Điểm chuẩn Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật: 27/11/2025 1957 lượt xem
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

D01: 19.10

X01: 18.12

X02: 19.10

X04: 18.12

2

Quản lý đất đai

17,00

17,50

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

D01: 19.10

X01: 18.12

X03: 18.12

3

Quản trị kinh doanh

17,00

18,00

17.50

B03: 21.60

C01: 20.62

C02: 21.60

C03: 21.13

C04: 21.13

D01: 21.6

X01: 20.62

4

Địa chất học

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

D01: 19.10

X01: 18.12

X04: 18.12

5

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

X01: 18.12

X02: 19.10

X03: 18.12

6

Khí tượng và khí hậu học

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

D01: 19.10

X01: 18.12

X02: 19.10

7

Thủy văn học

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

D01: 19.10

X01: 18.12

X02: 19.10

8

Công nghệ thông tin

17,00

17,50

16.00

B03: 20.10

C01: 19.12

C02: 20.10

C03: 19.63

C04: 19.63

D01: 20.10

X01: 19.12

X02: 20.10

9

Kỹ thuật cấp thoát nước

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

D01: 19.10

X01: 18.12

X02: 19.10

X03: 18.12

10

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

D01: 19.10

X03: 18.12

11

Hệ thống thông tin

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

D01: 19.10

X01: 18.12

X02: 19.10

12

Quản lý tài nguyên và môi trường

16,00

16,00

15.5

B03: 19.60

C02: 19.60

C03: 19.13

C04: 19.13

D01: 19.60

X01: 18.62

X02: 19.60

X03: 18.62

13

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

D01: 19.10

X01: 18.12

X03: 18.12

14

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

D01: 19.10

X01: 18.12

X02: 19.10

15

Quản lý tổng hợp tài nguyên nước

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

D01: 19.10

X01: 18.12

X03: 18.12

16

Bất động sản

16,00 16,00 15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

D01: 19.10

X01: 18.12

X02: 19.10

17

Quản lý đô thị và công trình

16,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

X01: 18.12

X02: 19.10

X03: 18.12

18 Công nghệ kỹ thuật hóa học

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

D01: 19.10

X02: 19.10

X04: 18.12

19 Công nghệ vật liệu

15,00

15,00

15.00

B03: 19.10

C01: 18.12

C02: 19.10

C03: 18.63

C04: 18.63

D01: 19.10

X02: 19.10

X04: 18.12

20 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng

20.00

B03: 24.10

C01: 23.12

C02: 24.10

C03: 23.63

C04: 23.63

D01: 24.10

X01: 23.12

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chủ đề liên quan: