Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên như sau:
|
STT |
Ngành học |
Năm 2023 |
Năm 2024 | Năm 2025 | |||
|
Xét điểm thi THPT QG |
Xét học bạ THPT |
Xét điểm thi THPT QG |
Xét học bạ THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
17,50 |
25,00 |
17,00 |
25,00 |
16.00 |
21.67 |
|
|
2 |
16,00 |
20,00 |
16,00 |
23,00 |
18.50 |
23.50 |
|
|
3 |
15,00 |
20,00 |
15,50 |
21,50 |
16.00 |
21.67 |
|
|
4 |
15,00 |
20,00 |
15,50 |
21,50 |
17.00 |
22.50 |
|
|
5 |
15,50 |
22,00 |
16,00 |
23,00 |
18.00 |
23.17 |
|
|
6 |
17,00 |
24,00 |
17,00 |
25,00 |
18.00 |
23.17 |
|
|
7 |
26,00 |
29,00 |
19,00 |
26,50 |
23.00 |
26.50 |
|
|
8 |
Công nghệ may |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
21,00 |
15.00 |
20.83 |
|
9 |
15,00 |
20,00 |
16,00 |
23,00 |
15.00 |
20.83 |
|
|
10 |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
21,00 |
15.00 |
20.83 | |
|
11 |
15,00 |
20,00 |
15,50 |
21,75 |
15.00 |
20.83 |
|
|
12 |
17,00 |
25,00 |
17,00 |
25,00 |
16.00 |
21.67 |
|
|
13 |
17,00 |
25,00 |
17,00 |
25,00 |
16.00 |
21.67 |
|
|
14 |
16,50 |
23,00 |
16,50 |
24,75 |
20.50 |
24.83 | |
|
15 |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
21,00 |
15.00 |
20.83 |
|
|
16 |
Điện lạnh và điều hòa không khí |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
21,00 |
17.00 |
22.50 |
|
17 |
Công nghệ hóa thực phẩm |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
21,00 |
15.00 |
20.83 |
|
18 |
22,00 |
27,00 |
24,75 |
28,50 |
26.70 |
28.51 |
|
|
19 |
Kinh doanh thời trang và dệt may |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
21,00 |
15.00 |
20.83 |
|
20 |
15,00 |
20,00 |
16,00 |
23,00 |
15.00 |
20.83 |
|
|
21 |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
21,00 |
18.00 |
23.17 |
|
|
22 |
22,00 |
27,00 |
22.00 |
25.83 |
|||
|
23 |
16.00 |
21.67 |
|||||
|
24 |
Kỹ thuật Robot |
15.00 |
20.83 |
||||
|
25 |
15.00 |
20.83 |
|||||
- Điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2 đối với các ngành: Ngôn ngữ Anh, Sư phạm tiếng Anh. Điểm môn tiếng Trung nhân hệ số 2 đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.