ĐẠI HỌC KHOA HỌC – ĐH THÁI NGUYÊN
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm NV1
Nguyện vọng 2
Các ngành đào tạo đại học:
Chỉ tiêu
Điểm
Toán học
D460101
A, A1
13.0
48
13.0
Vật lí
D440102
A, A1
13.0
40
13.0
Toán ứng dụng: Toán - Tin ứng dụng
D460112
A, A1
13.0
50
13.0
Hoá học
D440112
A, B
A: 13.0, B:14.0
32
A: 13.0, B:14.0
Địa lý tự nhiên
D440217
B, C
B: 14.0, C:14,5
27
B: 14.0, C:14,5
Khoa học môi trường
D440310
A, B
A: 13.0, B:14.0
95
A: 13.0, B:14.0
Sinh học
D420101
B
14.0
49
14.0
Công nghệ sinh học
D420201
B
14.0
56
14.0
Văn học
D220330
C
14.5
78
14.5
Lịch sử
D220310
C, D1
C: 14.5; D1: 13,5
33
C: 14.5; D1: 13,5
Khoa học quản lý
D340401
C, D1
C: 14.5; D1: 13,5
Công tác xã hội
D760101
C, D1
C: 14.5; D1: 13,5
6
C: 14.5; D1: 13,5
Việt
D220113
C, D1
C: 14.5; D1: 13,5
26
C: 14.5; D1: 13,5
Khoa học thư viện
D320202
B, C
B: 14.0; C: 14,5
36
B: 14.0; C: 14,5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
D510401
A, B
A: 13.0, B:14.0
33
A: 13.0, B:14.0
Báo chí
D320101
C, D1
C: 14.5; D1: 13.5
Du lịch học
D528102
C, D1
C: 14.5; D1: 13,5
22
C: 14.5; D1: 13,5
Quản lý tài nguyên và môi trường
D850101
A, B
A: 13.0, B:14.0
49
A: 13.0, B:14.0
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TT VÀ TRUYỀN THÔNG – ĐH THÁI NGUYÊN
Ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn
NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm xét
NV2
Công nghệ thông tin
D480201
A,A1,D
A-A1: 13.0, D1: 13.5
761
A-A1: 13.0, D1: 13.5
Kỹ thuật phần mềm
D480103
A-A1: 13.0, D1: 13.5
A-A1: 13.0, D1: 13.5
Khoa học máy tính
D480101
A-A1: 13.0, D1: 13.5
A-A1: 13.0, D1: 13.5
Truyền thông và Mạng máy tính
D480102
A-A1: 13.0, D1: 13.5
A-A1: 13.0, D1: 13.5
Hệ thống thông tin: Hệ thống thông tin, Công nghệ tri thức
D480104
A-A1: 13.0, D1: 13.5
A-A1: 13.0, D1: 13.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính
D510304
A-A1: 13.0, D1: 13.5
A-A1: 13.0, D1: 13.5
Truyền thông đa phương tiện
D320104
A-A1: 13.0, D1: 13.5
A-A1: 13.0, D1: 13.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông: Công nghệ vi điện tử, Điện tử ứng dụng, Hệ thống viễn thông, Tin học viễn thông, Xử lý thông tin, Công nghệ truyền thông, Vi cơ điện tử
D510302
A-A1: 13.0, D1: 13.5
A-A1: 13.0, D1: 13.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D520212
A-A1: 13.0, D1: 13.5
A-A1: 13.0, D1: 13.5
Kỹ thuật y sinh
D510303
A-A1: 13.0, D1: 13.5
A-A1: 13.0, D1: 13.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: Công nghệ điều khiển tự động, Công nghệ đo lường tự động, Điện tử công nghiệp, Công nghệ robot
D340405
A-A1: 13.0, D1: 13.5
A-A1: 13.0, D1: 13.5
Hệ thống thông tin quản lý: Tin học kinh tế, Tin học ngân hàng, Tin học kế toán, Thương mại điện tử
D340406
A-A1: 13.0, D1: 13.5
271
A-A1: 13.0, D1: 13.5
Quản trị văn phòng
D480201
A-A1: 13.0, D1: 13.5
A-A1: 13.0, D1: 13.5
KHOA NGOẠI NGỮ - ĐH THÁI NGUYÊN
Ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn (Đã nhân hệ số)
Điểm NV2 (Đã nhân hệ số)
Chỉ tiêu
NV2
Trình độ Đại học
Sư phạm Tiếng Anh: Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Anh tiểu học
D140231
D1
18.0
18.0
3
Ngôn ngữ Trung Quốc: Ngôn ngữ Trung Quốc, Song ngữ Trung – Anh
D220204
D1
13.5
13.5
33
D4
13.5
13.5
Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Sư phạm Tiếng Trung Quốc, Sư phạm song ngữ Trung - Anh
D140234
D1
13.5
13.5
85
D4
13.5
13.5
Sư phạm tiếng Nga: Sư phạm song ngữ Nga- Anh
D140232
D1
13.5
13.5
39
D2
13.5
13.5
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
13.5
13.5
13
Ngôn ngữ Pháp: Song ngữ Pháp - Anh
D220203
D1, D3
13.5
13.5
43
Trình độ cao đẳng
Sư phạm Tiếng Anh: Sư phạm Tiếng Anh, Song ngữ Trung - Anh
C140231
D1
10.5
10.5
79
KHOA QUỐC TẾ - ĐH THÁI NGUYÊN
Ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn
NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm xét
NV2
Kinh doanh quốc tế
D340120
A, A1, D1
A-A1: 13.0; D1: 13.5
91
A-A1: 13.0; D1: 13.5
Quản trị kinh doanh: Kinh doanh và Quản lý, Quản trị kinh doanh và tài chính
D340101
A, A1, D1
A-A1: 13.0; D1: 13.5
95
A-A1: 13.0; D1: 13.5
Kế toán: Kế toán và Tài chính
D340301
A, A1, D1
A-A1: 13.0; D1: 13.5
95
A-A1: 13.0; D1: 13.5
Quản lý tài nguyên và môi trường
D850101
A, B, D1
A: 13.0; B: 14.0; D1: 13.5
94
A: 13.0; B: 14.0; D1: 13.5
CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT – ĐH THÁI NGUYÊN
Ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn
NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm xét
NV2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
C510201
A, A1
10,0
118
10,0
Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử
C510301
A, A1
10,0
112
10,0
Công nghệ thông tin
C480201
A, A1
10,0
118
10,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
C510103
A, A1
10,0
100
10,0
D1
10,5
10,5
Công nghệ kỹ thuật giao thông
C510104
A, A1
10,0
99
10,0
D1
10,5
10,5
Kế toán
C340301
A, A1
10,0
241
10,0
D1
10,5
10,5
Kiểm toán: Kế toán - Kiểm toán
C340302
A, A1
10,0
89
10,0
D1
10,5
10,5
Quản trị kinh doanh
C340101
A, A1, D1
A-A1: 10,0; D1: 10,5
77
A-A1: 10,0; D1: 10,5
Tài chính - Ngân hàng
C340201
A, A1, D1
A-A1: 10,0; D1: 10,5
118
A-A1: 10,0; D1: 10,5
Quản lý xây dựng
C580302
A, A1, D1
A-A1: 10,0; D1: 10,5
70
A-A1: 10,0; D1: 10,5
Khoa học cây trồng
C620110
B
11,0
70
11,0
Dịch vụ thú y
C640201
B
11,0
69
11,0
Quản lý đất đai
C850103
A
10,0
177
10,0
B
11,0
11,0
Quản lý môi trường
C850101
A
10,0
204
10,0
B
11,0
11,0
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp