Điểm chuẩn Trường Đại học Thành Đông

Cập nhật: 11/11/2025 4827 lượt xem Google News
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Thành Đông

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Thành Đông để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Thành Đông như sau:

STT

Tên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét học bạ THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

1

Kế toán

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

3

Công nghệ thông tin

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

4

Tài chính - Ngân hàng

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

5

Quản trị kinh doanh

 

 

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

6

Quản lý đất đai

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

7

Luật kinh tế

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

8

Điều dưỡng

19,50

Học lực: Khá

19,00

>=19,50

Học lực: Khá

>=19,00

>=19.50

Học lực: Khá

>=17.00

9

Quản lý nhà nước

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

10

Dược học

24,00

Học lực: Giỏi

21,00

>=24,00

Học lực: Giỏi

>=21,00

>=24.00

Học lực: Giỏi

>=19.00
11

Y học cổ truyền

24,00

Học lực: Giỏi

21,00

>=24,00

Học lực: Giỏi

>=21,00

>= 24.00

Học lực: Giỏi:

>= 19.00

12

Luật

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00 >=18.00 >=15.00
13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00
14

Quản trị khách sạn

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00 >=18.00 >=15.00
15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00
16

Ngôn ngữ Anh

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

17

Ngôn ngữ Trung, Hàn

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

18

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

19,50

Học lực: Khá

19,00

19,50

Học lực: Khá

>=19,00

>=19.5

Học lực: Khá

>= 17.00

19

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

19,50

Học lực: Khá

19,00

19,50

Học lực: Khá

>= 19,00

>= 19.5

Học lực: Khá

>= 17.00

20

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

21 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

18,00

14,00

>=18,00

>=14,00

>=18.00

>=15.00

22 Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

 

>=18,00

>=14,00

 

 

23 Thương mại điện tử

 

 

 

 

>=18.00

>=15.00

24 Trí tuệ nhân tạo

 

 

 

 

>=18.00

>=15.00

25 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

 

 

>=18.00

>=15.00

26 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

>=18.00

>=15.00

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp