Các phím tắt quan trọng trong Excel mà học sinh, sinh viên, dân văn phòng cần nhớ

Cập nhật: 16/10/2019 4015 lượt xem Google News
Dưới đây Tuyển sinh số sẽ gửi tới các bạn những phím tắt quan trọng giúp bạn thuần thục khi sử dụng Excel.

Dưới đây Tuyển sinh số sẽ gửi tới các bạn những phím tắt quan trọng giúp bạn thuần thục khi sử dụng Excel.

Các phím tắt chỉnh sửa ô bên trong

Enter: Gán dữ liệu đã nhập vào ô và di chuyển xuống ô phía dưới ô vừa nhập.

ESC: Bỏ qua dữ liệu đang thay đổi.

Alt + Enter: Tạo 1 dòng mới trong cùng 1 ô.

BackSpace: Xóa kí tự bên trái vùng chọn.

F4 hay Ctrl +Y: Lặp lại thao tác trước đó.

Delete: Xóa kí tự bên phải con trỏ chuột hoặc vùng chọn.

Ctrl + Delete: Xóa văn bản đến cuối dòng.

Ctrl + D: Copy nội dung ở ô bên trên.

Ctrl + R: Copy dữ liệu từ ô bên trái qua bên phải.

Shift + Enter: Hoàn thành việc nhập dữ liệu vào 1 ô và di chuyển lên ô phía bên trên ô đó.

Các phím tắt điều hướng trong bảng tính

Mũi Tên: Di chuyển lên, xuống, sang trái, hoặc sang phải trong một bảng tính.

Page Down hoặc phím Page Up: Di chuyển xuống cuối hoặc lên đầu của bảng tính.

Alt + Page Down hoặc Phím Alt + Page Up: Di chuyển màn hình sang phải hoặc trái trong một bảng tính.

Tab hoặc tổ hợp phím Shift + Tab: Di chuyển một ô sang phải / sang trái trong một bảng tính.

Ctrl + phím mũi tên: Di chuyển đến các ô rìa của khu vực chứa dữ liệu

Home: Di chuyển đến ô đầu của một hàng trong một bảng tính.

Ctrl + Home: Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.

Ctrl + End: Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.

Ctrl + F: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (mở sẵn mục Tìm kiếm – Find)

Ctrl + H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế – Replace).

Shift + F4: Lặp lại việc tìm kiếm đã xảy ra trước đó.

Ctrl + G hoặc Phím F5: Hiển thị hộp thoại “Go to”.

Ctrl + mũi tên trái hoặc Phím Ctrl + Mũi tên phải: Di chuyển sang ô bên trái hoặc bên phải của ô đó.

Alt + mũi tên xuống: Hiển thị danh sách AutoComplete.

Các phím tắt định dạng dữ liệu

1.ĐỊNH DẠNG Ô DỮ LIỆU 

Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.

Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Định dạng chữ in đậm hoặc hủy bỏ chữ in đậm.

Ctrl + I (hay Ctrl + 3): Định dạng chữ in nghiêng hoặc hủy bỏ chữ in nghiêng.

Ctrl + U (hay Ctrl + 4): Định dạng gạch dưới chữ hoặc hủy bỏ gạch dưới.

Ctrl + 5: Định dạng gạch ngang hoặc hủy bỏ.

Alt + : Hiển thị hộp thoại Style.

2. ĐỊNH DẠNG SỐ

Ctrl + Shift + $: Định dạng dữ liệu kiểu tiền tệ với 2 chữ số thập phân.

Ctrl + Shift + ~: Định dạng dữ liệu số kiểu General.

Ctrl + Shift + %: Định dạng dữ liệu phần trăm không có chữ số thập phân.

Ctrl + Shift + #: Định dạng dữ liệu kiểu ngày theo thứ tự ngày, tháng, năm.

Ctrl + Shift + @: Định dạng dữ liệu thời gian theo thứ tự giờ phút và sử dụng AM và PM phân biệt.

Ctrl + Shift +! : Định dạng số lấy 2 giá trị thập phân và sử dụng dấu "-" cho giá trị âm.

F4: Lặp lại định dạng cuối cùng.

Các phím tắt chèn công thức trong Excel

Alt + =: Chèn công thức tính tổng AutoSum.

Shift + F3: Hiển thị hộp thoại Insert Function.

Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên công thức.

Ctrl + Shift + A: Chèn các đối số của công thức.

Ctrl + Shift + Enter: Nhập công thức là công thức mảng.

F4: Chuyển địa chỉ ô thành địa chỉ tuyệt đối.

F9: Tính tất cả các bảng trong các bảng tính.

Shift + F9: Tính toán bảng tính hoạt động.

Ctrl + Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công cụ.

Jennie

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp