Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

Cập nhật: 01/11/2025 30847 lượt xem Google News
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ đô Hà Nội   

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Thủ đô Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Thủ đô Hà Nội như sau:

STT

Tên ngành

Năm 2023
Năm 2024

Năm 2025
(Xét KQ thi THPT)

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Giáo dục Tiểu học

25,15

-

26,26

-

25.33

2

Giáo dục Mầm non

23,00

25,46

24,45

27,11

24.25

3

Quản lý Giáo dục

23,25

26,10

26,03

27,39

23.97

4

Giáo dục công dân

25,19

27,00

25,99

-

27.95

5

Ngôn ngữ Anh

25,22

27,20

26,10

27,90

25.22

6

Việt Nam học

22,25 24,50 26,36 26,91 25.47

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

25,31

26,83

26,25

27,70

25.32

8

Sư phạm Toán

26,15

-

26,50

-

27.34

9

Sư phạm Lịch sử

25,15

27,29

26,18

28,60

28.13

10

Sư phạm Vật lý

24,20

27,20

25,65

-

26.17

11

Công nghệ thông tin

22,55

24,40

23,65

27,00

22.95

12

Công tác xã hội

22,00

23,84

24,87

26,90

25.41

13

Giáo dục đặc biệt

25,50

26,81

 

 

24.17

14

Sư phạm Ngữ văn

25,80

-

26,58

-

28.10

15

Chính trị học

16,00

16,00

24,65

26,42

25.50

16

Quản trị kinh doanh

24,06

25,84

26,62

27,49

22.85

17

Luật

23,50

24,87

26,50

27,30

26.13

18

Toán ứng dụng

23,55

25,43

24,68

27,57

24.44

19

Quản trị khách sạn

23,25

24,68

24,80

26,62

23.54

20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

23,57

25,60

24,88

26,81

23.96

21

Công nghệ kỹ thuật môi trường

16,00

16,00

18,90

17,10

20.86

22

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24,20

25,94

26,86

27,78

23.66

23

Quản lý công

16,00

16,00

23,47

26,33

23.07

24

Giáo dục thể chất

23,50 22,30 24,00 22,40 23.50

25

Văn học

24,59 26,30 27,08 27,84 26.52

26

Văn hóa học

16,00 16,00 25,75 27,00 25.88

27

Tâm lý học

23,23 24,91 26,63 27,50 26.03

28

Tài chính - Ngân hàng

22,55 25,07 24,49 27,68 23.40

29

Sư phạm Tin học

        23.00

30

Sư phạm Tiếng Anh

        25.89

31

Quản lý kinh tế

        21.23

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp