Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn

Cập nhật: 20/11/2025 19129 lượt xem Google News
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Quy Nhơn để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Quy Nhơn như sau:

STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT  Xét KQ thi THPT

1

Giáo dục chính trị

24,50 26.65 26.65

2

Giáo dục Thể chất

22,25 26.50 19.8
3 Giáo dục Mầm non 20,25 23.10 21.75

4

Giáo dục Tiểu học

24,45 26.95 26.9

5

Quản lý giáo dục

15,00 22.5 25.1

6

Sư phạm Địa lý

23,50 27.30 26.74

7

Sư phạm Lịch sử

25,72

27.45

27.21

8

Sư phạm Ngữ văn

25,25 27.35 26.85

9

Sư phạm Sinh học

20,00 23.90 21.2

10

Sư phạm Tiếng Anh

24,75 25.92 23.59

11

Sư phạm Tin học

19,00 22.85 20.35

12

Sư phạm Toán học

25,25 26.50 25.85

13

Sư phạm Vật lý

23,50 25.75 24.40

14

Sư phạm Khoa học tự nhiên

19,00 25.65 22.5

15

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

24,25 27.15 26.4

16

Kế toán

15,00 17.75 20.3

17

Kiểm toán

15,00 18.75 21.8

18

Luật

17,75 23.65 23.58

19

Quản trị kinh doanh

15,00 17,00 21.7

20

Tài chính - Ngân hàng

15,00 20.25 22.5

21

Hóa học

  15,00 20.5

22

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15,00 15,00 20-.5

23

Công nghệ thông tin

15,00 16.50 20.00

24

Kỹ thuật điện

15,00 16,00 20.65

25

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

15,00 15,00 20.77

26

Kỹ thuật phần mềm

15,00 15,00 19.5

27

Kỹ thuật xây dựng

15,00 15,00 20.15

28

Nông học

15,00 15,00 15.00

29

Toán ứng dụng

15,00 15,00 19.5

30

Công tác xã hội

15,00 20.25 23.7

31

Đông phương học

15,00 15,00 22.3

32

Kinh tế

18,50 18,00 21.4

33

Ngôn ngữ Anh

19,50 22,00 23.00

34

Quản lý đất đai

15,00 15,00 17.9

35

Quản lý nhà nước

17,50 23.15 23.6

36

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,00 15,00 20.75

37

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17,75 19.85 22.25

38

Quản trị khách sạn

15,00 18.35 22.65

39

Tâm lý học giáo dục

15,00 23,00 24.6

40

Văn học

15,00 23.50 25.29

41

Việt Nam học

15,00 18,00 23.5

42

Công nghệ thực phẩm

15,00 15,00 20.9
43

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15,00 15,00 21.02

44

Ngôn ngữ Trung Quốc

22,25 23.50 24.2

45

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,00 16,00 22.2

46

Kế toán (Định hướng ACCA)

15,00 18,00 19.2

47

Khoa học dữ liệu

15,00 15,00 17.1

48

Trí tuệ nhân tạo

15,00 15,00 21.5

49

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

21,00 21,00 23.6

50

Sư phạm Hóa học     25.3

51

Kỹ thuật cơ khí động lực     20.14

52

Vật lý kỹ thuật     18.25

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp