Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Thăng Long để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Thăng Long như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
| Xét KQ thi THPT | Kết tuyển kết hợp KQ thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
|
1 |
23,66 | 24,42 | 22.00 | 16.00 | |
|
2 |
24,02 | 24,86 | 22.00 | 17.00 | |
|
3 |
24,35 |
25,10 |
23.86 |
19.78 |
|
|
4 |
24,49 |
25,31 |
24.31 |
19.50 |
|
|
5 |
24,54 |
25,17 |
23.61 |
20.20 |
|
|
6 |
23,84 |
24,49 |
23.33 |
20.15 |
|
|
7 |
24,77 |
25,05 |
24.49 |
21.40 |
|
|
8 |
24,50 |
25,99 |
24.58 |
19.70 |
|
|
9 |
25,18 |
26,20 |
25.40 |
21.20 |
|
|
10 |
23,63 |
25,01 |
23.02 |
16.00 |
|
|
11 |
24,91 |
26,08 |
24.75 |
19.30 |
|
|
12 |
22,50 |
23,56 |
23.75 |
21.88 |
|
|
13 |
25,89 |
26,23 |
26.52 |
23.75 |
|
|
14 |
19,00 | - | 19.00 | 19.55 | |
|
15 |
24,78 | 25,52 | 23.80 | 20.60 | |
| 16 | 25,41 | 25,82 | 24.97 | 22.20 | |
|
17 |
22,93 | 23,49 | 22.00 | 17.00 | |
|
18 |
23,96 | 24,05 | 25.80 | 22.30 | |
|
19 |
24,10 | 24,55 | 22.85 | 20.15 | |
|
20 |
24,97 | 25,59 | 25.00 | 22.50 | |
| 21 | Thiết kế đồ họa | Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu: 18,00 | 21.00 | 20.00 | |
| 22 | Thanh nhạc | 18.00 | |||
| 23 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.00 | |||
| 24 | Hệ thống thông tin | 16.00 | |||
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp