Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Cập nhật: 29/11/2025 8506 lượt xem Google News
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Nguyễn Tất Thành như sau:

STT

Ngành đào tạo

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Y khoa

23,00

8,3

23,00

8,3

20.5

23.00

2

Y học cổ truyền

 

 

21,00

8,0

19.00

21.00

3

Răng - Hàm - Mặt

 

 

22,50

8,0

20.5

23.00

4

Y học dự phòng

19,00

6,5

19,00

6,5

17.00

19.00

5

Dược học

21

8,0

21,00

8,0

19.00

21.00

6

Điều dưỡng

19,00

6,5

19,00

6,5

17.00

19.00

7

Công nghệ sinh học

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

8

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

9

Công nghệ thực phẩm

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

10

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

11

Quan hệ công chúng

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

12

Tâm lý học

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

13

Công nghệ thông tin

15,00

6,3

15,00

6,0

15.00

18.00

14 Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

15

Thiết kế nội thất

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

16

Kiến trúc

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

17

Kỹ thuật điện – điện tử

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

18

Kỹ thuật xây dựng

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

19

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

20

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

15,00

6,3

15,00

6,0

15.00

18.00

21

Kỹ thuật Y sinh

15,00

6,0

15,00

6,0

15,00

18.00

22

Vật lý Y khoa

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

23

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

19,00

6,5

19,00

6,5

17.00

19.00

24

Kế toán

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

25

Tài chính - Ngân hàng

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

26

Quản trị Kinh doanh

15,00

6,3

15,00

6,0

15.00

18.00

27

Quản trị Kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

28

Quản trị Kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

29

Quản trị nhân lực

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

30

Luật kinh tế

15,00

6,0

15,00

6,0

17.00

18.00

31

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

32

Thương mại điện tử

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

33

Marketing

15,00

6,3

15,00

6,0

15.00

18.00

34

Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

35

Quản trị khách sạn

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

36

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

37

Ngôn ngữ Anh

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

38

Ngôn ngữ Trung Quốc

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

39

Đông phương học

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

40

Du lịch

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

41

Truyền thông đa phương tiện

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

42

Thiết kế đồ họa

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

43

Thanh nhạc

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

44

Piano

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

45

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

46

Kỹ thuật phần mềm

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

47

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

48

Kinh doanh quốc tế

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

49

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

19,00

6,5

19,00

6,5

17.00

19.00

51

Quản lý bệnh viện

15,00

6,0

15,00

6,0

15.00

18.00

52 Hóa dược

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

53 Thú Y

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

54 Luật

 

 

15,00

6,5

17.00

18.00

55 Thiết kế thời trang

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

56 Quản trị kinh doanh thực phẩm

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

57 Trí tuệ nhân tạo

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

58 Khoa học dữ liệu

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

59 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

60 Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

61 Công nghệ giáo dục

 

 

15,00

6,0

15.00

18.00

62 Biên đạo múa

 

 

 

 

15.00

18.00

63 Kinh tế số

 

 

 

 

15.00

18.00

64 Công nghệ Logistics

 

 

 

 

15.00

18.00

65 Kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

15.00

18.00

66 Khoa học Y sinh

 

 

 

 

15.00

18.00

67 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

68 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

69 Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

70 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

71 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

72 Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

17.00

18.00

73 Kế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

74 Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế

 

 

 

 

15.00

18.00

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp