Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ lớp 12 THPT |
||
|
1 |
Ngôn ngữ Anh (*) |
21,5 |
25,50 |
20,00 |
17.00 |
20.00 |
|
2 |
16,00 |
19,75 |
16,00 |
17.00 |
20.00 |
|
|
3 |
Quan hệ quốc tế (*) |
20,00 |
25,25 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
4 |
15,00 |
18,75 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
5 |
20,00 |
25,25 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
6 |
20,00 |
25,25 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
7 |
15,00 |
18,25 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
8 |
15,00 |
18,25 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
9 |
15,00 |
18,25 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
10 |
16,00 |
19,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
11 |
20,00 |
24,50 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
12 |
20,00 |
24,50 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
13 |
15,00 |
18,25 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
14 |
20,00 |
25,25 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
15 |
15,00 |
18,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
16 |
15,00 |
19,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
| 17 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
15,00 |
18,75 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
| 18 | Ngôn ngữ Nhật |
|
|
15,00 |
15.00 |
18.00 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo |
|
|
15,00 |
15.00 |
18.00 |
| 20 | Quan hệ công chúng (*) |
|
|
20,00 |
15.00 |
18.00 |
| 21 | Kỹ thuật phần mềm |
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 22 | Marketing * |
|
|
|
17.00 |
20.00 |
| 23 | Truyền thông đa phương tiện * |
|
|
|
17.00 |
20.00 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp