Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có)
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội như sau:
|
STT |
Chuyên ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
|
Điểm chuyên môn |
Tổng điểm |
Điểm chuyên môn |
Tổng điểm |
Điểm chuyên môn (nhân 2) |
Tổng điểm |
||
|
1 |
11,00 |
16,00 |
12,50 |
18,00 |
12.50 |
18.80 |
|
|
2 |
Đạo diễn truyền hình |
10,00 |
15,00 |
11,00 |
16,00 |
11.00 |
16.70 |
|
3 |
11,00 |
16,00 |
12,00 |
17,00 |
13.00 |
19.40 |
|
|
4 |
Quay phim truyền hình |
- |
- |
10,50 |
15,50 |
11.50 |
18.30 |
|
5 |
11,00 |
16,00 |
13,00 |
18,00 |
12.00 |
18.50 |
|
|
6 |
Nhiếp ảnh nghệ thuật |
11,50 |
16,50 |
11,00 |
16,00 |
11.50 |
17.60 |
|
7 |
11,50 |
16,50 |
9,00 |
14,00 |
10.00 |
16.30 |
|
|
8 |
Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện |
11,50 |
16,50 |
11,00 |
16,00 |
12.50 |
19.10 |
|
9 |
Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu |
10,00 |
15,00 |
12,00 |
17,00 |
12.00 |
17.80 |
|
10 |
Đạo diễn sự kiện lễ hội |
12,00 |
17,00 |
15,50 |
20,50 |
13.50 |
19.80 |
|
11 |
Công nghệ dựng phim |
9,00 |
14,00 |
12,00 |
17,00 |
9.50 |
16.00 |
|
12 |
Âm thanh điện ảnh - truyền hình |
10,00 | 15,00 | - | - | 10.00 | 16.30 |
|
13 |
12,00 |
17,00 |
13,00 |
18,00 |
12.00 |
18.20 |
|
|
14 |
Thiết kế trang phục nghệ thuật |
13,00 |
18,00 |
- |
- |
12.00 |
19.20 |
|
15 |
Thiết kế đồ họa kỹ xảo |
13,50 |
18,50 |
15,00 |
20,00 |
14.00 |
19.10 |
|
16 |
12,00 |
17,00 |
13,50 |
18,50 |
13.00 |
18.30 |
|
|
17 |
Biên đạo múa đại chúng |
12,00 |
17,00 |
13,00 |
18,00 |
12.00 |
18.10 |
|
18 |
12,50 |
17,50 |
13,00 |
18,00 |
12.00 |
19.00 |
|
|
19 |
Diễn viên chèo |
12,00 |
17,00 |
13,00 |
18,00 |
11.00 |
17.20 |
| 20 |
Biên tập truyền hình |
11,00 |
16,00 |
10,50 |
15,50 |
11.00 |
17.00 |
| 21 |
Thiết kế mỹ thuật hoạt hình |
13,00 |
18,00 |
15,00 |
20,00 |
15.00 |
22.40 |
| 22 |
Nghệ thuật hóa trang |
14,50 |
19,50 |
15,50 |
20,50 |
15.50 |
21.80 |
| 23 |
Nhạc công kịch hát dân tộc |
12,00 |
17,00 |
13,00 |
18,00 |
12.00 |
17.60 |
| 24 | Đạo diễn, sản xuất nội dung số |
|
|
9,50 |
14,50 |
10.50 |
17.40 |
| 25 | Diễn viên nhạc kịch |
|
|
12,00 |
17,00 |
13.00 |
20.10 |
| 26 | Diễn viên rối |
|
|
|
|
15.00 |
20.70 |
| 27 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu |
|
|
|
|
12.50 |
18.90 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp