Điểm chuẩn 2012: ĐH Hải Phòng

Cập nhật: 05/08/2023 180 lượt xem Google News
STT

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển

I

Đào tạo trình độ đại học

 

 

 

A/ Các ngành đào tạo đại học sư phạm

 

 

1.

Giáo dục Mầm non

D140201

M

15,0

2.

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

13,0

C

14,5

D1

13,5

3.

Giáo dục Chính trị

D140205

A

13,0

C

14,5

D1

13,5

4.

Giáo dục Thể chất (*)

D140206

T

18,5

5.

ĐHSP Toán (THPT)

D140209

A

13,5

A1

13,5

6.

ĐHSP Vật lý (THPT)

D140211

A

13,0

A1

13,0

7.

ĐHSP Hoá học (THPT)

D140212

A

13,0

B

14,0

8.

ĐHSP Kỹ thuật công nghiệp

D140214

A

13,0

9.

ĐHSP Ngữ văn

D140217

C

14,5

10.

ĐHSP Địa lí

D140219

C

14,5

11.

Sư phạm Âm nhạc (*)

D140221

N

14,5

12.

ĐHSP Tiếng Anh (*)

D140231

D1

16,0

 

B/ Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm)

 

13.

Cử nhân Việt Nam học

D220113

C

14,5

D1

13,5

14.

Cử nhân Lịch sử

D220310

C

14,5

15.

Cử nhân Văn học

D220330

C

14,5

16.

Cử nhân Kinh tế

D310101

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

17.

Cử nhân Quản trị Kinh doanh

D340101

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

18.

Cử nhân Tài chính Ngân hàng

D340201

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

19.

Cử nhân Kế toán

D340301

A

14,0

A1

14,0

D1

14,0

20.

Công nghệ sinh học

D420201

A

13,0

B

14,0

21.

Cử nhân Toán học

D460101

A

13,0

A1

13,0

22.

Hệ thống thông tin

D480104

A

13,0

A1

13,0

23.

Công nghệ thông tin

D480201

A

13,0

A1

13,0

24.

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

A

13,0

A1

13,0

25.

Công nghệ chế tạo máy cơ khí

D510202

A

13,0

26.

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

13,0

27.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A

13,0

28.

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

13,0

29.

Khoa học cây trồng

D620110

A

13,0

B

14,0

30.

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

A

13,0

B

14,0

31.

Chăn nuôi

D620105

A

13,0

B

14,0

32.

Cử nhân Công tác xã hội

D760101

C

14,5

D1

13,5

33.

Ngôn ngữ Tiếng Anh (*)

D220201

D1

17,5

34.

Ngôn ngữ Tiếng Trung (*)

D220204

D1

17,5

D4

17,5

II

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

35.

CĐ Giáo dục mầm non

C140201

M

11,0

36.

CĐSP Vật Lí

C140211

A

10,0

A1

10,0

37.

CĐSP Hóa học

C140212

A

10,0

B

11,0

38.

CĐSP Ngữ Văn

C140217

C

11,5

39.

CĐ Quản trị Kinh doanh

C340101

A

10,0

A1

10,0

D1

10,5

40.

CĐ Kế toán

C340301

A

10,0

A1

10,0

D1

10,5

41.

CĐ Quản trị Văn phòng

C340406

C

11,5

D1

10,5

42.

CĐ Công nghệ Kĩ thuật xây dựng

C510103

A

10,0

A1

10,0

Ghi chú:

- Điểm trên là điểm trúng tuyển với đối tượng HSPT, khu vực 3 (KV3). Các khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm, các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

- Các ngành có dấu (*) là điểm được nhân hệ số sau khi đã đạt điểm sàn theo quy định.

- Các ngành sư phạm chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng.

- Thí sinh sẽ nhận kết quả thi (Giấy báo nhập học, Giấy chứng nhận, Phiếu báo điểm) tại nơi nộp hồ sơ ĐKDT.

 

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp