- Phương thức Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế (gọi tắt là PT tốt nghiệp THPT nước ngoài),
- Phương thức Xét tuyển học sinh Giỏi (gọi tắt là PT học sinh Giỏi),
- Phương thức Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn (gọi tắt là PT tổ hợp môn),
- Phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (gọi tắt là PT đánh giá năng lực).
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NHƯ SAU:
Trong cùng một phương thức, điểm trúng tuyển của từng ngành bằng nhau giữa các nguyện vọng.
1. Đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh (Mã trường: KSA)
1.1. Chương trình Chuẩn, chương trình Chất lượng cao
Stt
Mã
Ngành
PT học sinh Giỏi
PT tổ hợp môn
PT đánh giá năng lực
1
7310101
Ngành Kinh tế
62
67
940
2
7310104
Ngành Kinh tế đầu tư
53
56
900
3
7340116
Ngành Bất động sản
52
55
880
4
7340404
Ngành Quản trị nhân lực
67
69
950
5
7620114
Ngành Kinh doanh nông nghiệp
48
48
750
6
7340101
Ngành Quản trị kinh doanh
64
66
925
7
7340120
Ngành Kinh doanh quốc tế
76
78
980
8
7510605
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
85
86
1000
9
7340121
Ngành Kinh doanh thương mại
67
70
950
10
7340115
Ngành Marketing
75
77
970
11
7340201
Ngành Tài chính - Ngân hàng
55
61
895
12
7340204
Ngành Bảo hiểm
50
52
830
13
7340206
Ngành Tài chính quốc tế
71
72
950
14
7340301
Ngành Kế toán
52
56
870
15
7340302
Ngành Kiểm toán
64
66
940
16
7810103
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
55
57
870
17
7810201
Ngành Quản trị khách sạn
60
63
885
18
7310108
Ngành Toán kinh tế
52
56
870
19
7310107
Ngành Thống kê kinh tế
50
54
840
20
7340405
Ngành Hệ thống thông tin quản lý
56
60
910
21
7340122
Ngành Thương mại điện tử
69
71
970
22
7480109
Ngành Khoa học dữ liệu
65
67
920
23
7480103
Ngành Kỹ thuật phần mềm
63
67
950
24
7220201
Ngành Ngôn ngữ Anh
67
67
920
25
7380107
Ngành Luật kinh tế
62
64
920
26
7380101
Ngành Luật
62
64
930
27
7340403
Ngành Quản lý công
51
55
840
28
7580104
Ngành Kiến trúc đô thị
48
48
800
29
7720802
Ngành Quản lý bệnh viện
51
56
880
1.2. Chương trình Cử nhân tài năng
Stt
Mã
Ngành
PT học sinh Giỏi
PT tổ hợp môn
1
7340101_01
Ngành Quản trị kinh doanh
65
65
2
7340120_01
Ngành Kinh doanh quốc tế
70
70
3
7340115_01
Ngành Marketing
70
70
4
7340201_01
Ngành Tài chính - Ngân hàng
65
65
5
7340301_01
Ngành Kế toán
65
65
2. Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường: KSV)
Stt
Mã
Ngành
PT học sinh Giỏi
PT tổ hợp môn
PT đánh giá năng lực
1
7620114
Ngành Kinh doanh nông nghiệp
47
37
505
2
7340101
Ngành Quản trị kinh doanh
47
38.5
600
3
7340120
Ngành Kinh doanh quốc tế
47
37.5
600
4
7340115
Ngành Marketing
47
37.5
600
5
7340201
Ngành Tài chính - Ngân hàng
47
37.5
600
6
7340301
Ngành Kế toán
47
38.5
580
7
7340122
Ngành Thương mại điện tử
47
37
505
8
7380107
Ngành Luật kinh tế
47
37
505
9
7810103
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
47
37
600
10
7220201
Ngành Ngôn ngữ Anh
47
37
600
(*) THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KHI THỎA CẢ HAI ĐIỀU KIỆN SAU:
+ Tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương (theo quy định Đề án tuyển sinh).
+ Có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của từng ngành theo từng phương thức.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp