Tư vấn chọn nghề và trường Đại học dành cho dân khối D

Cập nhật: 18/03/2020 21743 lượt xem Google News
Các bạn thi khối D01 có thể tham khảo các ngành nghề và các trường ĐH dưới đây trước khi đăng ký nguyện vọng. 

Các bạn thi khối D01 có thể tham khảo các ngành nghề và các trường ĐH dưới đây trước khi đăng ký nguyện vọng. 

Like và Theo dõi Fanpage Tuyển sinh số (https://www.facebook.com/tuyensinhso/) để cập nhật thêm nhiều tin tức tuyển sinh, tài liệu ôn thi học kì, ôn thi THPT quốc gia và được tư vấn tuyển sinh miễn phí . 

Những nghề triển vọng cho dân khối D

Khối D (ở đây bàn cụ thể là D01) gồm 3 môn thi là Toán, Văn và Tiếng Anh. Đây là khối thi phổ biến hiện nay. Theo thống kê của năm 2019, D01 có tỷ lệ đăng ký nguyện vọng cao nhất trong tất cả tổ hợp, vượt qua cả A00. Không thể phủ nhận khối D được rất nhiều thí sinh ưa chuộng với các nghề triển vọng, nhiều cơ hội phát triển. 

Dưới đây là những nghề cụ thể triển vọng cho dân khối D. Mỗi nghề lại được đào tạo ở các ngành khác nhau. 

Tên nghề Tên nghề Tên nghề
Luật sư Sư phạm tiếng Anh Chuyên viên xuất nhập khẩu
Tài chính – Ngân hàng Kiểm soát viên Giao dịch viên quốc tế
Báo chí Kế toán Quản trị nguồn nhân lực
Du lịch Công nghệ thông tin Quản lý sản xuất
Biên phiên dịch Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Chuyên viên đối ngoại
Quản trị khách sạn - nhà hàng Chuyên viên lập dự án, hoạch định chính sách phát triển Chuyên viên quản trị, xây dựng các hệ thống giao dịch thương mại
Kiểm toán Marketing Nghề liên quan tới công nghệ thực phẩm
Nhà kinh tế học Chuyên viên chăm sóc khách hàng, quan hệ công chúng  

Các trường đào tạo tốt cho khối D

1. Khu vực Hà Nội 

Tên trường Điểm chuẩn năm 2018 Điểm chuẩn năm 2019
ĐH Ngoại thương Hà Nội 22,65 - 24,10 25,75 - 34,30 (Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
Đại học Kinh tế quốc dân 20,5 - 24,35 22,30 - 33,65 (Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Học viện Ngoại giao  21,95 - 30,5 (Tiếng Anh nhân hệ số 2) 23,95 - 33,25 (Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Đại học Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia HN) 26,5 - 33 điểm (Ngoại ngữ nhân hệ số 2) 19,7 - 35,5 (Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
Học viện Ngân hàng 17,75 - 23,75 21,5 - 24,75
Đại học Bách khoa Hà Nội 20 - 25,35 20 - 27,42
Đại học Hà Nội 20,60 - 30,6 (Ngoại ngữ nhân hệ số 2) 20,03 - 33,85 (Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
Học viện Tài chính 19.75 - 27,72 (Tiếng Anh nhân hệ số 2) 21,25 - 23,55 (29,82 là Ngành ngôn ngữ Anh nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh)
ĐH Thương mại 19,5 - 21,55 20,5 - 23,7
ĐH Luật Hà Nội 18 - 26,50  21,50 - 24,35 (xét riêng tổ hợp D01)
ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội 16 - 25 16,5 - 28,5 

2. Khu vực miền Trung và TP.HCM

Tên trường Điểm chuẩn 2018 Điểm chuẩn 2019
ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) 16,69 - 21,95 16,54 - 23,63
ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) 15,00 - 21,50 15,00 - 23,55
ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) 15 - 21 15 - 21,75
Đại học Kinh tế TP. HCM  17,5 - 22,8 21,60 - 25,1 
Đại học Luật TP.HCM 19 - 24,5 17 - 23
ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP.HCM 16,5 - 24,9 19 - 25,5
Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 16 - 21,8 17 - 25,2
Cơ sở II Đại học Ngoại thương 23,50 - 24,25 25,9 - 26,40
ĐH Ngân hàng TP.HCM 18 - 20,6 15,56 - 22,8 
ĐH Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TPHCM) 18 - 23,6  20,4 - 25,7

 

Xem thêm: 

Jennie

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp