Điểm chuẩn Trường Đại học Sư Phạm TP.HCM
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư Phạm TP.HCM
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sư phạm TP.HCM để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Sư Phạm TP.HCM như sau:
I. Khối sư phạm
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT 2025/ KQ thi TN THPT 2025 kết hợp thi NK |
Xét học bạ kết hợp thi ĐGNLCB/kết quả thi NK kết hợp thi ĐGNLCB |
||
|
1 |
24,21 |
24.24 |
26.05 |
25.07 |
|
|
2 |
24,90 |
26.13 |
25.94 |
25.88 |
|
|
3 |
25,01 |
26.50 |
27.2 |
25.89 |
|
|
4 |
26,04 |
27.58 |
27.12 |
26.53 |
|
|
5 |
26,10 |
26.71 |
26.52 |
25.81 |
|
|
6 |
26,50 |
27.60 |
28.25 |
27.66 |
|
|
7 |
22,75 |
24.73 |
23.23 |
22.47 |
|
|
8 |
26,10 |
27.25 |
28.42 |
28.16 |
|
|
9 |
26,55 |
27.67 |
29.38 |
28.14 |
|
|
10 |
24,90 |
26.22 |
26.21 |
26.83 |
|
|
11 |
27,00 |
28.60 |
29.07 |
27.77 |
|
|
12 |
26,85 |
28.60 |
28.73 |
- |
|
|
13 |
26,15 |
28.37 |
28.82 |
27.53 |
|
|
14 |
26,62 |
27.01 |
26.79 |
26.72 |
|
|
15 |
19,40 |
23.69 |
21.9 |
21.23 |
|
|
16 |
22,70 |
24.93 |
21.75 |
21.06 |
|
|
17 |
25,83 |
26.44 |
25.39 |
25.15 |
|
|
18 |
24,56 |
25.60 |
26.38 |
25.6 |
|
|
19 |
25,71 |
27.28 |
23 |
22.54 |
|
|
20 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
26,03 |
27.75 |
27.59 |
26.28 |
|
21 |
26.75 |
27.34 |
26.83 |
26.23 |
|
|
22 |
22,40 |
24.31 |
22.85 |
22.33 |
|
II. Khối ngoài sư phạm
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT 2025/ KQ thi TN THPT 2025 kết hợp thi NK |
Xét học bạ kết hợp thi ĐGNLCB/kết quả thi NK kết hợp thi ĐGNLCB |
||
|
1 |
23,10 |
25.22 |
23.42 |
22.35 |
|
|
2 |
25,10 |
25.86 |
24.8 |
24.49 |
|
|
3 |
19,00 |
22,00 |
18.25 |
17.13 |
|
|
4 |
20,70 |
22.70 |
19 |
17.97 |
|
|
5 |
24,54 |
25.05 |
22.75 |
22.18 |
|
|
6 |
23,10 |
23.77 |
21 |
20.22 |
|
|
7 |
24,90 |
25.02 |
22 |
21.34 |
|
|
8 |
24,60 |
26.62 |
27.47 |
26.16 |
|
|
9 |
25,50 |
27.10 |
28 |
28.08 |
|
|
10 |
24,17 |
26.03 |
27.32 |
27.32 |
|
|
11 |
19,75 |
25.17 |
26.73 |
25.42 |
|
|
12 |
23,50 |
24.42 |
21.25 |
20.5 |
|
|
13 |
23,00 |
25.28 |
25.95 |
24.64 |
|
|
14 |
22,55 |
24.44 |
24.25 |
23.6 |
|
|
15 |
23,47 |
24.65 |
24.75 |
23.38 |
|
|
16 |
23,34 |
23.05 |
19 |
18.35 |
|
|
17 |
22,00 |
24.44 |
25.63 |
24.32 |
|
|
18 |
Giáo dục học |
23,50 |
24.82 |
22.35 |
21.17 |
| 19 | Sinh học ứng dụng |
19,00 |
21.90 |
19.5 |
19.6 |
| 20 | Du lịch |
25.25 |
25.89 |
24.58 |
|
| 21 | Công nghệ giáo dục |
19.25 |
18.6 |
||
| 22 | Toán ứng dụng |
26.17 |
25.37 |
||
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.