Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Thành Đông để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Thành Đông như sau:
|
STT |
Tên ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 | |||
|
Xét học bạ THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 |
|
|
2 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 |
|
|
3 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 |
|
|
4 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 |
|
|
5 |
|
|
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 |
|
|
6 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 |
|
|
7 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 |
|
|
8 |
19,50 Học lực: Khá |
19,00 |
>=19,50 Học lực: Khá |
>=19,00 |
>=19.50 Học lực: Khá |
>=17.00 |
|
| 9 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 |
|
| 10 |
24,00 Học lực: Giỏi |
21,00 |
>=24,00 Học lực: Giỏi |
>=21,00 |
>=24.00 Học lực: Giỏi |
>=19.00 | |
| 11 |
24,00 Học lực: Giỏi |
21,00 |
>=24,00 Học lực: Giỏi |
>=21,00 |
>= 24.00 Học lực: Giỏi: |
>= 19.00 |
|
| 12 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 | >=18.00 | >=15.00 | |
| 13 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 | |
| 14 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 | >=18.00 | >=15.00 | |
| 15 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 | |
| 16 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 |
|
| 17 |
Ngôn ngữ Trung, Hàn |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 |
| 18 |
19,50 Học lực: Khá |
19,00 |
19,50 Học lực: Khá |
>=19,00 |
>=19.5 Học lực: Khá |
>= 17.00 |
|
| 19 |
19,50 Học lực: Khá |
19,00 |
19,50 Học lực: Khá |
>= 19,00 |
>= 19.5 Học lực: Khá |
>= 17.00 |
|
| 20 |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 |
|
| 21 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử |
18,00 |
14,00 |
>=18,00 |
>=14,00 |
>=18.00 |
>=15.00 |
| 22 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
>=18,00 |
>=14,00 |
|
|
| 23 | Thương mại điện tử |
|
|
|
|
>=18.00 |
>=15.00 |
| 24 | Trí tuệ nhân tạo |
|
|
|
|
>=18.00 |
>=15.00 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
|
|
>=18.00 |
>=15.00 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
|
|
>=18.00 |
>=15.00 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp