Tổng hợp điểm chuẩn nhóm ngành Y Dược của các trường ĐH những năm gần đây

Cập nhật: 13/05/2025 8457 lượt xem
Tuyển sinh số đã thống kê điểm chuẩn 3 năm gần nhất theo điểm thi tốt nghiệp THPT của các ngành thuộc nhóm ngành Y Dược để thí sinh tham khảo, lựa chọn trường học phù hợp năng lực bản thân. 

Tuyển sinh số đã thống kê điểm chuẩn 3 năm gần nhất theo điểm thi tốt nghiệp THPT của các ngành thuộc nhóm ngành Y Dược để thí sinh tham khảo, lựa chọn trường học phù hợp năng lực bản thân. 

Like và Theo dõi Fanpage Tuyển sinh số (https://www.facebook.com/tuyensinhso/) để cập nhật thêm nhiều tin tức tuyển sinh và tài liệu ôn thi học kì, ôn thi THPT quốc gia. 

Ngành Y khoa

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn  
2022 2023 2024  
Y khoa Đại học Y Hà Nội 26.25 - 28.15 26 - 27.73 26.55 - 28.27  
Đại học Y Dược, ĐHQG Hà Nội 27.3 26.75 27.15  
Học viện Quân Y 25.50 - 28.30  24.91 - 27.17 25.75 - 27.49  
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam 25.55 23.57 - 25.05 24.10 - 25.57  
Đại học Y Dược Hải Phòng 25.60 - 26.20 24.63 - 25.35 25.75 - 26  
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên  25.75 26.00 26.25  
Đại học Y Dược Thái Bình 26.30 25.80 26.17  
Đại học Y Dược, ĐH Huế 24.40 - 26.40 24.50 - 26.00 25.5 - 26.3  
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 25.55 25 25.47  
Đại học Y Dược TP. HCM 26.6 - 27.55 27.1 - 27.34 27.8  
Đại học Khoa học Sức khỏe, ĐHQG HCM 25.6 - 26.45 25.25 - 26.15 26.4  
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 25.85 - 26.65 25.90 - 26.31 26.57  
Đại học Y Dược Cần Thơ 25.6 25.52 25.7  

Ngành Điều dưỡng

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn  
2022 2023 2024  
Điều dưỡng Đại học Y Hà Nội 24.7 21 - 24 24.59  
Đại học Y Dược, ĐHQG Hà Nội 24.25 23.85 24.49  
Đại học Y Dược Hải Phòng 19.05 20.25 20.55  
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên  19.00 20.00 21.8  
Đại học Y Dược Thái Bình 21.30 22.10 20  
Đại học Y Dược, ĐH Huế  19.00 19.05 19.9  
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 19.00 19.00 20.6 - 20.9  
Đại học Y Dược TP. HCM 20.3 - 23.25 21.6 - 23.88 24.03 - 24.5  
Đại học Khoa học Sức khỏe, ĐHQG HCM 19 19.65 22.6  
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 19 - 19.05 22.40 23.57  
Đại học Y Dược Cần Thơ 21.75 23.2 23.45  

Ngành Dược học

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Dược học Đại học Y Dược, ĐHQG Hà Nội 25.7 24.35 25.1
Đại học Dược Hà Nội       
Học viện Quân Y - 23.19 - 25.43  
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam 24.40 22.70 - 23.09 22.15 - 23.52
Đại học Y Dược Hải Phòng 25.10 - 25.30 23.43 - 24.41 23 - 24.59
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên  24.80 24.70 24.75
Đại học Y Dược Thái Bình 25.00 23.14 24
Đại học Y Dược, ĐH Huế  25.10 22.70 - 24.70 22.55 - 24.55
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 23.70 23.75 23.6
Đại học Y Dược TP. HCM 23.85 - 25.5 24.0 - 25.5 25.72
Đại học Khoa học Sức khỏe, ĐHQG HCM 23.5 - 25.45 23.55 - 25.12 25.31
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 25.45 25.25 - 25.28 25.51
Đại học Y Dược Cần Thơ 24.6 24.7 24.78

Ngành Hộ sinh

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn  
2022 2023 2024  
Hộ sinh Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên  19.00 19.00 19.5  
Đại học Y Dược, ĐH Huế  19.00 19.00 19  
Đại học Y Dược TP. HCM 19.05 21.35 - 23.0 22.8  
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch - - 22.4  
Đại học Y Dược Cần Thơ 20.2 22.25 22.35  

Ngành Răng Hàm Mặt

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn  
2022 2023 2024  
Răng Hàm Mặt Đại học Y Hà Nội 27.7 25.5 - 27.5 27.67  
Đại học Y Dược, ĐHQG Hà Nội 26.4 26.80 27  
Đại học Y Dược Hải Phòng 26.00 25.40 25.85  
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên  26.75 26.25 26.35  
Đại học Y Dược, ĐH Huế  26.20 23.80 - 25.80 25.2 - 25.95  
Đại học Y Dược TP. HCM 26.25 - 27 26.75 - 26.96 27.35  
Đại học Khoa học Sức khỏe, ĐHQG HCM 25.4 - 26.1 25.55- 26.05 26.33  
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 26.10 - 26.65 26 - 26.28 26.49  
Đại học Y Dược Cần Thơ 25.45 25.4 25.65  

Ngành Y học cổ truyền

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn  
2022 2023 2024  
Y học cổ truyền Đại học Y Hà Nội 25.25 24.77 25.29  
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam 21.00 21.50 - 21.85 21.40 - 22.75  
Đại học Y Dược Hải Phòng 21.00 21.80 22.5  
Đại học Y Dược Thái Bình 23.55 23.25 23  
Đại học Y Dược, ĐH Huế  21.00 22.70 23.5  
Đại học Y Dược TP. HCM 24.2 23.5 - 24.54 24.8  
Đại học Khoa học Sức khỏe, ĐHQG HCM 21 22.65 - 23.75 24.24  
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch -  - 24.6  
Đại học Y Dược Cần Thơ 23.3 23.9 24.48  

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Kỹ thuật xét nghiệm y học Đại học Y Hà Nội 25.55 24.85 25.35
Đại học Y Dược, ĐHQG Hà Nội 25.15 23.95 24.83
Đại học Y Dược Hải Phòng 23.45 22.75 22.5
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên  24.20 24.25 24
Đại học Y Dược Thái Bình 24.15 23.70 23.05
Đại học Y Dược, ĐH Huế 19.30 20.70 21.7
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 19.20 19.00 20.6
Đại học Y Dược TP. HCM 24.5 23.2 - 24.59 25.02
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 24.20 - 24.85 24.47 - 24.54 24.9
Đại học Y Dược Cần Thơ 23.75 24.05 24.38

Ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Kỹ thuật Phục hồi chức năng Đại học Y Hà Nội  - - 24.07
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên   - - 20
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 19.05 19 21
Đại học Y Dược TP. HCM 20.6 23.33 - 23.35 24.04
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 19 - 19.20 23.09 - 23.15 24.01

Xem thêm: 

WY

Chủ đề liên quan: