Tổng hợp điểm chuẩn nhóm ngành Y Dược của các trường ĐH những năm gần đây

Cập nhật: 13/05/2025 8454 lượt xem Google News
Tuyển sinh số đã thống kê điểm chuẩn 3 năm gần nhất theo điểm thi tốt nghiệp THPT của các ngành thuộc nhóm ngành Y Dược để thí sinh tham khảo, lựa chọn trường học phù hợp năng lực bản thân. 

Tuyển sinh số đã thống kê điểm chuẩn 3 năm gần nhất theo điểm thi tốt nghiệp THPT của các ngành thuộc nhóm ngành Y Dược để thí sinh tham khảo, lựa chọn trường học phù hợp năng lực bản thân. 

Like và Theo dõi Fanpage Tuyển sinh số (https://www.facebook.com/tuyensinhso/) để cập nhật thêm nhiều tin tức tuyển sinh và tài liệu ôn thi học kì, ôn thi THPT quốc gia. 

Ngành Y khoa

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn  
2022 2023 2024  
Y khoa Đại học Y Hà Nội 26.25 - 28.15 26 - 27.73 26.55 - 28.27  
Đại học Y Dược, ĐHQG Hà Nội 27.3 26.75 27.15  
Học viện Quân Y 25.50 - 28.30  24.91 - 27.17 25.75 - 27.49  
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam 25.55 23.57 - 25.05 24.10 - 25.57  
Đại học Y Dược Hải Phòng 25.60 - 26.20 24.63 - 25.35 25.75 - 26  
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên  25.75 26.00 26.25  
Đại học Y Dược Thái Bình 26.30 25.80 26.17  
Đại học Y Dược, ĐH Huế 24.40 - 26.40 24.50 - 26.00 25.5 - 26.3  
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 25.55 25 25.47  
Đại học Y Dược TP. HCM 26.6 - 27.55 27.1 - 27.34 27.8  
Đại học Khoa học Sức khỏe, ĐHQG HCM 25.6 - 26.45 25.25 - 26.15 26.4  
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 25.85 - 26.65 25.90 - 26.31 26.57  
Đại học Y Dược Cần Thơ 25.6 25.52 25.7  

Ngành Điều dưỡng

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn  
2022 2023 2024  
Điều dưỡng Đại học Y Hà Nội 24.7 21 - 24 24.59  
Đại học Y Dược, ĐHQG Hà Nội 24.25 23.85 24.49  
Đại học Y Dược Hải Phòng 19.05 20.25 20.55  
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên  19.00 20.00 21.8  
Đại học Y Dược Thái Bình 21.30 22.10 20  
Đại học Y Dược, ĐH Huế  19.00 19.05 19.9  
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 19.00 19.00 20.6 - 20.9  
Đại học Y Dược TP. HCM 20.3 - 23.25 21.6 - 23.88 24.03 - 24.5  
Đại học Khoa học Sức khỏe, ĐHQG HCM 19 19.65 22.6  
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 19 - 19.05 22.40 23.57  
Đại học Y Dược Cần Thơ 21.75 23.2 23.45  

Ngành Dược học

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Dược học Đại học Y Dược, ĐHQG Hà Nội 25.7 24.35 25.1
Đại học Dược Hà Nội       
Học viện Quân Y - 23.19 - 25.43  
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam 24.40 22.70 - 23.09 22.15 - 23.52
Đại học Y Dược Hải Phòng 25.10 - 25.30 23.43 - 24.41 23 - 24.59
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên  24.80 24.70 24.75
Đại học Y Dược Thái Bình 25.00 23.14 24
Đại học Y Dược, ĐH Huế  25.10 22.70 - 24.70 22.55 - 24.55
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 23.70 23.75 23.6
Đại học Y Dược TP. HCM 23.85 - 25.5 24.0 - 25.5 25.72
Đại học Khoa học Sức khỏe, ĐHQG HCM 23.5 - 25.45 23.55 - 25.12 25.31
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 25.45 25.25 - 25.28 25.51
Đại học Y Dược Cần Thơ 24.6 24.7 24.78

Ngành Hộ sinh

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn  
2022 2023 2024  
Hộ sinh Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên  19.00 19.00 19.5  
Đại học Y Dược, ĐH Huế  19.00 19.00 19  
Đại học Y Dược TP. HCM 19.05 21.35 - 23.0 22.8  
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch - - 22.4  
Đại học Y Dược Cần Thơ 20.2 22.25 22.35  

Ngành Răng Hàm Mặt

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn  
2022 2023 2024  
Răng Hàm Mặt Đại học Y Hà Nội 27.7 25.5 - 27.5 27.67  
Đại học Y Dược, ĐHQG Hà Nội 26.4 26.80 27  
Đại học Y Dược Hải Phòng 26.00 25.40 25.85  
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên  26.75 26.25 26.35  
Đại học Y Dược, ĐH Huế  26.20 23.80 - 25.80 25.2 - 25.95  
Đại học Y Dược TP. HCM 26.25 - 27 26.75 - 26.96 27.35  
Đại học Khoa học Sức khỏe, ĐHQG HCM 25.4 - 26.1 25.55- 26.05 26.33  
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 26.10 - 26.65 26 - 26.28 26.49  
Đại học Y Dược Cần Thơ 25.45 25.4 25.65  

Ngành Y học cổ truyền

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn  
2022 2023 2024  
Y học cổ truyền Đại học Y Hà Nội 25.25 24.77 25.29  
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam 21.00 21.50 - 21.85 21.40 - 22.75  
Đại học Y Dược Hải Phòng 21.00 21.80 22.5  
Đại học Y Dược Thái Bình 23.55 23.25 23  
Đại học Y Dược, ĐH Huế  21.00 22.70 23.5  
Đại học Y Dược TP. HCM 24.2 23.5 - 24.54 24.8  
Đại học Khoa học Sức khỏe, ĐHQG HCM 21 22.65 - 23.75 24.24  
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch -  - 24.6  
Đại học Y Dược Cần Thơ 23.3 23.9 24.48  

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Kỹ thuật xét nghiệm y học Đại học Y Hà Nội 25.55 24.85 25.35
Đại học Y Dược, ĐHQG Hà Nội 25.15 23.95 24.83
Đại học Y Dược Hải Phòng 23.45 22.75 22.5
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên  24.20 24.25 24
Đại học Y Dược Thái Bình 24.15 23.70 23.05
Đại học Y Dược, ĐH Huế 19.30 20.70 21.7
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 19.20 19.00 20.6
Đại học Y Dược TP. HCM 24.5 23.2 - 24.59 25.02
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 24.20 - 24.85 24.47 - 24.54 24.9
Đại học Y Dược Cần Thơ 23.75 24.05 24.38

Ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Tên ngành Tên trường Điểm chuẩn
2022 2023 2024
Kỹ thuật Phục hồi chức năng Đại học Y Hà Nội  - - 24.07
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên   - - 20
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 19.05 19 21
Đại học Y Dược TP. HCM 20.6 23.33 - 23.35 24.04
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 19 - 19.20 23.09 - 23.15 24.01

 

Xem thêm: 

WY

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp