Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn

Cập nhật: 28/11/2025 31032 lượt xem Google News
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sài Gòn để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Sài Gòn như sau:

I. Nhóm ngành ngoài sư phạm

STT

Tên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1

Quản lý giáo dục

22,39

D01: 23,89

C00: 24,89

22.59

2

Ngôn ngữ Anh

24,58

25,29

24.8

3

Ngôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao)

 

25,07

24.56

4

Tâm lý học

23,80

24,50

22.25

5

Quốc tế học

22,77

23,64

21

6

Việt Nam học

22,20

25,00

21

7

Thông tin - thư viện

21,36

23,51

26.48

8

Quản trị kinh doanh

D01: 22,85

A01: 23,85

D01: 22,97

A01: 23,97

20.25

9

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)

 

D01: 22,65

A01: 23,65

19

10

Kinh doanh quốc tế

D01: 23,98

A01: 24,98

D01: 24,24

A01: 25,24

21.31

11

Tài chính – Ngân hàng

D01: 22,46

C01: 23,46

D01: 23,26

C01: 24,26

20.01

12

Kế toán

D01: 22,29

C01: 23,29

D01: 23,18

C01: 24,18

19.95

13

Kế toán (Chương trình chất lượng cao)

 

D01: 22,80

C01: 23,80

19.25

14

Kiểm toán

 

D01: 23,47

C01: 24,47

21.71

15

Quản trị văn phòng

D01: 23,26

C04: 24,16

D01: 24,48

C04: 25,48

21.7

16

Luật

D01: 22,87

C03: 23,87

D01: 23,76

C03: 24,76

21.58

17

Khoa học môi trường

A00: 17,91

B00: 18,91

A00: 21,17

B00: 22,17

18.72

18

Toán ứng dụng

23,30

A00: 24,94

A01: 23,94

24.54

19

Kỹ thuật phần mềm

24,21

24,34

21

20

Công nghệ thông tin

23,68

23,82

21

21

Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)

21,80

22,45

21.01

22

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00: 23,15

A01: 22,15

A00: 24,00

A01: 23,00

21.54

23

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00: 22,80

A01: 21,80

A00: 23,75

A01: 22,75

20.24

24

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00: 18,26

B00: 19,26

A00: 21,37

B00: 22,37

18.43

25

Kỹ thuật điện

A00: 21,61

A01: 20,61

A00: 23,33

B00: 22,33

19.93

26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

A00: 21,66

A01: 20,66

A00: 24,08

B00: 23,08

19.96

27

Du lịch

23,01

25,81

21.95

28

Khoa học dữ liệu

21,74

A00: 23,99

A01: 22,99

22.05

29

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

22,80

23,51

20.83

30 Trí tuệ nhân tạo

 

22,27

22

31 Lịch sử

 

 

27.02

32 Địa lý học

 

 

26.84

II. Nhóm ngành sư phạm

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

1

Giáo dục Mầm non

20,80

23,51

24.2

2

Giáo dục Tiểu học

24,11

25,39

25.12

3

Giáo dục Chính trị

25,33

26,86

25.66

4

Sư phạm Toán học 

A00: 26,31

A01: 25,31

A00: 27,75

A01: 26,75

27.9

5

Sư phạm Vật lý 

24,61

26,43

28.33

6

Sư phạm Hoá học 

25,28

26,98

28.98

7

Sư phạm Sinh học

23,82

25,61

24.77

8

Sư phạm Ngữ văn 

25,81

28,11

26.58

9

Sư phạm Lịch sử 

25,66

28,25

28.39

10

Sư phạm Địa lý 

23,45

27,91

28.55

11

Sư phạm Âm nhạc

23,01

23,93

22

12

Sư phạm Mỹ thuật

21,26

21,59

22

13

Sư phạm Tiếng Anh

26,15 27,00 27.19

14

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

24,25

25,52

25.55

15

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)

24,21

27,35

27.18

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp