Điểm chuẩn đại học chính quy năm 2023 của Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp

Cập nhật: 24/08/2023
THÔNG BÁO

Điểm chuẩn đại học chính quy năm 2023 của Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp

Điểm trúng tuyển Đại học hệ chính quy năm 2023

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp thông báo điểm trúng tuyển Đại học hệ chính quy năm 2023 cụ thể như sau:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

KQ thi TN THPT

Kết quả học bạ

Kết quả ĐGNL

Kết quả ĐGTD

I

Cơ sở Hà Nội

1

7220201DKK

Ngôn ngữ Anh

23.0

25.5

16.5

14.5

2

7340101DKK

Quản trị kinh doanh

23.3

25.5

17.0

15.0

3

7340115DKK

Marketing

23.7

26.0

17.0

15.0

4

7340121DKK

Kinh doanh thương mại

24.0

26.0

17.0

15.0

5

7340201DKK

Tài chính - Ngân hàng

23.0

25.5

16.5

14.5

6

7340204DKK

Bảo hiểm

21.0

23.5

16.5

14.5

7

7340301DKK

Kế toán

22.5

25.0

16.5

14.5

8

7340302DKK

Kiểm toán

22.5

25.0

16.5

14.5

9

7460108DKK

Khoa học dữ liệu

22.0

24.5

16.5

14.5

10

7480102DKK

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

22.2

24.5

16.5

14.5

11

7480108DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính

22.5

24.5

16.5

14.5

12

7480201DKK

Công nghệ thông tin

24.0

26.0

17.0

15.0

13

7510201DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

22.0

24.5

16.5

14.5

14

7510203DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22.5

25.0

16.5

14.5

15

7510205DKK

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

23.0

25.5

16.5

14.5

16

7510301DKK

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

22.2

24.5

16.5

14.5

17

7510302DKK

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

22.2

24.5

16.5

14.5

18

7510303DKK

CNKT điều khiển và tự động hoá

23.3

25.5

17.0

15.0

19

7510605DKK

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

23.3

25.5

17.0

15.0

20

7540204DKK

Công nghệ dệt, may

20.0

22.5

16.5

14.5

21

7540202DKK

Công nghệ sợi, dệt

19.0

21.0

16.5

14.5

22

7540101DKK

Công nghệ thực phẩm

20.0

22.5

16.5

14.5

23

7810103DKK

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

23.0

25.5

16.5

14.5

24

7810201DKK

Quản trị khách sạn

23.3

25.5

16.5

14.5

II

Cơ sở Nam Định

1

7220201DKD

Ngôn ngữ Anh

19.0

21.0

16.0

14.0

2

7340101DKD

Quản trị kinh doanh

18.5

20.5

16.5

14.5

3

7340115DKD

Marketing

18.5

20.5

16.5

14.5

4

7340121DKD

Kinh doanh thương mại

18.5

20.5

16.5

14.5

5

7340201DKD

Tài chính - Ngân hàng

17.5

19.5

16.0

14.0

6

7340204DKD

Bảo hiểm

17.5

19.5

16.0

14.0

7

7340301DKD

Kế toán

17.5

19.5

16.0

14.0

8

7460108DKD

Khoa học dữ liệu

17.5

19.5

16.0

14.0

9

7480102DKD

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

17.5

19.5

16.0

14.0

10

7480108DKD

Công nghệ kỹ thuật máy tính

17.5

19.5

16.0

14.0

11

7480201DKD

Công nghệ thông tin

19.0

21.0

16.5

14.5

12

7510201DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

17.5

19.5

16.0

14.0

13

7510203DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

19.0

21.0

16.5

14.5

14

7510205DKD

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

18.5

20.5

16.5

14.5

15

7510301DKD

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

17.5

19.5

16.0

14.0

16

7510302DKD

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

18.5

20.5

16.5

14.5

17

7510303DKD

CNKT điều khiển và tự động hoá

18.5

20.5

16.5

14.5

18

7510605DKD

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

18.5

20.5

16.5

14.5

19

7540204DKD

Công nghệ dệt, may

17.5

19.5

16.0

14.0

20

7540202DKD

Công nghệ sợi, dệt

17.5

19.5

16.0

14.0

21

7540101DKD

Công nghệ thực phẩm

17.5

19.5

16.0

14.0

22

7810103DKD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17.5

19.5

16.0

14.0

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển theo các tổ hợp môn cho từng ngành ở mỗi phương thức được xác định như nhau;

- Điểm trúng tuyển theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT bao gồm điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 theo tổ hợp xét tuyển; điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, môn tiếng Anh tính hệ số 2, các môn khác tính hệ số 1 và được quy đổi về thang điểm 30;

- Điểm trúng tuyển theo phương thức xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ) bao gồm trung bình cộng điểm tổng kết từng môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển của 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

- Điểm trúng tuyển theo phương thức xét điểm kỳ thi đánh giá năng lực là điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia tổ chức được quy đổi về thang điểm 30, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

- Điểm trúng tuyển theo phương thức xét điểm thi đánh giá tư duy bao gồm điểm bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức được quy đổi về thang điểm 30, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

- Đối với các ngành có số lượng thí sinh nhập học quá ít Nhà trường sẽ không mở lớp, đồng thời sẽ tạo điều kiện cho những thí sinh trúng tuyển và nhập học ở những ngành đó được chuyển sang ngành khác có điểm tương ứng;

- Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trên cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại : https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ trước 17h00 ngày 08/9/2023.

- Nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 hoàn thiện các thủ tục nhập học. Nhà trường có Thông báo hướng dẫn số 732/TB-ĐHKTKTCN ngày 15/8/2023 được đăng tải tại: https://uneti.edu.vn/huong-dan-nhap-hoc-2023/

- Thí sinh cần giải đáp, vui lòng liên hệ theo số điện thoại: 09.6269.8288.

Trân trọng thông báo!

 

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com