TT
Khối
Mã ngành
Ngành/chuyên ngành
Điểm
NV1
Chỉ tiêu
NV2
Các ngành đào tạo bậc đại học
1
A
D140202
Giáo dục Tiểu học
14.5
D1
D140202
Giáo dục Tiểu học
15.0
2
C
D140204
Giáo dục công dân
14.5
17
3
T
D140206
Giáo dục thể chất
21.0
4
A
D140209
Sư phạm Toán học (SP. Toán học và SP. Toán –Tin học)
14.0
5
A
D140211
Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ)
13,0
98
6
A
D140212
Sư phạm Hóa học
16.5
B
D140212
Sư phạm Hóa học
17.5
7
B
D140213
Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)
14,0
60
8
C
D140217
Sư phạm Ngữ văn
17.5
9
C
D140218
Sư phạm Lịch sử
17.0
10
C
D140219
Sư phạm Địa lý
17.0
11
D1
D140231
Sư phạm Tiếng Anh
17.5
12
D1
D140233
Sư phạm Tiếng Pháp
13.5
36
D3
D140233
Sư phạm Tiếng Pháp
13.5
13
C
D220113
Việt
17.5
D1
D220113
Việt
16.5
14
D1
D220201
Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)
18.0
15
D1
D220203
Ngôn ngữ Pháp
13.5
16
D3
D220203
Ngôn ngữ Pháp
13.5
16
C
D220330
Văn học
16.5
17
A
D310101
Kinh tế
16.0
D1
D310101
Kinh tế
16.5
18
D1
D320201
Thông tin học
13.5
37
19
A
D340101
Quản trị kinh doanh
15.5
D1
D340101
Quản trị kinh doanh
16.0
20
A
D340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
17.5
D1
D340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
18.0
21
A
D340115
Marketing
17.0
D1
D340115
Marketing
17.5
22
A
D340120
Kinh doanh quốc tế
18.5
D1
D340120
Kinh doanh quốc tế
19.0
23
A
D340121
Kinh doanh thương mại
17,0
D1
D340121
Kinh doanh thương mại
17,5
24
A
D340201
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)
17.5
D1
D340201
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)
18.0
25
A
D340301
Kế toán
17,5
D1
D340301
Kế toán
18,0
26
A
D340302
Kiểm toán
16,0
D1
D340302
Kiểm toán
16,5
27
A
D380101
Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)
17.0
C
D380101
Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)
18.5
28
B
D420101
Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)
14.5
29
A
D420201
Công nghệ sinh học
17.0
B
D420201
Công nghệ sinh học
18.0
30
A
D440112
Hóa học (Hóa học, Hóa dược)
18.0
B
D440112
Hóa học (Hóa học, Hóa dược)
19.0
31
A
D440301
Khoa học môi trường
13.0
B
D440301
Khoa học môi trường
14.0
32
B
D440306
Khoa học đất
14.0
27
33
A
D460112
Toán ứng dụng
13.0
45
34
A
D480101
Khoa học máy tính
13.0
78
35
A
D480102
Truyền thông và mạng máy tính
13.0
13
36
A
D480103
Kỹ thuật phần mềm
13.0
37
A
D480104
Hệ thống thông tin
13.0
74
38
A
D480201
Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)
13.5
39
A
D510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học
13.5
40
A
D510601
Quản lý công nghiệp
13.0
41
A
D520103
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)
13.0
139
42
A
D520114
Kỹ thuật cơ - điện tử
13.0
16
43
A
D520201
Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)
14.0
44
A
D520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
13.0
45
A
D520214
Kỹ thuật máy tính
13.0
82
46
A
D520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
13.0
71
47
A
D520320
Kỹ thuật môi trường
14.0
48
A
D540101
Công nghệ thực phẩm
16.0
49
A
D540105
Công nghệ chế biến thủy sản
14.0
50
A
D580201
Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)
15.0
51
B
D620105
Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)
14,0
141
52
B
D620109
Nông học
14.5
53
B
D620110
Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)
14.0
76
54
B
D620112
Bảo vệ thực vật
16.5
55
B
D620113
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
14.0
19
56
A
D620115
Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)
13.5
D1
D620115
Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)
14.0
57
A
D620116
Phát triển nông thôn
13.0
17
B
D620116
Phát triển nông thôn
14.0
58
B
D620205
Lâm sinh
14.0
72
59
B
D620301
Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)
14.0
60
B
D620302
Bệnh học thủy sản
14.0
31
61
A
D620305
Quản lý nguồn lợi thủy sản
13.0
B
D620305
Quản lý nguồn lợi thủy sản
14.0
62
B
D640101
Thú y (Thú y và Dược thú y)
14.0
29
63
A
D850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
16.0
B
D850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
17.0
64
A
D850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và môi trường)
13,0
D1
D850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và môi trường)
13,5
65
A
D850103
Quản lý đất đai
14.0
Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
1
D1
D220201
Ngôn ngữ Anh
13.5
59
2
A
D340101
Quản trị kinh doanh
13.0
42
D1
D340101
Quản trị kinh doanh
13.5
3
A
D380101
Luật (Luật Hành chính)
14.5
C
D380101
Luật (Luật Hành chính)
16.0
4
A
D480201
Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)
13,0
89
5
A
D580201
Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
13,0
42
6
B
D620109
Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)
14.0
79
7
A
D620116
Phát triển nông thôn (Khuyến nông)
13,0
94
B
D620116
Phát triển nông thôn (Khuyến nông)
14.0
Các ngành đào tạo cao đẳng
1
A
C480201
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện)
10.0
142
Thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 có thể nộp hồ sơ gồm: Giấy Chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học (bản chính có dấu đỏ, không chấp nhận bản sao); phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại (nếu có); lệ phí 15.000 đồng để xin xét tuyển vào một trong các ngành trên, với các điều kiện sau: Có cùng khối thi với ngành xin xét tuyển NV2; Không có môn nào bị điểm 0,0; có tổng số điểm 3 môn thi bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển NV1 của ngành đó
Hồ sơ có thể nộp trực tiếp hoặc gửi bằng đường bưu điện từ ngày 25/8/2012 đến hết ngày 05/9/2012 (căn cứ vào dấu bưu điện đối với các hồ sơ gửi bằng đường bưu điện).
Địa chỉ nộp hồ sơ hoặc gửi thư: Phòng Đào tạo, Trường ĐHCT, Khu 2, Đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp