TT
Khối
Mã
ngành
Ngành học
Điểm chuẩn
NV1
Chỉ tiêu
xét NV2
N3
NV2
1
A
101
Sư phạm Toán học
15.5
2
A
102
Sư phạm Toán - Tin học
13.0
3
A
103
Toán ứng dụng
13.0
40
4
A
104
Sư phạm Vật lý
13.0
26
5
A
105
Sư phạm Vật lý - Tin học
13.0
33
6
A
106
Sư phạm Vật lý - Công nghệ
13.0
50
7
A
107
Giáo dục Tiểu học
14.0
D1
107
Giáo dục Tiểu học
14.0
8
A
108
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
13.0
9
A
109
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến)
13.0
46
10
A
110
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông)
13.0
39
11
A
111
Kỹ thuật công trình XD (XD công trình thủy)
13.0
34
12
A
112
Kỹ thuật công trình XD (XD dân dụng và CN)
16.5
13
A
113
Kỹ thuật công trình XD (XD cầu đường)
14.0
14
A
114
Kỹ thuật môi trường
13.0
15
A
115
Kỹ thuật điện tử truyền thông
14.5
16
A
116
Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)
13.5
17
A
117
Kỹ thuật cơ điện tử
13.0
15
18
A
118
Quản lý công nghiệp
13.0
16
19
A
120
Hệ thống thông tin
13.0
26
20
A
121
Kỹ thuật phần mềm
14.0
21
A
122
Truyền thông và mạng máy tính
13.5
22
A
123
Khoa học máy tính
13.0
40
23
A
124
Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)
13.0
21
24
A
125
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
13.0
47
25
A
126
Kỹ thuật máy tính
13.0
63
26
A
201
Công nghệ thực phẩm
15.0
A
202
Công nghệ thực phẩm (Chế biến thủy sản)
13.0
27
A
203
Sư phạm Hóa học
15.5
B
203
Sư phạm Hóa học
16.5
28
A
204
Hóa học
17.0
B
204
Hóa học
18.0
29
A
205
Hóa học (Hóa dược)
18.5
B
205
Hóa học (Hóa dược)
19.5
30
A
206
Kỹ thuật hóa học
13.5
31
B
301
Sư phạm Sinh học
14.5
32
B
302
Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp
14.0
30
33
B
303
Sinh học
14.0
34
A
304
Công nghệ sinh học
17.5
B
304
Công nghệ sinh học
18.5
35
B
305
Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống vật nuôi)
14.0
90
36
B
306
Thú y (Thú y; Dược thú y)
15.0
37
B
307
Nuôi trồng thủy sản
15.5
38
B
308
Bệnh học thủy sản
14.0
12
39
B
309
Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)
14.0
50
40
B
310
Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng;Công nghệ giống cây trồng; Nông nghiệp sạch)
14.0
41
B
311
Nông học
15.5
42
B
312
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
14.0
40
43
B
313
Bảo vệ thực vật
17.0
44
A
314
Khoa học môi trường
17.0
B
314
Khoa học môi trường
18.0
45
B
315
Khoa học đất
14.0
20
46
B
317
Sinh học (Vi sinh vật học)
15.5
47
A
318
KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường)
15.5
B
318
KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường)
16.5
48
A
401
Kinh tế
15.5
D1
401
Kinh tế
15.5
49
A
402
Kế toán
15.5
D1
402
Kế toán
15.5
50
A
403
Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp)
17.5
D1
403
Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp)
17.5
51
A
404
Quản trị kinh doanh
17.0
D1
404
Quản trị kinh doanh
17.0
52
A
405
Kinh tế nông nghiệp
15.0
D1
405
Kinh tế nông nghiệp
15.0
53
A
406
QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)
14.5
D1
406
QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)
14.5
54
A
407
Phát triển nông thôn
13.5
B
407
Phát triển nông thôn
14.5
55
A
408
Quản lý đất đai
13.0
56
A
409
Quản lý nguồn lợi thủy sản
13.0
31
B
409
Quản lý nguồn lợi thủy sản
14.0
57
A
410
KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường)
14.5
D1
410
KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường)
14.5
58
A
411
KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản)
14.5
D1
411
KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản)
14.5
59
A
412
Kế toán (Kế toán - Kiểm toán)
16.5
D1
412
Kế toán (Kế toán - Kiểm toán)
16.5
60
A
414
QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
13.5
D1
414
QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
13.5
61
A
415
QT Kinh doanh (Marketing)
13.5
D1
415
QT Kinh doanh (Marketing)
13.5
62
A
416
QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại)
13.0
28
D1
416
QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại)
13.0
63
A
501
Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)
16.0
C
501
Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)
17.0
64
C
601
Sư phạm Ngữ văn
16.0
65
C
602
Văn học
17.0
66
C
603
Sư phạm Lịch sử
14.5
67
C
604
Sư phạm Địa lý
14.0
68
C
605
Giáo dục công dân
14.0
18
69
C
606
Việt
16.0
D1
606
Việt
15.0
70
D1
701
Sư phạm Tiếng Anh
15.0
71
D1
703
Sư phạm Tiếng Pháp
13.0
D3
703
Sư phạm Tiếng Pháp
13.0
10
72
D1
751
Ngôn ngữ Anh
15.0
73
D1
752
Thông tin học
13.0
32
74
D1
753
Ngôn ngữ Anh (Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)
14.5
75
D1
754
Ngôn ngữ Pháp
13.0
D3
754
Ngôn ngữ Pháp
13.0
9
76
T
901
Giáo dục thể chất
23.0
Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
1
A
130
Kỹ thuật công trình xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp)
13.0
35
2
A
420
Kế toán
13.0
37
D1
420
Kế toán
13.0
3
A
421
Tài chính - Ngân hàng
13.0
D1
421
Tài chính - Ngân hàng
13.0
4
A
422
QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)
13.0
26
D1
422
QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)
13.0
5
A
520
Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)
13.0
15
C
520
Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)
14.0
6
D1
756
Ngôn ngữ Anh
13.0
49
Xét tuyển nguyện vọng 2
Trường sẽ xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2) vào 31 ngành học. Thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 có thể gửi hồ sơ gồm Giấy Chứng nhận kết quả số 1 (bản chính có dấu đỏ - các trường hợp gửi bản sao sẽ không được chấp nhận), kèm phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại (nếu có), lệ phí 15.000 đồng để xin xét tuyển vào một trong các ngành trên, với các điều kiện sau:
- Có cùng khối thi với ngành xin xét tuyển NV2 (ngành 703 - Sư phạm tiếng Pháp và ngành 754 - Ngôn ngữ Pháp chỉ tuyển NV2 khối D3);
- Có tổng số điểm 3 môn thi bằng hoặc cao hơn điểm chuẩn NV1 tương ứng với khu vực và nhóm ưu tiên đối tượng.
Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi bằng đường bưu điện từ ngày 25/8/2011 đến hết ngày 15/9/2011 (căn cứ vào dấu bưu điện đối với các hồ sơ gửi bằng đường bưu điện).
Địa chỉ nộp hồ sơ hoặc gửi thư: Phòng Đào tạo, Trường ĐHCT, Đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
Trường sẽ cập nhật liên tục thông tin hồ sơ NV2 trên website. Trước ngày 10/9/2011 thí sinh có quyền rút hồ sơ (không trả lại lệ phí) để chuyển sang đăng ký ngành khác (mỗi lần nộp lại hồ sơ phải đóng lệ phí như nộp hồ sơ mới). Khi nộp hồ sơ lần sau phải sử dụng phiếu đăng ký có phát sẵn tại nơi nhận hồ sơ, không được tẩy xóa trên Giấy Chứng nhận kết quả số 1.
Căn cứ chỉ tiêu tuyển NV2 của từng ngành, Trường sẽ xét tuyển thí sinh có điểm từ cao xuống thấp ứng với từng nhóm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp