Điểm chuẩn 2011: ĐH Hải Phòng, ĐH Y Hải Phòng

Cập nhật: 31/07/2023 223 lượt xem Google News
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG

Ngành

Khối

Điểm TT NV1

Đào tạo trình độ đại học

Các ngành đào tạo đại học sư phạm

- ĐHSP Toán (THPT)

101

A

13,0

- ĐHSP Vật lý (THPT)

103

A

13,0

- ĐHSP Hoá học (THPT)

104

A

13,0

- ĐHSP Kỹ thuật công nghiệp

105

A

13,0

- ĐHSP Ngữ văn

601

C

14,0

- ĐHSP Địa lí

602

C

14,0

- ĐHSP Tiếng Anh (*)

701

D1

18,0

- Giáo dục Tiểu học

901

A

13,0

C

14,0

D1

13,0

- Giáo dục Thể chất (*)

902

T

20,0

- Giáo dục Mầm non

904

M

15,5

- Giáo dục Chính trị

905

A

13,0

C

14,0

D1

13,0

- Sư phạm Âm nhạc (*)

906

N

14,0

Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm)

- Cử nhân Toán học

151

A

13,0

- Công nghệ thông tin

152

A

13,0

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

154

A

13,0

- Công nghệ kĩ thuật xây dựng

156

A

13,0

- Công nghệ chế tạo máy cơ khí

158

A

13,0

- Khoa học cây trồng

351

A

13,0

B

14,0

- Nuôi trồng thuỷ sản

352

A

13,0

B

14,0

- Chăn nuôi

353

A

13,0

B

14,0

- Cử nhân Quản trị Kinh doanh

451

A

13,0

D1

13,0

- Cử nhân Kế toán

452

A

14,5

D1

14,5

- Cử nhân Kinh tế

453

A

13,0

D1

13,0

- Cử nhân Tài chính - Ngân hàng

454

A

13,5

D1

13,5

- Cử nhân Văn học

651

C

14,0

- Cử nhân Lịch sử

652

C

14,0

- Cử nhân Việt Nam học

653

C

14,0

D1

13,0

- Cử nhân Công tác xã hội

654

C

14,0

D1

13,0

- Cử nhân Tiếng Anh (*)

751

D1

16,5

- Cử nhân Tiếng Trung (*)

754

D1

16,5

D4

16,5

Đào tạo trình độ cao đẳng

- CĐSP Vật lí

C65

A

10,0

- CĐSP Hóa học

C66

A

10,0

B

11,0

- CĐSP Ngữ văn

C67

C

11,0

- CĐ Giáo dục mầm non

C71

M

10,0

- CĐ Kế toán

C72

A

10,0

D1

10,0

- CĐ Quản trị Kinh doanh

C73

A

10,0

D1

10,0

- CĐ Quản trị Văn phòng

C74

C

11,0

D1

10,0

- CĐ Công nghệ Kĩ thuật xây dựng

C75

A

10,0

Các ngành có dấu (*) là điểm được nhân hệ số sau khi đã đạt điểm sàn theo quy định. Các ngành sư phạm chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng

 

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG

Các ngành đào tạo đại học:

Khối

Điểm TT

- Y đa khoa (học 6 năm)

301

B

22,5

- Răng Hàm Mặt (học 6 năm)

303

B

21,0

- Y học dự phòng (học 6 năm)

304

B

18,0

- Điều dưỡng (học 4 năm)

305

B

18,5

- Kĩ thuật Y học (4 năm) chuyên ngành xét nghiệm

306

B

19,0

 

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp