Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 17/11/2025 14505 lượt xem Google News
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

(Chuyên ngành Công nghệ thông tin)

21,70

21,95

21.44

25.36

2

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường)

15,35

18,50

17.89

23.03

3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

21,20

22,05

21.31

25.27

4

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

(Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

18,65

21,20

20.2

24.57

5

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

21,30

22,35

21.09

25.13

6

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

(Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

 

23,55

21.85

-

7

Công nghệ vật liệu

(Chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

15,45

15,40

17.95

23.07

8

Kỹ thuật thực phẩm

16,45

18,40

18.53

23.49

9

Kỹ thuật thực phẩm

(Chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

 

15,90

17.00

22.37

10

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

15,40

18,45

18.6

23.54

11

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

15,00

16,00

17.91

23.04

12

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

19,70

21,60

21.1

25.14

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành Thiết kế và Mô phỏng số trong cơ khí)

 

 

19.1

23.87

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,65

23,40

22.01

25.72

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

(Chuyên ngành Ô tô điện)

 

22,85

22.35

25.92

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

(Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

 

20,30

18.75

23.63

17

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

15,50

20,90

21.07

25.12

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)

 

 

21.27

25.24

19

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

22,25

23,19

22.58

26.04

20

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

 

16,30

18.25

23.3

21

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15,70

17,50

17.07

22.41

22

Công nghệ thông tin

23,79

23,35

20.75

-

23

Công nghệ kỹ thuật hóa học

19,65

21,60

20.69

24.89

24

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

19,30

17,55

17.05

22.4

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp