Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
(Chuyên ngành Công nghệ thông tin) |
21,70 |
21,95 |
21.44 |
25.36 |
|
2 |
(Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường) |
15,35 |
18,50 |
17.89 |
23.03 |
|
3 |
21,20 |
22,05 |
21.31 |
25.27 |
|
|
4 |
(Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) |
18,65 |
21,20 |
20.2 |
24.57 |
|
5 |
21,30 |
22,35 |
21.09 |
25.13 |
|
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
23,55 |
21.85 |
- |
|
|
7 |
(Chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) |
15,45 |
15,40 |
17.95 |
23.07 |
|
8 |
16,45 |
18,40 |
18.53 |
23.49 |
|
|
9 |
Kỹ thuật thực phẩm (Chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) |
15,90 |
17.00 |
22.37 |
|
|
10 |
(Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) |
15,40 |
18,45 |
18.6 |
23.54 |
|
11 |
(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) |
15,00 |
16,00 |
17.91 |
23.04 |
|
12 |
(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo) |
19,70 |
21,60 |
21.1 |
25.14 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Thiết kế và Mô phỏng số trong cơ khí) |
19.1 |
23.87 |
||
|
14 |
22,65 |
23,40 |
22.01 |
25.72 |
|
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) |
22,85 |
22.35 |
25.92 |
|
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) |
20,30 |
18.75 |
23.63 |
|
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) |
15,50 |
20,90 |
21.07 |
25.12 |
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) |
21.27 |
25.24 |
||
|
19 |
22,25 |
23,19 |
22.58 |
26.04 |
|
|
20 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) |
16,30 |
18.25 |
23.3 |
|
|
21 |
15,70 |
17,50 |
17.07 |
22.41 |
|
|
22 |
23,79 |
23,35 |
20.75 |
- |
|
| 23 |
19,65 |
21,60 |
20.69 |
24.89 |
|
| 24 |
19,30 |
17,55 |
17.05 |
22.4 |
|
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.