Theo thông báo này, có 263 cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá (trong đó có 235 trường đại học, học viện và 28 trường cao đẳng sư phạm). Có 162 trường đại học, học viện; 10 trường cao đẳng sư phạm được đánh giá ngoài. 153 trường đại học, học viện và 9 trường cao đẳng sư phạm đã được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng.
Danh sách cụ thể các cơ sở giáo dục đại học hoàn thành tự đánh giá, được đánh giá ngoài và được công nhận như sau:
STT
Tên trường
Năm hoàn
thành báo cáo tự đánh giá
Được đánh giá ngoài
Được công nhận
Ghi chú
1.
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
(ĐHQG Hà Nội)
2005
2015
12/2015
(VNU-HCM CEA)
Đạt 91,8% (09/9/2016)
Cập nhật 30/9/2016
2.
Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp
(ĐH Thái Nguyên)
2005
4/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 83,6% (11/12/2017)
Cập nhật 31/12/2017
3.
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật
TP. Hồ Chí Minh
2005
2015
11/2016
(VNU-HCM CEA)
Đạt 86,89% (03/5/2017)
Cập nhật 31/5/2017
4.
Trường ĐH Vinh
2005
2015
2016
3/2017
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (06/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
5.
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân
2006
3/2017
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (08/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
6.
Trường ĐH Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)
2006
5/2016
(VNU-CEA)
Đạt 85,2% (14/10/2016)
Cập nhật 31/10/2016
7.
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
2006
2017
6/2017
(VNU-CEA)
Đạt 85,2% (05/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
8.
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
2006
6/2017
(VNU-CEA)
Đạt 88,5% (06/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
9.
Trường ĐH Ngoại thương
2006
2014
11/2016
(VNU-CEA)
Đạt 85,2% (07/4/2017)
Cập nhật 30/4/2017
10.
Trường ĐH Giao thông Vận tải
2007
2015
01/2016
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (23/3/2016)
Cập nhật 31/3/2015
11.
Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên)
2007
6/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 90,16% (08/12/2017)
Cập nhật 31/12/2017
12.
Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)
2007
6/2017
(VNU-CEA)
Đạt 85,2% (05/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
13.
Trường ĐH Khoa học (ĐH Huế)
2007
5/2017
(VNU-CEA)
Đạt 82% (06/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
14.
Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Huế)
2007
2016
10/2016
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (24/3/2017)
Cập nhật 31/3/2017
15.
Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng)
2007
2016
4/2016
(VNU-CEA)
Đạt 80,3% (14/10/2016)
Cập nhật 31/10/2016
16.
Trường ĐH Duy Tân
2007
2016
12/2016
(CEA-AVU&C)
Đạt 85,25% (20/02/2017)
Cập nhật 28/02/2017
17.
Trường ĐH Giao thông Vận tải TP. HCM
2007
2015
11/2016
(VNU-HCM CEA)
Đạt 81,97% (03/5/2017)
Cập nhật 31/5/2017
18.
Trường ĐH Kinh tế TP. HCM
2015
12/2016
(VNU-HCM CEA)
Đạt 88,52% (03/5/2017)
Cập nhật 31/5/2017
19.
Trường ĐH Luật TP. HCM
2007
2015
10/2016
(VNU-HCM CEA)
Đạt 85,25% (03/5/2017)
Cập nhật 31/5/2017
20.
Trường ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng)
2008
4/2016
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (14/10/2016)
Cập nhật 31/10/2016
21.
Học viện Tài chính
2008
2016
12/2016
(CEA-AVU&C)
Đạt 88,52% (20/02/2017)
Cập nhật 28/02/2017
22.
Trường ĐH Quy Nhơn
2008
2016
4/2017
(CEA-UD)
Đạt 83,6% (12/10/2017)
Cập nhật 31/10/2017
23.
Trường ĐH Mở TP. HCM
2008
2015
5/2017
(VNU-HCM CEA)
Đạt 85,25% (18/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
24.
Trường ĐH Y-Dược (ĐH Thái Nguyên)
2008
9/2017
(CEA-AVU&C
Đạt 85,25% (25/12/2017)
Cập nhật 31/12/2017
25.
Trường ĐH Y tế Công cộng
2009
9/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 86,88% (27/112017)
Cập nhật 30/11/2017
26.
Trường ĐH Hồng Đức
2009
2016
5/2017
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (06/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
27.
Học viện Ngân hàng
2009
2016
4/2017
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (05/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
28.
Trường ĐH Y Dược (ĐH Huế)
2009
12/2016
(VNU-CEA)
Đạt 85,25% (27/3/2017)
Cập nhật 31/3/2017
29.
Trường ĐH Công nghiệp TP. HCM
2009
2015
3/2016
(VNU-HCM CEA)
Đạt 80,33% (12/9/2016)
Cập nhật 30/9/2016
30.
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội
2009
2016
6/2017
(VNU-CEA)
Đạt 85,2% (07/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
31.
Trường ĐH Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội
2009
2012
2015
4/2017
(VNU-CEA)
Đạt 82% (05/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
32.
Trường ĐH Sài Gòn
2009
2013
2015
01/2017
(VNU-CEA)
Đạt 80,3% (29/3/2017)
Cập nhật 31/3/2017
33.
Trường ĐH Y Dược TP. HCM
2009
2015
7/2017
(VNU-HCM CEA)
Đạt 85,25% (16/11/2017)
Cập nhật 30/11/2017
34.
Trường ĐH Đồng Tháp
2009
2016
5/2017
(VNU-CEA)
Đạt 82% (08/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
35.
Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng)
2010
2012
2014
10/2015
(VNU-CEA)
Đạt 82% (23/3/2016)
Cập nhật 30/4/2016
36.
Trường ĐH Kinh tế QTKD
(ĐH Thái Nguyên)
2011
2012
2017
5/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 82% (12/12/2017)
Cập nhật 31/12/2017
37.
Trường ĐH Hà Nội
2011
10/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 83,60% (22/12/2017)
Cập nhật 31/12/2017
38.
Trường ĐH Tiền Giang
2011
2013
4/2017
(VNU-HCM CEA)
Đạt 83,61% (18/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
39.
Trường ĐH Kinh tế (ĐHQG HN)
2011
3/2016
(VNU-HCM CEA)
Đạt 86,9% (09/9/2016)
Cập nhật 30/9/2016
40.
Trường ĐH KHXH&NV
(ĐHQG TP. HCM)
2011
10/2016
(VNU-CEA)
Đạt 86,9% (27/3/2017)
Cập nhật 31/3/2017
41.
Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG HN)
2011
4/2016
(VNU-HCM CEA)
Đạt 88,5% (17/11/2016)
Cập nhật 30/9/2016
42.
Trường ĐH Sao Đỏ
2011
2017
7/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 81,97% (27/11/2017)
Cập nhật 31/12/2017
43.
Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TP. HCM)
2011
12/2015
(VNU-CEA)
Đạt 88,5% (14/10/2016)
Cập nhật 31/10/2016
44.
Trường ĐH Công nghệ (ĐHQG HN)
2011
4/2016
(VNU-HCM CEA)
Đạt 88,5% (17/11/2016)
Cập nhật 30/9/2016
45.
Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG HN)
2011
2012
3/2016
(VNU-HCM CEA)
Đạt 86,9% (09/9/2016)
Cập nhật 30/9/2016
46.
Trường ĐH Kinh tế - Luật
(ĐHQG TP. HCM)
2011
11/2016
(VNU-CEA)
Đạt 85,2% (10/4/2017)
Cập nhật 30/4/2017
47.
Trường ĐH KHTN (ĐHQG TP. HCM)
2011
11/2016
(VNU-CEA)
Đạt 86,9% (03/4/2017)
Cập nhật 30/4/2017
48.
Trường ĐH Phạm Văn Đồng, Quảng Ngãi
2010
2014
2017
8/2017
(CEA-UD)
Đạt 81,97% (12/10/2017)
Cập nhật 31/10/2017
49.
Trường ĐH Y Hà Nội
2011
6/2017
(VNU-CEA)
Đạt 86,9% (31/8/2017)
Cập nhật 31/8/2017
50.
Trường ĐH CNTT (ĐHQG TP. HCM)
2012
2016
10 /2016
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (12/4/2017)
Cập nhật 30/4/2017
51.
Trường ĐH Tài chính – Marketing
2013
9/2017
(VNU-HCM CEA)
Đạt 80,33% (16/11/2017)
Cập nhật 30/11/2017
52.
Trường ĐH Ngân hàng TP. HCM
2009
2014
2017
8/2017
(VNU-HCM CEA)
Đạt 85,25% (16/12/2017)
Cập nhật 31/12/2017
53.
Trường ĐH CNTT và Truyền thông
(ĐH Thái Nguyên)
2013
2016
11/2016
(CEA-AVU&C)
Đạt 86,88% (20/02/2017)
Cập nhật 28/02/2017
54.
Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải
2013
01/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 83,6% (20/02/2017)
Cập nhật 28/02/2017
55.
Trường ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên)
2013
4/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 85,25% (01/12/2017)
Cập nhật 31/12/2017
56.
Trường ĐH Thủ Dầu Một
2015
8/2017
(VNU-HCM CEA)
Đạt 80,33% (16/11/2017)
Cập nhật 30/11/2017
57.
Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm
TP. HCM
2015
12/2016
(VNU-HCM CEA)
Đạt 80,33% (03/5/2017)
Cập nhật 31/5/2017
58.
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành
2015
12/2016
(VNU-HCM CEA)
Đạt 80,33% (03/5/2017)
Cập nhật 31/5/2017
59.
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
2010
9/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 83,60% (09/01/2018)
Cập nhật 31/01/2018
60.
Trường ĐH Mỹ thuật Việt Nam
2014
2017
10/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 85,25% (03/01/2018)
Cập nhật 31/01/2018
61.
Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội
2007
10/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 85,25% (03/01/2018)
Cập nhật 28/02/2018
62.
Trường ĐH Luật Hà Nội
2007
10/2017
(VNU-CEA)
Đạt 80,3% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
63.
Trường ĐH Mỏ Địa chất
2007
8/2017
(VNU-CEA)
Đạt 85,2% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
64.
Trường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
2007
2016
12/2017
(VNU-CEA)
Đạt 80,3% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
65.
Trường ĐH Lâm nghiệp
2008
2017
9/2017
(VNU-CEA)
Đạt 86,9% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
66.
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
2008
2015
8/2017
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
67.
Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế)
2008
2017
10/2017
(VNU-CEA)
Đạt 82,0% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
68.
Trường ĐH Kinh tế (ĐH Huế)
2008
2014
2017
9/2017
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
69.
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
2009
2013
2017
9/2017
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
70.
Trường ĐH Dược Hà Nội
2011
2016
12/2017
(VNU-CEA)
Đạt 86,9% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
71.
Trường ĐH Tây Đô
2013
2017
12/2017
(VNU-CEA)
Đạt 82% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
72.
Trường ĐH Hòa Bình
2014
12/2017
(VNU-CEA)
Đạt 80,3% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
73.
Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
2014
11 /2017
(VNU-CEA)
Đạt 82% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
74.
Trường ĐH Hàng hải Việt Nam
2006
2015
8/2017
(VNU-CEA)
Đạt 85,2% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
75.
Trường ĐH Sư phạm (ĐH Huế)
2006
7/2017
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
76.
Trường ĐH Thương mại
2006
2017
01/2018
(VNU-CEA)
Đạt 85,2% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
77.
Trường ĐH Mở Hà Nội
2009
2015
2017
01/2018
(VNU-CEA)
Đạt 80,3% (30/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
78.
Trường ĐH Nha Trang
2006
2013
2017
9/2017
(VNU-HCM CEA)
Đạt 83,3% (16/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
79.
Trường ĐH An Giang
2009
2012
2016
2017
10/2017
(VNU-HCM CEA)
Đạt 80,3% (16/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
80.
Trường ĐH Lạc Hồng, Đồng Nai
2010
12/2017
(VNU-HCM CEA)
Đạt 81,89% (16/3/2018)
Cập nhật 31/3/2018
81.
Trường ĐH Nông Lâm Bắc Giang
2014
2017
01/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 80,33% (07/5/2018)
Cập nhật 15/5/2018
82.
Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
2013
12/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 81,97% (08/5/2018)
Cập nhật 15/5/2018
83.
Trường ĐH Đông Á
2011
2013
2017
01/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 83,61% (08/5/2018)
Cập nhật 15/5/2018
84.
Trường ĐH Văn Lang
2006
2016
2017
12/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 80,33% (11/5/2018)
Cập nhật 15/5/2018
85.
Trường ĐH Hùng Vương (Phú Thọ)
2008
2016
2017
12/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 83,61% (14/5/2018)
Cập nhật 15/5/2018
86.
Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
2012
2013
2017
01/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 81,97% (14/5/2018)
Cập nhật 15/5/2018
87.
Học viện Y- Dược học cổ truyền Việt Nam
2014
2017
12/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 83,61% (14/5/2018)
Cập nhật 15/5/2018
88.
Học viện Hàng không Việt Nam
2015
12/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 80,33% (14/5/2018)
Cập nhật 15/5/2018
89.
Trường ĐH Sư phạm TP. HCM
2006
2017
12/2017
(CEA-AVU&C)
Đạt 83,61% (14/5/2018)
Cập nhật 15/5/2018
90.
Trường ĐH Cần Thơ
2005
12/2017
(VNU-HCM CEA)
Đạt 86,89% (19/5/2018)
Cập nhật 31/5/2018
91.
Trường ĐH Quảng Bình
2011
2012
2013
2014
2016
11/2017
(CEA-UD)
Đạt 81,97% (25/5/2018)
Cập nhật 31/5/2018
92.
Trường ĐH Y Dược Cần Thơ
2015
12/2017
(CEA-UD)
Đạt 85,25% (02/65/2018)
Cập nhật 31/5/2018
93.
Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP. HCM
2008
2010
01/2018
(CEA-UD)
Đạt 81,97% (27/5/2018)
Cập nhật 31/5/2018
94.
Trường ĐH Cửu Long
2014
01/2018
(CEA-UD)
Đạt 80,33% (25/5/2018)
Cập nhật 31/5/2018
95.
Trường ĐH Xây dựng miền Tây
2014
02/2018
(CEA-UD)
Đạt 81,97% (25/5/2018)
Cập nhật 31/5/2018
96.
Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai
2015
01/2018
(VNU-CEA)
Đạt 83,6% (30/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
97.
Trường ĐH Lao động - Xã hội
2008
2017
12/2017
(VNU-CEA)
Đạt 80,3% (30/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
98.
Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM
2006
12/2017
(VNU-HCM CEA)
Đạt 82% (11/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
99.
Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn
2014
01/2018
(VNU-HCM CEA)
Đạt 83,61% (04/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
100.
Học viện Quản lý giáo dục
2010
2017
01/2018
(VNU-CEA)
Đạt 80,3% (30/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
101.
Trường ĐH Điện lực
2010
2017
3/2018
(VNU-CEA)
Đạt 82% (30/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
102.
Trường ĐH Thăng Long
2009
2017
4/2018
(VNU-CEA)
Đạt 85,2% (30/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
103.
Trường ĐH Hà Tĩnh
2009
2014
4/2018
(VNU-CEA)
Đạt 82% (30/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
104.
Trường ĐH Công đoàn
2009
4/2018
(VNU-CEA)
Đạt 82% (30/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
105.
Trường ĐH Luật (ĐH Huế)
2018
4/2018
(VNU-CEA)
Đạt 80,3% (30/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
106.
Trường ĐH Việt Bắc
2017
3/2018
(CEA-UD)
Đạt 80,33% (16/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
107.
Trường ĐH Bình Dương
2013
01/2018
(CEA-UD)
Đạt 80,33% (15/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
108.
Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì
2014
2017
3/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 81,97% (29/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
109.
Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật
Trung ương
2011
2013
2017
3/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 81,97% (29/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
110.
Trường ĐH Nam Cần Thơ
2014
2018
3/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 81,97% (29/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
111.
Trường ĐH Y Dược Thái Bình
2010
2016
3/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 80,3% (29/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
112.
Trường ĐH Hải Phòng
2007
2017
3/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 81,97% (29/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
113.
Học viện Chính sách và Phát triển
2017
4/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 83,61% (29/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
114.
Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp, Hà Nội
2011
2012
4/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 80,3% (29/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
115.
Trường ĐH Công nghệ và Quản lý
Hữu Nghị
2015
4/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 80,3% (29/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
116.
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
2017
4/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 81,97% (29/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
117.
Trường ĐH Y Dược Hải Phòng
2009
4/2018
(CEA-AVU&C)
Đạt 80,33% (30/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
118.
Trường ĐH Công nghệ TP. HCM
2008
2010
2018*
7/2018
(CEA-UD)
4,44; 4,53; 4,49; 4,54[1] (15/11/2018)
Cập nhật 30/11/2018
119.
Trường ĐH Kinh tế Tài chính TP. HCM
2008
2018*
8/2018
(VNU-HCM CEA)
3,81; 3,53; 3,67; 3,631
(02/01/2019)
Cập nhật 31/01/2019
120.
Trường ĐH Thuỷ lợi
2007
2018*
9/2018
(VNU-CEA)
4,37; 4,03; 4,29; 4,311
(20/3/2019)
Cập nhật 31/3/2018
121.
Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng
2008
2018*
11/2017
(VNU-HCM CEA)
01/2019
(CEA-AVU&C)
4,44; 4,54; 4,41; 4,381
(23/3/2019)
Cập nhật 31/3/2019
122.
Trường ĐH Đà Lạt
2005
2019*
4/2019
(VNU-HCM CEA)
3,82; 3,50; 3,58; 3,521
(23/7/2019)
Cập nhật 31/7/2019
123.
Trường ĐH FPT
2012
2018*
01/2019
(VU-CEA)
4,56; 4,03; 4,32; 4,521
(08/8/2019)
Cập nhật 31/8/2019
124.
Trường ĐH Bà Rịa Vũng tàu
2008
2016
2019*
01/2018
(VNU-HCM CEA)
07/2019
(CEA-AVU&C)
4,19; 3,93; 4,01; 3,961
(16/9/2019)
Cập nhật 30/9/2019
125.
Trường ĐH Phan Thiết
2013
2019*
7/2019
(VNU-CEA)
3,84; 3,64; 3,68; 3,631
(27/9/2019)
Cập nhật 31/10/2019
126.
Trường ĐH Đại Nam
2016
2019*
9/2019
(CEA-AVU&C)
3,85; 4,17; 3,99; 4,001
(18/11/2019)
Cập nhật 30/11/2019
127.
Trường ĐH Tân Trào
2019*
9/2019
(CEA-AVU&C)
4,16; 4,21; 4,22; 4,381
(18/11/2019)
Cập nhật 30/11/2019
128.
Trường ĐH Trà Vinh
2009
2019*
7/2019
(VNU-HCM CEA)
4,16; 4,17; 4,15; 4,01
(20/11/2019)
Cập nhật 30/11/2019
129.
Trường ĐH Công nghệ Miền Đông
2016
2019*
8/2019
(VU-CEA)
3,72; 3,73; 3,82; 4,081
(22/01/2020)
Cập nhật 31/01/2020
130.
Trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An
2011
2012
2014
2019*
10/2019
(VU-CEA)
3,96; 3,72; 3,82; 3,881
(22/01/2020)
Cập nhật 31/01/2020
131.
Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định
2010
2016
2019*
10/2016
(VNU-CEA)
12/2019
(CEA-AVU&C)
4,04; 4,27; 4,11; 4,331
(14/02/2020)
Cập nhật 29/02/2020
132.
Trường ĐH Hoa Sen
2011
2016
2019*
11/2019
(CEA-AVU&C)
3,94; 4,02; 3,84; 3,851
(14/02/2020)
Cập nhật 29/02/2020
133.
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
2016
2018*
3/2019
(CEA-UD)
4,07; 4,06; 4,07; 4,021
(06/02/2020)
Cập nhật 29/02/2020
134.
Trường ĐH Văn Hiến
2013
2019*
8/2019
(CEA-UD)
3,88; 3,95; 3,81; 3,791
(12/3/2020)
Cập nhật 31/3/2020
135.
Trường ĐH Văn hóa TP. Hồ Chí Minh
2008
2016
2019*
9/2019
(VNU-HCM CEA)
3,64; 3,55; 3,53; 3,501
(08/4/2020)
Cập nhật 30/4/2020
136.
Trường ĐH Quốc tế Miền Đông
2019*
11/2019
(VNU-HCM CEA)
4,03; 3,64; 3,74; 3,611
(08/4/2020)
Cập nhật 30/4/2020
137.
Trường ĐH Nội vụ
2014
2019*
12/2019
(VNU-CEA)
3,79; 3,69; 3,76; 3,751
(12/3/2020)
Cập nhật 30/4/2020
138.
Học viện Ngoại giao
2011
2020*
01/2020
(VNU-CEA)
3,98; 3,81; 4,14; 4,361
(12/3/2020)
Cập nhật 30/4/2020
139.
Trường ĐH Dầu khí Việt Nam
2019*
12/2019
(CEA-AVU&C)
4,25; 4,28; 4,03; 4,401
(06/4/2020)
Cập nhật 30/4/2020
140.
Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn
2010
2019*
3/2020
(CEA-UD)
3,93; 4,06; 4,10; 4,021
(20/6/2020)
Cập nhật 30/6/2020
141.
Trường ĐH Thành Tây
(nay là Trường ĐH PHENIKAA)
2016
2020*
5/2020
(VNU-CEA)
4,01; 3,80; 3,88; 4,001
(31/7/2020)
Cập nhật 31/7/2020
142.
Trường ĐH Hoa Lư
2011
2019*
3/2020
(VU-CEA)
3,79; 3,84; 3,87; 3,631
(10/8/2020)
Cập nhật 31/8/2020
143.
Trường ĐH Thủ đô Hà Nội
2019*
6/2020
(VU-CEA)
4,03; 4,05; 3,93; 3,711
(10/8/2020)
Cập nhật 31/8/2020
144.
Trường ĐH Sư phạm Thể dục
Thể thao Hà Nội
2008
2017
2019*
6/2020
(VNU-CEA)
3,84; 3,73; 3,82; 3,881
(06/8/2020)
Cập nhật 31/8/2020
145.
Học viện Phụ nữ Việt Nam
2015
2019*
6/2020
( CEA-AVU&C)
3,83; 3,78; 3,79; 3,771
(22/9/2020)
Cập nhật 30/9/2020
146.
Trường ĐH Quảng Nam
2013
2019*
5/2020
(CEA-UD)
3,9; 3,8; 3,83; 3,791
(27/10/2020)
Cập nhật 31/10/2020
147.
Trường ĐH Tây Nguyên
2008
2017
2019*
6/2020
(CEA-UD)
4,05; 3,79; 3,87; 3,921
(27/10/2020)
Cập nhật 31/10/2020
148.
Trường ĐH Thành Đông
2020*
8/2020
(VU-CEA)
3,86; 3,63; 3,59; 3,581
(26/11/2020)
Cập nhật 30/11/2020
149.
Trường ĐH Yersin Đà Lạt
2008
2020*
8/2020
( CEA-AVU&C)
4,09; 4,03; 3,92; 3,941
(16/11/2020)
Cập nhật 30/11/2020
150.
Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
2015
2020*
12/2020
(CEA-UD)
3,99; 3,85; 3,94; 3,861
(19/01/2021)
Cập nhật 31/01/2021
151.
Trường ĐH Xây dựng Miền Trung
2016
2020*
11/2020
(CEA-UD)
3,98; 3,86; 3,86; 3,881
(22/02/2021)
Cập nhật 28/02/2021
152.
Trường ĐH TDTT Đà Nẵng
2009
2015
2020*
11/2020
(CEA-UD)
4,02; 3,94; 3,88; 3,861
(25/02/2021)
Cập nhật 28/02/2021
153.
Trường ĐH Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh
2007
2020*
11/2020
(CEA-UD)
4,05; 4,00; 3,97; 4,001
(22/02/2021)
Cập nhật 28/02/2021
154.
Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
2013
10/2015
(VNU-HCM CEA)
Cập nhật 31/10/2015
155.
Trường ĐH Tài nguyên Môi trường
TP. Hồ Chí Minh
2014
11/2017
(VNU-HCM CEA)
Cập nhật 30/11/2017
156.
Trường ĐH Thành Đô
2014
2019*
6/2019
(VNU-CEA)
157.
Trường ĐH Tây Bắc
2009
2013
2020*
9/2020
(CEA-AVU&C)
Cập nhật 31/01/2021
158.
Trường ĐH Công nghệ Thông tin Gia Định
(nay là Trường ĐH Gia Định)
2014
2020*
10/2020
(CEA-AVU&C)
Cập nhật 31/10/2020
159.
Trường ĐH Buôn Ma Thuột
2019*
10/2020
(CEA-AVU&C)
Cập nhật 31/10/2020
160.
Trường ĐH Hải Dương
2013
2020*
11/2020
(CEA-AVU&C)
Cập nhật 30/11/2020
161.
Trường ĐH Công nghiệp Việt - Hung
2020*
12/2020
(CEA-AVU&C)
Cập nhật 31/12/2020
162.
Trường ĐH Y khoa Vinh
2013
2020*
12/2020
(CEA-AVU&C)
Cập nhật 31/12/2020
163.
Trường ĐH Dân lập Hải Phòng
2006
164.
Trường ĐH Tài chính - Quản trị kinh doanh
2016
Cập nhật 31/8/2016
165.
Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
2015
Cập nhật 31/01/2016
166.
Trường ĐH Thái Bình Dương
2015
2021*
Cập nhật 28/02/2021
167.
Trường Sĩ quan Không quân
2014
Cập nhật 31/10/2014
168.
Trường ĐH Kỹ thuật Hậu cần CAND
2014
2020*
Cập nhật 31/7/2020
169.
Trường ĐH Công nghệ Đông Á
2014
2020*
Cập nhật 31/12/2020
170.
Trường ĐH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
2014
2020*
Cập nhật 31/10/2020
171.
Trường ĐH Hà Hoa Tiên
2014
Cập nhật 30/6/2014
172.
Trường Dự bị đại học TP. Hồ Chí Minh
2014
Cập nhật 30/6/2014
173.
Trường ĐH Thái Bình
2013
2017
Cập nhật 30/6/2017
174.
Trường ĐH Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
2013
2017
2021*
Cập nhật 31/01/2021
175.
Trường ĐH Phú Xuân
2013
Cập nhật 31/10/2013
176.
Trường ĐH Quang Trung
2013
Cập nhật 30/11/2013
177.
Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
2013
Cập nhật 30/11/2013
178.
Đại học Đà Nẵng (Phân hiệu tại Kon Tum)
2013
Cập nhật 31/12/2013
179.
Trường ĐH Chính trị
2013
Cập nhật 31/12/2013
180.
Trường ĐH Chu Văn An
2013
Cập nhật 26/6/2013
181.
Trường ĐH Đồng Nai
2013
Cập nhật 31/7/2013
182.
Trường ĐH Văn hóa Hà Nội
2013
Cập nhật 31/7/2013
183.
Học viện Chính trị
2012
Cập nhật 05/6/2013
184.
Học viện Hậu cần
2012
Cập nhật 05/6/2013
185.
Học viện Phòng không – Không quân
2012
Cập nhật 05/6/2013
186.
Học viện Khoa học quân sự
2012
Cập nhật 05/6/2013
187.
Trường Sĩ quan Đặc công
2012
Cập nhật 05/6/2013
188.
Trường Sĩ quan phòng hóa
2012
Cập nhật 05/6/2013
189.
Học viện Hải quân
2013
Cập nhật 05/6/2013
190.
Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp
2013
2016
Cập nhật 31/5/2016
191.
Trường Sĩ quan pháo binh
2013
Cập nhật 05/6/2013
192.
Học viện Biên phòng
2013
Cập nhật 05/6/2013
193.
Học viện Quân y
2011
194.
Trường ĐH Trần Đại Nghĩa
2011
195.
Trường ĐH Trần Quốc Tuấn
2011
196.
Trường Sĩ quan Lục quân 2
2010
Cập nhật 05/6/2013
197.
Trường Sĩ quan Công binh
2011
Cập nhật 05/6/2013
198.
Học viện An ninh Nhân dân
2009
2020*
Cập nhật 31/7/2020
199.
Học viện Cảnh sát Nhân dân
2009
2020*
Cập nhật 31/7/2020
200.
Trường ĐH An ninh Nhân dân,
TP. Hồ Chí Minh
2009
2020*
Cập nhật 31/7/2020
201.
Trường ĐH Cảnh sát Nhân dân,
TP. Hồ Chí Minh
2009
2020*
Cập nhật 31/7/2020
202.
Trường ĐH Phòng cháy chữa cháy
2009
2020*
Cập nhật 31/7/2020
203.
Học viện Âm nhạc Huế
2011
2014
Cập nhật 31/3/2014
204.
Học viện Lục quân
2011
205.
Trường ĐH KHTN (ĐHQG HN)
2011
206.
Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao
TP. Hồ Chí Minh
2011
207.
Trường ĐH Thể dục Thể thao
TP. Hồ Chí Minh
2011
208.
Trường ĐH Dân lập Lương Thế Vinh
2011
209.
Trường ĐH Xây dựng Hà Nội
2010
210.
Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh
2011
2012
211.
Trường ĐH Bạc Liêu
2011
2013
212.
Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp, Hà Nội
2010
213.
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
2009
2020*
Cập nhật 31/12/2020
214.
Trường ĐH Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh
2009
2021*
Cập nhật 31/01/2021
215.
Trường ĐH Phú Yên
2009
2016
Cập nhật 31/12/2016
216.
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
2009
2013
2016
Cập nhật 31/12/2016
217.
Học viện Kỹ thuật quân sự
2009
218.
Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
2009
2020*
Cập nhật 31/8/2020
219.
Trường ĐH Nguyễn Trãi
2017
Cập nhật 31/12/2017
220.
Trường ĐH Dân lập Phương Đông
2009
221.
Trường ĐH Tôn Đức Thắng
2008
2011
222.
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội
2007
223.
Trường ĐH Bách khoa
(ĐHQG TP. Hồ Chí Minh )
2005
224.
Trường ĐH Tân Tạo
2016
Cập nhật 31/12/2016
225.
Trường ĐH Công nghiệp Dệt May Hà Nội
2019*
Cập nhật 31/7/2019
226.
Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân
2019*
Cập nhật 31/7/2019
227.
Trường ĐH Kinh Bắc
2019*
Cập nhật 31/8/2019
228.
Học viện Chính trị Công an nhân dân
2020*
Cập nhật 31/7/2020
229.
Học viện Quốc tế
2020*
Cập nhật 31/7/2020
230.
Trường ĐH Hùng Vương TP. Hồ Chí Minh
2020*
Cập nhật 30/9/2020
231.
Trường ĐH Võ Trường Toản
2020*
Cập nhật 31/10/2020
232.
Trường ĐH Hạ Long
2020*
Cập nhật 31/12/2020
233.
Trường ĐH Kinh tế Nghệ An
2020*
Cập nhật 31/12/2020
234.
Trường ĐH Kiên Giang
2021*
Cập nhật 31/01/2021
235.
Trường ĐH Công nghiệp Vinh
2021*
Cập nhật 28/02/2021
Danh sách cụ thể các các trường cao đẳng sư phạm hoàn thành tự đánh giá, được đánh giá ngoài và được công nhận như sau:
STT
Tên trường
Năm hoàn thành
báo cáo tự đánh giá
Được đánh giá ngoài
Được công nhận
Ghi chú
1.
Trường CĐSP Trung ương
2010
5/2017
(VNU-CEA)
Đạt 85,5% (07/9/2017)
Cập nhật 30/9/2017
2.
Trường CĐSP Trung ương – Nha Trang
2009
2016
01/2018
(CEA-UD)
Đạt 85,45%
(25/5/2018)
Cập nhật 31/5/2018
3.
Trường CĐSP Nam Định
2013
5/2018
(VNU-CEA)
Đạt 80%
(30/6/2018)
Cập nhật 30/6/2018
4.
Trường CĐSP Nghệ An
2008
2019
4/2019
(VU-CEA)
Đạt 83,63%
(26/8/2018)
Cập nhật 31/8/2019
5.
Trường CĐSP Kiên Giang
2009
2019
5/2019
(VNU-HCM CEA)
Đạt 85,45%
(12/8/2019)
Cập nhật 31/8/2019
6.
Trường CĐSP Thừa Thiên – Huế
2010
2014
01/2019
(CEA-UD)
Đạt 85,45%
(20/02/2020)
Cập nhật 29/02/2020
7.
Trường CĐSP Điện Biên
2009
2014
2019
4/2019
( CEA-AVU&C)
Đạt 85,45%
(26/9/2019)
Cập nhật 30/9/2019
8.
Trường CĐSP Bắc Ninh
2009
2015
2019
12/2019
( CEA-AVU&C)
Đạt 85,45%
(06/3/2020)
Cập nhật 31/3/2020
9.
Trường CĐSP Hoà Bình
2009
2017
2020
5/2020
(VNU-CEA)
Đạt 81,82%
(20/8/2020)
Cập nhật 31/8/2020
10.
Trường CĐSP Đà Lạt
2010
2020
11/2020
(CEA-UD)
Cập nhật 30/11/2020
11.
Trường CĐSP Bình Phước
2008
12.
Trường CĐSP Quảng Trị
2008
2014
Cập nhật 30/9/2014
13.
Trường CĐSP Thái Nguyên
2008
14.
Trường CĐSP Đắk Lắk
2008
15.
Trường CĐSP Hà Giang
2008
2013
Cập nhật 11/6/2013
16.
Trường CĐSP Hưng Yên
2008
2009
2016
Cập nhật 31/8/2016
17.
Trường CĐSP Lạng Sơn
2009
2015
Cập nhật 30/6/2015
18.
Trường CĐSP Tây Ninh
2009
2017
Cập nhật 31/5/2017
19.
Trường CĐSP Trung ương TP. HCM
2009
20.
Trường CĐSP Vĩnh Long
2009
21.
Trường CĐSP Bà Rịa – Vũng Tàu
2010
2015
2019
2020
Cập nhật 31/12/2020
22.
Trường CĐSP Cao Bằng
2010
23.
Trường CĐSP Sóc Trăng
2010
2014
2016
2019
Cập nhật 31/01/2019
24.
Trường CĐSP Yên Bái
2010
2017
Cập nhật 30/112/2017
25.
Trường CĐSP Gia Lai
2012
26.
Trường CĐSP Thái Bình
2013
Cập nhật 31/7/2013
27.
Trường CĐSP Hà Tây
2013
Cập nhật 30/11/2013
28.
Trường CĐSP Ninh Thuận
2013
Cập nhật 31/12/2013
Nguồn: giaoducthoidai.vn – 11/03/2021
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp