Điểm chuẩn 2011: ĐH Nghệ thuật, ĐHSP, ĐH Khoa học, ĐH Y Dược (ĐH Huế)

Cập nhật: 31/07/2023 207 lượt xem Google News
Mã ngành

Ngành đào tạo

Khối thi

Điểm trúng tuyển

7. TRƯỜNG ĐH NGHỆ THUẬT (Ký hiệu là DDHN)

 

 

801

Hội họa

H

25,0

802

Điêu khắc

H

27,5

803

Sư phạm Mĩ thuật

H

32,5

804

Mĩ thuật ứng dụng

H

33,0

805

Đồ họa

H

24,0

8. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (Ký hiệu là ĐHQ)

 

 

 

Công nghệ kĩ thuật môi trường

A

13.0

 

Công nghệ kĩ thuật môi trường

B

14.0

 

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A

13.0

 

Kĩ thuật điện

A

13.0

 

Kĩ thuật trắc địa - Bản đồ

A

13.0

 

Kĩ thuật trắc địa - Bản đồ

B

14.0

9. TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (Ký hiệu là DHS)

 

 

101

SP Toán học

A

16.0

102

SP Tin học

A

13.0

103

SP Vật lí

A

14.0

105

SP Công nghệ thiết bị trường học

A

13.0

105

SP Công nghệ thiết bị trường học

B

14.0

201

SP Hóa học

A

15.0

301

SP Sinh học

B

15.5

302

SP Kĩ thuật nông lâm

B

14.0

501

Tâm lí học giáo dục

C

14.0

502

Giáo dục chính trị

C

14.0

503

Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

C

14.0

601

SP Ngữ văn

C

15

602

SP Lịch sử

C

14.0

603

SP Địa lí

C

14.0

901

Giáo dục tiểu học

C

15,5

901

Giáo dục tiểu học

D1

14.0

902

Giáo dục mầm non

M

14,0

 

LIÊN KẾT VỚI  TRƯỜNG ĐH AN GIANG:

 

 

 

Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

C

14,0

 

 Giáo dục mầm non

M

14,0

10. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (Ký hiệu là DHT)

 

 

101

Toán học

A

14.0

102

Tin học

A

13.0

103

Vật lí học

A

13.0

104

Kiến trúc

V

20.5

105

Điện tử - Viễn thông

A

14.0

106

Toán Tin ứng dụng

A

14.0

201

Hóa học

A

14.5

201

Hóa học

B

17.0

202

Địa chất học

A

13,0

203

Địa chất công trình và địa chất thủy văn

A

13,0

301

Sinh học

B

14,0

302

Địa lí tự nhiên

A

13,0

302

Địa lí tự nhiên

B

14,0

303

Khoa học môi trường

A

15,0

303

Khoa học môi trường

B

17,0

304

Công nghệ sinh học

A

15,0

304

Công nghệ sinh học

B

17,0

601

Văn học

C

14,0

602

Lịch sử

C

14,0

603

Triết học

A

13,0

603

Triết học

C

14,0

604

Hán - Nôm

C

14,0

604

Hán - Nôm

D1

13,0

605

Báo chí

C

14,5

605

Báo chí

D1

14,0

606

Công tác xã hội

C

14,0

607

Xã hội học

C

14,0

607

Xã hội học

D1

13,0

608

Ngôn ngữ học

C

14,0

608

Ngôn ngữ học

D1

13,0

609

Đông phương học

C

14,0

609

Đông phương học

D1

13,0

11. TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC (Ký hiệu là DHY)

 

 

301

Y đa khoa

B

23.0

302

Răng - Hàm - Mặt

B

23.0

303

Dược học

A

22.0

304

 Điều dưỡng

B

20.0

305

Kĩ thuật Y học

B

20.0

306

 Y tế công cộng

B

18.0

307

Y học dự phòng

B

18.0

308

Y học cổ truyền

B

19.5

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp