Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn
Cập nhật:
20/11/2025
19130 lượt xem
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Quy Nhơn để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Quy Nhơn như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
|
1 |
24,50 | 26.65 | 26.65 | |
|
2 |
22,25 | 26.50 | 19.8 | |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 20,25 | 23.10 | 21.75 |
|
4 |
24,45 | 26.95 | 26.9 | |
|
5 |
15,00 | 22.5 | 25.1 | |
|
6 |
23,50 | 27.30 | 26.74 | |
|
7 |
25,72 |
27.45 |
27.21 |
|
|
8 |
25,25 | 27.35 | 26.85 | |
|
9 |
20,00 | 23.90 | 21.2 | |
|
10 |
24,75 | 25.92 | 23.59 | |
|
11 |
19,00 | 22.85 | 20.35 | |
|
12 |
25,25 | 26.50 | 25.85 | |
|
13 |
23,50 | 25.75 | 24.40 | |
|
14 |
19,00 | 25.65 | 22.5 | |
|
15 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
24,25 | 27.15 | 26.4 |
|
16 |
15,00 | 17.75 | 20.3 | |
|
17 |
15,00 | 18.75 | 21.8 | |
|
18 |
17,75 | 23.65 | 23.58 | |
|
19 |
15,00 | 17,00 | 21.7 | |
|
20 |
15,00 | 20.25 | 22.5 | |
|
21 |
15,00 | 20.5 | ||
|
22 |
15,00 | 15,00 | 20-.5 | |
|
23 |
15,00 | 16.50 | 20.00 | |
|
24 |
15,00 | 16,00 | 20.65 | |
|
25 |
15,00 | 15,00 | 20.77 | |
|
26 |
15,00 | 15,00 | 19.5 | |
|
27 |
15,00 | 15,00 | 20.15 | |
|
28 |
15,00 | 15,00 | 15.00 | |
|
29 |
15,00 | 15,00 | 19.5 | |
|
30 |
15,00 | 20.25 | 23.7 | |
|
31 |
15,00 | 15,00 | 22.3 | |
|
32 |
18,50 | 18,00 | 21.4 | |
|
33 |
19,50 | 22,00 | 23.00 | |
|
34 |
15,00 | 15,00 | 17.9 | |
|
35 |
17,50 | 23.15 | 23.6 | |
|
36 |
15,00 | 15,00 | 20.75 | |
|
37 |
17,75 | 19.85 | 22.25 | |
|
38 |
15,00 | 18.35 | 22.65 | |
|
39 |
15,00 | 23,00 | 24.6 | |
|
40 |
15,00 | 23.50 | 25.29 | |
|
41 |
15,00 | 18,00 | 23.5 | |
|
42 |
15,00 | 15,00 | 20.9 | |
| 43 | 15,00 | 15,00 | 21.02 | |
|
44 |
22,25 | 23.50 | 24.2 | |
|
45 |
22,00 | 16,00 | 22.2 | |
|
46 |
Kế toán (Định hướng ACCA) |
15,00 | 18,00 | 19.2 |
|
47 |
15,00 | 15,00 | 17.1 | |
|
48 |
15,00 | 15,00 | 21.5 | |
|
49 |
21,00 | 21,00 | 23.6 | |
|
50 |
Sư phạm Hóa học | 25.3 | ||
|
51 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | 20.14 | ||
|
52 |
Vật lý kỹ thuật | 18.25 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Chủ đề liên quan: