Tổng hợp điểm chuẩn nhóm ngành Công nghệ thông tin của các trường ĐH những năm gần đây

Cập nhật: 27/05/2025 7551 lượt xem
Tuyển sinh số đã thống kê điểm chuẩn 3 năm gần nhất theo điểm thi tốt nghiệp THPT của các ngành thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin để thí sinh tham khảo, lựa chọn trường học phù hợp năng lực bản thân. 

Tuyển sinh số đã thống kê điểm chuẩn 3 năm gần nhất theo điểm thi tốt nghiệp THPT của các ngành thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin để thí sinh tham khảo, lựa chọn trường học phù hợp năng lực bản thân. 

Like và Theo dõi Fanpage Tuyển sinh số (https://www.facebook.com/tuyensinhso/) để cập nhật thêm nhiều tin tức tuyển sinh và tài liệu ôn thi học kì, ôn thi THPT quốc gia. 

Ngành Công nghệ thông tin 

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa Hà Nội 27.25 27.32  - 28.16 27.35 - 28.01
Đại học Công nghệ (ĐHQGHN) 27.5 - 29.15 27.5 - 27.85 27.8
Đại học Công nghiệp Hà Nội 26.15 25.19 25.22
Học viện Kỹ thuật mật mã 26.60 26.20 26.10
Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở Phía Bắc) 24.65 - 25.90 24.03 - 25.38 24.4 - 25.41
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Phía Bắc) 27.25
23.76 - 26.59
24.25 - 26.4
Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQGTPHCM) 27.20 26.00 26 - 26.75
Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQGTPHCM) 27.9 25.9 - 26.9 25.55 - 27.1
Đại học Giao thông vận tải TPHCM 15 - 19 25.65 16 - 21.5
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 26.35 - 26.75 25.86 - 26.64 25.65 - 25.97

Ngành Khoa học máy tính

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Khoa học máy tính Đại học Bách khoa Hà Nội - 29.42 28.53
Đại học Công nghệ (ĐHQGHN) 27.25 27.25 27.58
Đại học Công nghiệp Hà Nội 25.65 25.05 25.32
Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở Phía Bắc) 25.25 25.24 25.41
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Phía Bắc) 26.90

26.55

26.31
Đại học Bách khoa (ĐHQGTPHCM) 67.24 - 75.99 75.63  - 79.84 83.63  - 84.16
Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQGTPHCM) 28.20 28.05  28.5
Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQGTPHCM) 27.1 26.9 27.3

Ngành An toàn thông tin

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
An toàn thông tin Đại học Công nghiệp Hà Nội - - 24.39
Học viện Kỹ thuật mật mã 25.90 25.60 25.95
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Phía Bắc) 26.70 26.04 25.85
Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQGTPHCM) 26.95 26.3 26.77
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 26 26.9 24.89

Ngành Hệ thống thông tin

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Hệ thống thông tin Đại học Bách khoa Hà Nội 26.54 27.06 27.34
Đại học Công nghệ (ĐHQGHN) 25 26.95 26.87
Đại học Công nghiệp Hà Nội 25.15 24.31 24.44
Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQGTPHCM) 26.2 - 26.7 26.1 25.55 - 26.25
Đại học Giao thông vận tải TPHCM 15 24.50 21.5

Ngành Thiết kế vi mạch, bán dẫn

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Thiết kế vi mạch, bán dẫn Đại học Bách khoa (ĐHQGTPHCM) - - 80.03
Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQGTPHCM) - - 25.1 - 25.9
Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQGTPHCM) - 25.4 26.5
Đại học Giao thông vận tải TPHCM -  - 20
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM - - 25.95

Ngành Công nghệ đa phương tiện

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Công nghệ đa phương tiện Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24.63  24.91
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Phía Bắc) 26.45 25.89 24.97 - 25.75
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Phía Nam)  24.25 24.05 23.95

Ngành Kỹ thuật máy tính

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Kỹ thuật máy tính Đại học Bách khoa Hà Nội 28.29 28.29 28.48
Đại học Công nghệ (ĐHQGHN) 27.5 24.2 26.97
Đại học Công nghiệp Hà Nội 24.70 24.30 24.55
Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở Phía Bắc) - - 24.55
Đại học Bách khoa (ĐHQGTPHCM) 65 - 66.86 61.39 - 78.26 80.41 - 82.87
Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQGTPHCM) 26.55 25.6 26.25
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 24.75 - 25.25 24.98 - 26.15 25.4 - 25.5

Ngành Trí tuệ nhân tạo

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Trí tuệ nhân tạo Đại học Bách khoa Hà Nội - 28.80 28.22
Đại học Công nghệ (ĐHQGHN) 27 27.2 27.12
Đại học Công nghiệp Hà Nội 24.55 24.54 25.01
Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở Phía Bắc) 24.35 24.34 25.15
Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQGTPHCM) - 27.00 27.7
Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQGTPHCM) 28 27.8 28.3
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 26 26 25.66

Xem thêm:

WY

Chủ đề liên quan: