Điểm chuẩn Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội

Cập nhật: 28/10/2025 19027 lượt xem
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội  

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có)

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội như sau:

STT

Chuyên ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Điểm chuyên môn

Tổng điểm

Điểm chuyên môn

Tổng điểm

Điểm chuyên môn (nhân 2)

Tổng điểm

1

Đạo diễn điện ảnh

11,00

16,00

12,50

18,00

12.50

18.80

2

Đạo diễn truyền hình

10,00

15,00

11,00

16,00

11.00

16.70

3

Quay phim điện ảnh

11,00

16,00

12,00

17,00

13.00

19.40

4

Quay phim truyền hình

 -

- 

10,50

15,50

11.50

18.30

5

Biên kịch điện ảnh

11,00

16,00

13,00

18,00

12.00

18.50

6

Nhiếp ảnh nghệ thuật

11,50

16,50

11,00

16,00

11.50

17.60

7

Nhiếp ảnh báo chí

11,50

16,50

9,00

14,00

10.00

16.30

8

Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện

11,50

16,50

11,00

16,00

12.50

19.10

9

Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu

10,00

15,00

12,00

17,00

12.00

17.80

10

Đạo diễn sự kiện lễ hội

12,00

17,00

15,50

20,50

13.50

19.80

11

Công nghệ dựng phim

9,00

14,00

12,00

17,00

9.50

16.00

12

Âm thanh điện ảnh - truyền hình

10,00 15,00 - - 10.00 16.30

13

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

12,00

17,00

13,00

18,00

12.00

18.20

14

Thiết kế trang phục nghệ thuật

13,00

18,00

-

-

12.00

19.20

15

Thiết kế đồ họa kỹ xảo

13,50

18,50

15,00

20,00

14.00

19.10

16

Biên đạo múa

12,00

17,00

13,50

18,50

13.00

18.30

17

Biên đạo múa đại chúng

12,00

17,00

13,00

18,00

12.00

18.10

18

Huấn luyện múa

12,50

17,50

13,00

18,00

12.00

19.00

19

Diễn viên chèo

12,00

17,00

13,00

18,00

11.00

17.20

20

Biên tập truyền hình

11,00

16,00

10,50

15,50

11.00

17.00

21

Thiết kế mỹ thuật hoạt hình

13,00

18,00

15,00

20,00

15.00

22.40

22

Nghệ thuật hóa trang

14,50

19,50

15,50

20,50

15.50

21.80

23

Nhạc công kịch hát dân tộc

12,00

17,00

13,00

18,00

12.00

17.60

24 Đạo diễn, sản xuất nội dung số

9,50

14,50

10.50

17.40

25 Diễn viên nhạc kịch

12,00

17,00

13.00

20.10

26 Diễn viên rối

15.00

20.70

27 Thiết kế mỹ thuật sân khấu

12.50

18.90

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chủ đề liên quan: