Điểm chuẩn Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
25,02 |
27,50 |
24.88 |
28.48 |
|
|
2 |
25,33 |
27,34 |
27.79 |
27.18 |
|
|
3 |
25,80 |
27,20 |
28.33 |
27.77 |
|
|
4 |
24,96 |
26,18 |
28.07 |
29.26 |
|
|
5 |
21,40 |
24,10 |
25.99 |
28.07 |
|
|
6 |
24,70 |
26,00 |
28.06 |
29.25 |
|
|
7 |
25,02 |
25,99 |
27.53 |
29.30 |
|
|
8 |
22,35 |
25,12 |
24.87 |
28.31 |
|
|
9 |
25,92 |
27,83 |
28.84 |
28.39 |
|
|
10 |
27,58 |
28,13 |
28.76 |
28.25 |
|
|
11 |
24,63 |
27,90 |
28.61 |
28.08 |
|
|
12 |
20,00 |
24,25 |
25.88 |
25.57 |
|
|
13 |
22,20 |
19,05 |
22.75 |
22.50 |
|
|
14 |
23,50 |
25,24 |
26.81 |
28.57 |
|
|
15 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
25,80 |
27,43 |
28.20 |
27.63 |
|
16 |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học |
22,30 |
26,50 |
22.25 |
27.14 |
|
17 |
16,85 |
19,00 |
16.71 |
24.23 |
|
|
18 |
21,15 |
21,35 |
17.50 |
23.63 |
|
|
19 |
23,34 |
26,00 |
27.38 |
26.67 |
|
|
20 |
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) |
25,17 |
27.00 |
26.10 |
|
|
21 |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) |
24,25 |
26.98 |
26.08 |
|
|
22 |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) |
24,25 |
26.87 |
25.96 |
|
|
23 |
21,35 |
24,25 |
26.52 |
25.55 |
|
|
24 |
23,00 |
25,41 |
22.70 |
27.44 |
|
|
25 |
21,75 |
24,68 |
21.35 |
26.63 |
|
|
26 |
24,77 |
25,80 |
27.16 |
26.33 |
|
|
27 |
15,90 |
21,15 |
20.00 |
25.55 |
|
|
28 |
20,63 |
23,25 |
26.86 |
26.54 |
|
|
29 |
15,35 |
17,20 |
21.00 |
25.63 |
|
|
30 |
Hóa học, gồm các chuyên ngành:
|
17,80 |
21,30 |
21.25 |
26.66 |
|
31 |
24,30 |
23.46 |
23.20 |
||
|
32 |
25,33 |
22.00 |
26.97 |
||
|
33 |
20,10 |
19.25 |
25.02 |
||
|
34 |
Giáo dục Pháp luật |
27.33 |
26.59 |
||
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.