Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một

Cập nhật: 03/12/2025 11543 lượt xem Google News
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Thủ Dầu Một để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Thủ Dầu Một như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Giáo dục học

 

23,00

23

23.75

2

Giáo dục Mầm non

19,00

23,04

24.2

-

3

Giáo dục Tiểu học

23,75

26,47

24.35

-

4

Ngôn ngữ Anh

20.50

22,90

22.25

23

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

22,75

23,30

24

24.75

6

Quản lý Nhà nước

18,00

22,30

23.25

24

7

Quản trị kinh doanh

19,25

21,40

22.25

23

8

Tài chính - Ngân hàng

19,25

21,40

22.75

23.5

9

Kế toán

21,00

22,00

23

23.75

10

Luật

23,25

24,00

22.75

23.5

11

Hóa học

15,50

15,00

17.25

18

12

Toán học

15,50

23,00

24.5

25.25

13

Kỹ thuật Phần mềm

16,00 17,00 19.5 20.25

14

Quản lý Công nghiệp

18,00

16,50

22.25

23

15

Kỹ thuật Điện

16,00

15,00

15.75

16.5

16

Kiến trúc

16,00

15,00

15

15.75

17

Kỹ thuật Xây dựng

16,00

15,00

15

15.75

18

Công tác Xã hội

17,25

21,00

22.75

23.5

19

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

15,50

18,50

15

15.75

20

Quản lý đất đai

15,50

15,50

15

15.75

21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16,00

15,00

20.5

21.25

22

Kỹ thuật cơ điện tử

16,00

18,50

21.75

22.5

23

Thiết kế đồ họa

21,75

20,50

23.25

24

24

Tâm lý học

22,25

25,00

22.75

23.5

25

Công nghệ kỹ thuật ô tô

20,00

20,30

21.25

22

26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

21,75

22,30

24.5

25.25

27

Công nghệ thông tin

18,25

18,00

15.75

16.5

28

Công nghệ thực phẩm

17,00

15,00

15

15.75

29

Du lịch

18,50

21,00

22.75

23.5

30

Âm nhạc

 

15,00

15.

15.75

31

Truyền thông đa phương tiện

23,00

25,00

22.75

26.5

32

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21,00

21,50

22

22.75

33

Quan hệ quốc tế

18,50

22,30

18

18.75

34

Kỹ thuật môi trường

15,50

15,00

15

15.75

35

Công nghệ sinh học

15,50

15,00

15

15.76

36

Kiểm toán

18,00

20,20

22

22.75

37

Thương mại điện tử

21,50

21,60

22.25

23

38

Marketing

22,50

23,10

24.5

25.25

39

Sư phạm Ngữ văn

 

 

26.86

-

40

Công nghệ chế biến lâm sản

 

 

15

15.75

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp