Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
Chào mừng các bạn đến với bài viết giới thiệu về Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị - một trong những ngôi trường uy tín hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao. Với phương châm đào tạo gắn liền với thực tiễn, cùng đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chương trình đào tạo đa dạng và cơ sở vật chất hiện đại, trường đã và đang khẳng định vị trí vững chắc của mình trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.
A. Giới thiệu về Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
1. Thông tin cơ bản
- Tên trường: Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
- Tên tiếng Anh: University of Technology and Management (UTM)
- Mã trường: DCQ
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Sau đại học - đại học - liên thông - văn bằng 2 - tại chức
- Địa chỉ: Lô 1-4, số 431 Tam Trinh, Hoàng Mai, Hà Nội
- SĐT: (024) 37 632 890 - (024) 36 320 743
- Email: [email protected]
- Website: http://utm.edu.vn
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocCongNgheQuanLyHN/
2. Lịch sử hình thành và phát triển
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị được thành lập vào năm 1996, với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực công nghệ và quản lý. Từ một ngôi trường nhỏ với chỉ vài ngành đào tạo, qua hơn 25 năm xây dựng và phát triển, trường đã trở thành một trong những cơ sở giáo dục đại học uy tín tại Việt Nam.
Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tâm huyết và chuyên môn cao, cùng chương trình đào tạo liên tục được cập nhật theo xu hướng và thực tiễn, trường đã đào tạo ra hàng nghìn cử nhân, kỹ sư, thạc sĩ và tiến sĩ tài năng, đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao cho các doanh nghiệp, tổ chức trong và ngoài nước.
3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị hiện đang sở hữu một khuôn viên rộng lớn với cơ sở vật chất hiện đại, đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên và giảng viên.
- Hệ thống giảng đường, phòng học được trang bị đầy đủ các thiết bị hiện đại như máy chiếu, bàn ghế di động, hệ thống âm thanh, điều hòa...
- Thư viện với hàng trăm nghìn đầu sách, tạp chí, luận văn, luận án cùng hệ thống máy tính kết nối internet cho phép sinh viên tra cứu và nghiên cứu tài liệu.
- Các phòng thí nghiệm, xưởng thực hành được trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ cho việc thực hành, thí nghiệm của sinh viên.
- Khu nhà khách, ký túc xá hiện đại với đầy đủ tiện nghi để phục vụ sinh viên và khách quý.
- Sân bãi rộng rãi, khuôn viên xanh thoáng mát tạo môi trường học tập và sinh hoạt lý tưởng.
B. Thông tin tuyển sinh năm 2024 (Dự kiến)
1. Thông tin chung
a. Thời gian xét tuyển
- Theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Theo đề án tuyển sinh của Nhà trường;
b. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp từ THPT trở lên.
c. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên toàn quốc.
d. Phương thức tuyển sinh
# Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường Đại học.
# Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT của Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị được thực hiện đúng theo quy định tại quy chế tuyển sinh hiện hành như sau:
- Điều kiện xét tuyển 1
- Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển lấy kết quả kỳ thi THPT đạt từ 15 điểm cho tất cả các ngành và các tổ hợp xét tuyển.
- Điều kiện xét tuyển 2
- Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của năm học lớp 12 đạt từ 18.0 điểm cho tất cả các ngành và các tổ hợp xét tuyển.
- Tổng điểm 3 học kỳ (học kỳ 1, 2 của lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 18.0 điểm cho tất cả các ngành.
- Điều kiện xét tuyển 3:
- Xét tuyển dự a trên kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường Đại học, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.
e. Học phí
- Học phí của trường được áp dụng:
- Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm Kinh tế, Ngôn ngữ học phí 1 năm là 25.150.000đ;
- Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm Công nghệ kỹ thuật học phí 1 năm là 27.375.000đ.
- Mức học phí trên không đổi trong 4 năm học.
2. Các ngành tuyển sinh
TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức 1,2) | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
---|---|---|---|---|
1 | Tài chính - ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 40 |
2 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 70 |
3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 100 |
4 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, C00 | 30 |
5 | Công nghệ Tài chính | 7340202 | A00, A01, D01, D07 | 30 |
6 | Kinh tế Quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, C00 | 50 |
7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 100 |
8 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, D11, D01, D14 | 120 |
9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, C00 | 200 |
10 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, C00 | 100 |
11 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D07, D11, D01, D14 | 100 |
12 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D07, D11, D01, D14 | - |
13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D07, D11, D01, D14 | 100 |
14 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 130 |
15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 60 |
16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D07 | 100 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. Điểm trúng tuyển các năm
Ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 |
---|---|---|---|---|---|
Tài chính ngân hàng | 15 | 15 | 15 | - Phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT là 15 điểm áp dụng cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển.- Phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT là 18 điểm áp dụng cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển. | |
Kế toán | 15 | 15 | 15 | ||
Kỹ thuật phần mềm | 15 | 15 | 15 | ||
Quản trị kinh doanh | 15 | 15 | 15 | ||
Luật kinh tế | 15 | 15 | 15 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 | 15 | 15 | ||
Ngôn ngữ Anh | 15 | 15 | 15 | ||
Ngôn ngữ Nga | 15 | 15 | 15 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 15 | 15 | ||
Quản lý nhà nước | 15 | 15 | 15 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 15 | 15 | ||
Công nghệ thông tin | 14 | 15 | 15 | ||
Bất động sản | 15 | 15 | 15 | ||
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 15 | 15 | 15 |
Tổng hợp: tuyensinhso.vn