Ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm trúng tuyển NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm nhận hồ sơ NV2
- Khoa học máy tính
D480101
A
20,5
A1
- Công nghệ thông tin
D480201
A
A1
- Hệ thống thông tin
D480104
A
15
20,5
A1
- Công nghệ điện tử - viễn thông
D510302
A
A1
- Vật lý kỹ thuật
D520401
A
16,5
15
16,5
- Cơ học kỹ thuật
D520101
A
15
16,5
- Công nghệ cơ điện tử
D510203
A
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm trúng tuyển NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm nhận hồ sơ NV2
- Toán học
D460101
A
17,5
30
17,5
A1
- Máy tính và khoa học thông tin
D480105
A
40
17,5
A1
- Vật lý
D440102
A
17,0
20
17,0
A1
- Khoa học vật liệu
D430122
A
20
17,0
A1
- Công nghệ hạt nhân
D520403
A
30
17,0
A1
- Khí tượng học
D440221
A
16,0
20
16,0
A1
- Thủy văn
D440224
A
20
16,0
A1
- Hải dương học
D440228
A
20
16,0
A1
- Hóa học
D440112
A
18,0
A1
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
D510401
A
A1
- Hóa dược
D720403
A
20,0
A1
- Địa lý tự nhiên
D440217
A
16,0
20
16,0
A1
- Quản lý đất đai
D850103
A
17,0
10
17,0
A1
- Địa chất học
D440201
A
17,0
25
17,0
A1
- Kỹ thuật địa chất
D520501
A
16,0
20
16,0
A1
- Quản lý tài nguyên và môi trường
D850101
A
17,0
10
17,0
A1
- Sinh học
D420101
A
18,0
A1
B
21,0
- Công nghệ sinh học
D420201
A
20,0
A1
B
22,5
- Khoa học môi trường
D440301
A
18,5
A1
B
22,5
- Khoa học đất
D440306
A
16,0
A1
B
21,0
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
D510406
A
18,0
A1
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
Ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm trúng tuyển NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm nhận hồ sơ NV2
- Tâm lý học
D310401
A
18,0
B
19,5
C
20,0
D1,2,3,4,5,6
18,5
- Khoa học quản lý
D340401
A
17,0
C
21,5
D1,2,3,4,5,6
17,5
- Xã hội học
D310301
A
16,0
C
18,0
10
18,0
D1,2,3,4,5,6
17,0
17,0
- Triết học
D220301
A
16,0
41
16,0
C
18,0
18,0
D1,2,3,4,5,6
17,0
17,0
- Chính trị học
D310201
A
17,0
C
18,0
D1,2,3,4,5,6
17,0
- Công tác xã hội
D760101
C
19,0
D1,2,3,4,5,6
18,0
- Văn học
D220330
C
18,5
D1,2,3,4,5,6
17,0
- Lịch sử
D220310
C
18,0
10
18,0
D1,2,3,4,5,6
17,0
17,0
- Ngôn ngữ học
D220320
A
16,0
C
18,0
26
18,0
D1,2,3,4,5,6
17,0
17,0
- Báo chí
D320101
A
18,0
C
22,0
D1,2,3,4,5,6
20,5
- Thông tin học
D320201
A
16,0
45
16,0
C
18,0
18,0
D1,2,3,4,5,6
17,0
17,0
- Lưu trữ học
D320303
A
17,0
C
18,0
D1,2,3,4,5,6
17,0
- Đông phương học
D220213
C
22,0
D1,2,3,4,5,6
20,5
- Quốc tế học
D220212
A
17,0
C
21,5
D1,2,3,4,5,6
20,0
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D340103
A
19,0
C
22,0
D1,2,3,4,5,6
21,0
- Hán Nôm
D220104
C
18,0
15
18,0
D1,2,3,4,5,6
17,0
17,0
- Việt Nam học
D220113
C
20,0
D1,2,3,4,5,6
17,0
- Nhân học
D310302
A
16,0
40
16,0
C
18,0
18,0
D1,2,3,4,5,6
17,0
17,0
TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ
Ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm trúng
tuyển NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm nhận hồ sơ NV2
- Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
28,5
- Sư phạm tiếng Anh
D140231
D1
28,5
- Ngôn ngữ Nga
D220202
D1
26,0
D2
26,0
- Sư phạm tiếng Nga
D140232
D1
26,0
D2
26,0
- Ngôn ngữ Pháp
D220203
D1
26,0
D3
26,0
- Sư phạm tiếng Pháp
D140233
D1
26,0
D3
26,0
- Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
D1
27,0
D4
27,0
- Sư phạm tiếng Trung Quốc
D140234
D1
26,0
D4
26,0
- Ngôn ngữ Đức
D220205
D1
26,0
D5
26,0
- Ngôn ngữ Nhật
D220209
D1
30,0
D6
30,0
- Sư phạm tiếng Nhật
D140236
D1
26,0
D6
26,0
- Ngôn ngữ Hàn Quốc
D220210
D1
28,0
- Ngôn ngữ Ả Rập
D220211
D1
26,0
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ
Ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm trúng
tuyển NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm nhận
hồ sơ NV2
- Kinh tế
D310101
A
21,0
A1
20,5
D1
20,5
- Kinh tế quốc tế
D310106
A
22,5
A1
22,0
D1
22,5
- Quản trị kinh doanh
D340101
A
21,5
A1
21,5
D1
21,5
- Tài chính - Ngân hàng
D340201
A
21,0
A1
21,0
D1
21,5
- Kinh tế phát triển
D310104
A
21,0
A1
20,5
D1
20,5
- Kế toán
D340301
A
22,5
A1
21,0
D1
21,0
ĐH KINH TẾ - ĐHQGHN XÉT NV BỎ SUNG: XEM TẠI ĐÂY
TRƯỜNG ĐH GIÁO DỤC
Ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm trúng
tuyển NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm nhận
hồ sơ NV2
- Sư phạm toán học
D140209
A
17,5
- Sư phạm vật lý
D140211
A
17,0
20
- Sư phạm hóa học
D140212
A
17,0
10
- Sư phạm sinh học
D140213
A
17,0
20
B
20.0
- Sư phạm ngữ văn
D140217
C
18,5
D1,2,3,4
17,0
- Sư phạm lịch sử
D140218
C
18,0
40
18,0
D1,2,3,4
17,0
17,0
Tại ĐH Quốc gia Hà Nội, sau năm học thứ nhất trở đi, nếu có nguyện vọng SV được đăng ký học thêm một chương trình đào tạo thứ hai ở các đơn vị đào tạo trong ĐHQG Hà Nội để khi tốt nghiệp được cấp hai văn bằng đại học chính quy. Thông tin chi tiết thường xuyên được cập nhật trên website của các đơn vị đào tạo.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp