1) Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 (NV1) hệ cao đẳng chính quy
Tên ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm trúng tuyển NV1
Chỉ tiêu tuyển NV2
Sư phạm Toán - Lý
01
A
12.5
Sư phạm Toán - Tin
02
A
10.0
Sư phạm Sinh - Hoá
03
B
11.0
Sư phạm Thể dục - CT Đội
05
T
15.0
20
Sư phạm Tiếng Anh
06
D1
16.5
Tiếng Anh (Ngoài SP)
07
D1
12.5
Giáo dục Tiểu học
08
A
12.0
C
15.5
D1
13.0
Giáo dục Mầm non
09
M
14.5
Công nghệ thông tin (Ngoài SP)
10
A
10.0
49
Sư phạm Âm nhạc
12
N
11.0
14
Quản trị văn phòng (Ngoài SP)
14
C
12.0
Công tác xã hội (Ngoài SP)
15
C
11.0
Công nghệ Thiết bị trường học (Ngoài SP)
16
A
10.0
34
B
11.0
Tiếng Anh TM-DL (Ngoài SP)
17
D1
12.5
54
Sư phạm Văn - GDCD
18
C
13.0
Sư phạm Văn - CT Đội
22
C
11.0
3
Sư phạm Địa - Mỹ thuật
23
H
11.0
40
Sư phạm Sử - GDCD
24
C
11.0
20
Ghi chú:
- Điểm các ngành 05, 06, 07, 17 đã nhân hệ số.
- Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 những ngành còn chỉ tiêu đối với thí sinh đã dự thi các trường ĐH, CĐ năm 2011 cùng khối thi theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT với mức điểm nhận hồ sơ tối thiểu bằng mức chuẩn NV1 và không thấp hơn điểm sàn theo qui định.
- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Nghệ An.
- Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Nghệ An và các tỉnh khác.
- Thời gian nhập học NV1: ngày 5, 6/ 9/ 2011.
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐẮK LĂK
Tên ngành đào tạo
Mã
ngành
Khối
thi
Chỉ tiêu
NV2
Điểm nhận
hồ sơ NV 2
Ghi chú
Đào tạo trình độ cao đẳng
Ngành 1: SP Toán học
01
A
21
10.5
Ngành 2: SP Vật Lý – Tin học
02
A
22
9.0
Ngành 3: SP Lịch sử - Địa lý
07
C
19
9.5
Ngành 4: SP Ngữ Văn
08
C
25
9.5
Ngành 5: SP Âm nhạc
11
N
30
Điểm môn Văn >= 1,5 (đề thi khối C, D, M, N, H)
Dự thi NK: Kiến thức âm nhạc và Năng khiếu âm nhạc
Ngành 6: Giáo dục Mầm non
12
M
100
Điểm 2 môn Văn + Toán >= 3,0 (không có điểm 0) (đề thi khối D hoặc M)
Dự thi năng khiếu môn đọc, kể diễn cảm và hát
Ngành 7: GD thể chất - CTĐ
18
T
55
Điểm 2 môn Sinh + Toán >= 3,0 (không có điểm 0) (đề thi khối B hoặc T)
Dự thi môn: Năng khiếu TDTT
Ngành 8: Tin học (ngoài SP)
25
A
50
8.5
Ngành 9: Tài chính – Ngân hàng
26
A
30
8.5
Ngành 10: Kế toán
28
A
95
8.5
Ngành 11: Tiếng Anh (ngoài SP)
29
D1
77
8.5
Tổng
524
+ Nguồn tuyển NV2: Những thí sinh đã dự thi tuyển sinh đại học theo đề thi chung của Bộ năm 2011. trong đó:
- Các ngành Sư phạm tuyển những thí sinh có hộ khẩu trong tỉnh Đắk Lắk
- Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐÀ LẠT
Điểm sàn các ngành Cao đẳng Sư phạm:
Khối
Các ngành xét tuyển
Điểm sàn nhận hồ
sơ xét tuyển – KV1 1
Nhóm
ĐTUT 1
Nhóm
ĐTUT 2
HS PT
A
Toán học, Tin học, Lý - KTCN,
GD Tiểu học
6,5
7,5
8,5
B
Sinh - Hóa
7,5
8,5
9,5
C
Ngữ văn, Sử - GDCD,
Địa - KTNN, GD Tiểu học
7,5
8,5
9,5
D
Tiếng Anh, GD Tiểu học
6,5
7,5
8,5
Tuyển sinh thí sinh đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Lâm Đồng - KV 1)
Điểm sàn các ngành Cao đẳng ngoài Sư phạm:
Khối
Các ngành xét tuyển
Điểm sàn nhận hồ
sơ xét tuyển – KV1 1
Nhóm
ĐTUT 1
Nhóm
ĐTUT 2
HS PT
A
Tin học ứng dụng, Công nghệ thiết bị
trường học
5,0
6,0
7,0
B
Công nghệ Sinh học, CN thiết bị
trường học
6,0
7,0
8,0
C
Thư viện - Thông tin, Văn hóa - Du lịch
6,0
7,0
8,0
D
Tiếng Anh thương mại - Du lịch
5,0
6,0
7,0
- Tuyển sinh thí sinh trong cả nước
- Đây là điểm sàn KV1, các khu vực kế tiếp cách nhau 1,0 điểm (VD: nhóm HSPT: KV2-NT: 8,0. KV2: 9,0. KV3: 10,0 điểm. Các nhóm đối tượng cách nhau 1,0 điểm)
Ghi chú:
1. ĐIỂM SÀN là điểm thực thi 3 môn, không tính điểm ưu tiên khu vực.
2. ĐIỂM SÀN là điểm để nộp hồ sơ xét tuyển, không phải là ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN. TS nộp HSXT đến hết ngày 15/9/2011, ngày 17/9/2011 Trường mới công bố ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN (cả NV1 và NV2)
3. Trường nhận HSXT của cả thí sinh dự thi ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
4. Những thí sinh có điểm thi thấp, dưới điểm sàn… có thể nộp hồ sơ dự thi vào các ngành năng khiếu. Khối C lấy điểm môn Văn để thi vào ngành SP Âm nhạc; Khối B lấy điểm môn Toán + Sinh để thi vào ngành GD Thể chất; Khối D lấy điểm môn Toán + Văn để thi vào ngành GD Mầm non. Thời hạn nộp hồ sơ dự thi các môn NĂNG KHIẾU: 01/9/2011, ngày thi các môn năng khiếu: 06/9/2011.
5. HỒ SƠ XÉT TUYỂN gồm:
- Giấy chứng nhận điểm thi Đại học, Cao đẳng (Giấy số 1)
- 02 bì thư có dán tem (tem 2500 đồng), ghi rõ địa chỉ của người nhận
- Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM GIA LAI
Ngành
Mã
ngành
Khối
thi
Điểm TT NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm xét NV2
Ghi chú
Sư phạm Toán - Tin
01
A
10.0
20
10.0
Sư phạm Lý - KTCN
02
A
10.0
23
10.0
Sư phạm Sinh - Hóa
03
B
11.5
10
11.5
Sư phạm KTNN-KTCN-KTGĐ
04
A
B
10.0
11.0
15
15
10.0
11.0
Sư phạm Văn-GDCD
05
C
11.0
17
11.0
Sư phạm Địa - Sử
06
C
11.0
27
11.0
Sư phạm Tiếng Anh
07
D1
10.0
18
10.0
Sư phạm Âm Nhạc
08
N
10.0
29
10.0
Môn NK hệsố 2
Sư phạm Mỹ Thuật
09
H
10.0
28
10.0
Giáo dục Thể chất
10
T
10.0
25
10.0
Giáo dục Tiểu học
11
A
C
11.5
11.5
5
5
11.5
11.5
Giáo dục Mầm non
12
M
12.0
08
12.0
Tiếng Anh (NSP)
13
D1
10.0
47
10.0
Tuyển sinh cả nước
Quản trị văn phòng (NSP)
14
C
11.0
76
11.0
Công nghệ thông tin (NSP)
15
A
10.0
78
10.0
Đối tượng ưu tiên
- Nhóm ưu tiên 1(đối tượng 01,02,03,04): - Hạ 2.0 điểm so với điểm chuẩn
- Nhóm ưu tiên 2 (đối tượng 05,06,07): - Hạ 1.0 điểm so với điểm chuẩn
- HSPT (các đối tượng còn lại): - Như điểm chuẩn
Khu vực tuyển sinh
Đối với các ngành sư phạm (trừ ngành Sư phạm KTNN-KTCN-KTGĐ)
- Khu vực 1: Hạ 1.5 so với điểm chuẩn
- Khu vực 2-NT: Hạ 1.0 điểm so với điểm chuẩn
- Khu vực 2: Hạ 0.5 điểm so với điểm chuẩn
- Khu vực 3: Như điểm chuẩn
Đối với các ngành ngoài sư phạm và ngành Sư phạm KTNN-KTCN-KTGĐ
- Khu vực 1: Hạ 3.0 so với điểm chuẩn
- Khu vực 2-NT: Hạ 2.0 điểm so với điểm chuẩn
- Khu vực 2: Hạ 1.0 điểm so với điểm chuẩn
- Khu vực 3: Như điểm chuẩn
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp