Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế như sau:
|
STT |
Tên ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|
1 |
25,00 |
26,20 |
26.10 |
|
|
2 |
24,00 |
25,70 |
26.08 |
|
|
3 |
19,75 |
23,30 |
22.30 |
|
|
4 |
24,60 |
25,80 |
26.88 |
|
|
5 |
22,50 |
24,60 |
23.08 |
|
|
6 |
25,50 |
27,05 |
27.30 |
|
|
7 |
27,35 |
28,10 |
28.90 |
|
|
8 |
27,60 |
28,30 |
27.63 |
|
|
9 |
26,30 |
28,05 |
27.71 |
|
|
10 |
18,00 |
23,80 |
25.90 Xét học bạ: 26.31 |
|
|
11 |
25,30 |
27,75 |
27.82 |
|
|
12 |
25,60 |
27,30 |
26.55 |
|
|
13 |
22,00 |
24,20 |
23.60 |
|
|
14 |
24,60 |
26,95 |
26.55 |
|
|
15 |
18,00 |
19,50 |
21.72 |
|
|
16 |
19,00 |
19,00 |
20.00 |
|
|
17 |
23,00 |
24,60 |
23.50 |
|
|
18 |
Giáo dục pháp luật |
19,00 |
26,00 |
26.52 |
|
19 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
26,00 |
27,37 |
27.25 |
|
20 |
15,00 |
15,00 |
17.50 Xét học bạ: 19.69 |
|
|
21 |
Giáo dục Tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh) |
25,30 |
26,50 |
27.00 |
|
22 |
Sư phạm Toán học (đào tạo bằng Tiếng Anh) |
25,00 |
26,20 |
26.10 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp