Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Cập nhật: 01/12/2025 6833 lượt xem
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Thiết kế đồ họa

15,00

15,00

15.00

18.00

2

Ngôn ngữ Anh

16,00

15,00

15.00

18.00

3

Việt Nam học

17,00

18,00

15.00

18.00

4

Truyền thông đa phương tiện

16,00

16,25

15.00

18.00

5

Quản trị kinh doanh

16,00

15,00

15.00

18.00

6

Tài chính - Ngân hàng

16,00

15,00

15.00

18.00

7

Kế toán

15,00

15,00

15.00

18.00

8

Luật

15,00

15,00

15.00

18.00

9

Luật kinh tế

16,00

15,00

15.00

18.00

10

Công nghệ thông tin

16,00

15,00

15.00

18.00

11

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15,00

15,00

15.00

18.00

12

Kiến trúc

15,00

15,00

15.00

18.00

13

Dược học

21,00

21,00

19.00

20.5

14

Điều dưỡng

19,00

19,00

17.00

18.50

15

Răng - Hàm - Mặt

22,50

22,50

20.5

22.25

16

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

19,00

19,00

17.00

18.50

17

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

19,00

19,00

17.00

18.50

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

15,00

15.00

18.00

19

Quản trị khách sạn

15,00

15,00

15.00

18.00

20

Y khoa

22,50

22,50

20.5

22.25

21

Digital Marketing

16,00

15,00

15.00

18.00

22

Tâm lý học

15,00

15,00

15.00

18.00

23

Quản trị sự kiện

15,00

17,00

15.00

18.00

24

Quan hệ công chúng

15,00

15,00

15.00

18.00

25

Quản lý giáo dục

15,00

16,00

15.00

18.00

26

Y học cổ truyền

21,00

21,00

19.00

20.5

27

Hộ sinh

19,00

19,00

17.00

18.50

28

Quan hệ quốc tế

16,00

17,75

15.00

18.00

29

Thương mại điện tử

15,00

15,00

15.00

18.00

30

Ngôn ngữ Trung Quốc

15,00

15,00

15.00

18.00

31

Ngôn ngữ Hàn Quốc

15,00

15,00

15.00

18.00

32

Ngôn ngữ Nhật

15,00

16,00

15.00

18.00

33

Y tế công cộng

15,00

15.00

18.00

34

Dinh dưỡng

15,00

15.00

18.00

35

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

17.00

18.50

36

Công nghệ tài chính

15.00

18.00

37

Kinh doanh quốc tế

15.00

18.00

38

Kỹ thuật Y sinh

15.00

18.00

39

Kỹ thuật cơ điện tử

15.00

18.00

40

Công nghệ sinh học

15.00

18.00

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chủ đề liên quan: