
50
A, A1, B, D1
4
Lâm sinh
C620205
50
A, B
5
Quản lý tài nguyên rừng
C620211
50
A, A1, B
Hồ sơ xét tuyển bổ sung
- Giấy chứng nhận điểm (bản chính có dấu đỏ hoặc bản phôtô công chứng);
- 1 phong bì (kèm theo) ghi rõ địa chỉ người nhận kết quả xét tuyển và số điện thoại;
- Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng.
- Hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp tại trường Đại học Lâm nghiệp, theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.
- Khi nhập học, thí sinh phải nộp bản chính có dấu đỏ.
Thời hạn nộp hồ sơ xét tuyển bổ sung, thời gian xét tuyển và thời gian nhập học
Xét tuyển bổ sung trong cả nước đối với tất cả các ngành học, bậc đại học và cao đẳng. Số đợt xét tuyển không hạn chế, trong đó có các đợt đầu tiên theo lịch như sau:
Tên cơ sở
Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển
Thời gian xét tuyển
Ngày nhập học
Cơ sở chính
(thí sinh đã trúng tuyển đại học NV1)
Ngày 08/09/2012
Cơ sở chính
(Đại học)
- Đợt 1: từ 10/8 - 04/9/2012
Ngày 05/09/2012
Ngày 22/09/2012
- Đợt 2: từ 05 - 15/9/2012
Ngày 16/09/2012
Ngày 06/10/2012
Cơ sở 2 - Đồng Nai (Đại học và Cao đẳng)
- Đợt 1: từ 15/8 - 10/9/2012
Ngày 11/09/2012
Ngày 23/09/2012
- Đợt 2: từ 11/9 - 10/10/2012
Ngày 11/10/2012
Ngày 21/10/2012
- Đợt 3: từ 11/10 - 05/11/2012
Ngày 06/11/2012
Ngày 18/11/2012
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp