Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa

Cập nhật: 01/11/2025 20663 lượt xem
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Phenikaa để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Phenikaa như sau:

STT
Tên ngành
Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

1

Dược học

21,00 24,00 21,00 24,00 24.38 21.00

2

Điều dưỡng

19,00 21,00 19,00 21,00 21.79 17.00
3
21,00 26,00 21,00 25,00 24.38 21.00
4
Công nghệ thông tin Việt Nhật
21,00 25,00

21,00

24,00

23.33

19.00

5
21,00 25,00 20,00 24,00 23.33 19.00
6
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
    21,00 25,00 24.38 21.00
7 Kế toán 21,00 25,00 20,00 24,00 23.22 19.00
8
23,00 25,00 21,00 26,00 23.85 20.00
9
18,00 22,00 18,00 22,00 22.81 18.00
10 Luật kinh tế 21,00 26,00 24,00 26,00 22.81 18.00
11 Quản trị nhân lực 21,00 26,00 21,00 26,00 23.85 20.00
12 Ngôn ngữ Anh 21,00 24,00 21,00 24,00 23.33 19.00
13
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
20,00 22,50 20,00 22,00 23.85 20.00
14
    22,00 25,00 24.9 22.00
15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo)
        24.9 22.00
16 Kỹ thuật Y sinh 20,00 22,50 20,00 22,50 23.85 20.00
17
Kỹ thuật ô tô 20,50 23,00 20,50 23,00 23.85 20.00
18
20,00 23,00 20,00 22,50 23.85 20.00
19

17,00

22,00

17,00

22,00

21.79

17.00

20
Kỹ thuật điện tử viễn thông (Hệ thống nhúng thông tin và IOT)

21,00

23,50

21,00

24,00

24.38

21.00

21
Kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

24.38

21.00

22

19,00

22,00

19,00

22,00

23.33

19.00

23

19,00

21,00

19,00

21,00

23.33

19.00

24

23,00

24,00

23,00

25,50

24.9

22.00

25

23,00

24,00

22,00

24,00

23.33

19.00

26

21,00

24,00

20,00

24,00

23.33

19.00

28

19,00

22,00

19,00

22,00

23.38

19.00

29
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

20,00

24,00

20,00

22,50

23.85

20.00

30

21,00

26,00

21,00

23,00

24.38

21.00

31
(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

21,00

25,00

20,00

24,00

23.33

19.00

32

17,50

22,50

18,00

22,50

21.79

17.00

33
Kinh doanh du lịch số

21,00

24,00

21,00

22,00

23.33

19.00

34

Hướng dẫn du lịch quốc tế

21,00

24,00

21,00

22,00

23.33

19.00

35

22,50

26,00

22,50

26,00

25.2

22.5

36

Kỹ thuật phần mềm (Một số chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

21,00

24,00

21,00

23,00

23.33

19.00

37

Tài năng khoa học máy tính

23,00

27,00

23,00

27,00

25.53

23.00

38

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

21,00

25,00

20,00

24,00

23.33

19.00

39 Ngôn ngữ Pháp

17,00

21,00

17,00

21,00

21.79

17.00

40 Đông Phương học

17,00

20,00

17,00

21,00

21.79

17.00

41 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)

21,00

24,00

21,00

24,00

23.33

19.00

42 Răng - Hàm - Mặt

22,50

25,00

22,50

25,00

25.2

22.5

43 An toàn thông tin
(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)

21,00

23,00

23.33

19.00

44 Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói

21,00

24,00

24.85

21.00

45 Kỹ thuật phần mềm ô tô

19,00

22,00

23.33

19.00

46 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

20,00

23,00

23.33

19.00

47 Công nghệ tài chính

20,00

23,00

22.81

18.00

48 Kinh tế số

18,00

22,00

22.81

18.00

49 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)

18,00

22,00

22.81

18.00

50 Thương mại điện tử

18,00

23,00

22.81

18.00

51 Logistics số 

18,00

22,00

22.81

18.00

52 Công nghệ marketing

18,00

20,00

22.81

18.00

53 Quản lý bệnh viện

17,00

21,00

21.79

17.00

54 Kỹ thuật Hình ảnh Y học

19,00

21,00

23.33

19.00

55 Y học cổ truyền 

21,00

24,00

24.38

21.00

56 Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

27.18

25.50

57 Cơ điện tử ô tô

23.33

19.00

58 Kiểm toán

23.33

19.00

59 Luật kinh doanh

22.81

18.00

60 Luật

22.81

18.00

61 Luật quốc tế

22.81

18.00

62 Luật thương mại quốc tế 22.81

18.00

63 Truyền thông đa phương tiện 24.9

22.00

64 Hộ sinh 21.79

17.00

65 Khoa học Y sinh 21.79

17.00

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chủ đề liên quan: