Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Mở Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Mở Hà Nội như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
| Xét KQ thi THPT, kết quả thi năng khiếu vẽ (nếu có) | Xét học bạ, kết quả thi năng khiếu vẽ (nếu có) | ||||
|
1 |
23,43 |
20,50 | 19.69 | - | |
|
2 |
23,33 |
20,50 | 19.56 | - | |
|
3 |
23,62 |
20,50 | 20.136 | - | |
|
4 |
25,07 |
22,00 | 22.19 | - | |
|
5 |
25,55 |
20,00 |
23.00 |
- |
|
|
6 |
Luật (THXT C00) |
23,96 |
21,75 | 25.00 | - |
|
7 |
22,80 |
20,00 | 23.17 | - | |
|
8 |
Luật kinh tế (THXT C00) |
24,82 |
22,00 | 25.17 | - |
|
9 |
20,63 |
20,00 | 22.50 | - | |
|
10 |
Luật quốc tế (THXT C00) |
23,70 |
22,25 | 24.50 | - |
|
11 |
17,25 |
17,00 | 17.03 | 20.03 | |
|
12 |
23,38 |
21,00 | 19.50 | - | |
|
13 |
22,10 |
19,50 | 18.06 | - | |
|
14 |
22,45 |
19,50 | 18.81 | - | |
|
15 |
23,00 |
17,00 | 19.50 | 22.50 | |
|
16 |
17,25 |
17,00 | 18.80 | 21.80 | |
|
17 |
30,53 |
20,00 | 18.40 | - | |
|
18 |
31,51 |
21,00 | 21.00 | - | |
|
19 |
32,82 |
21,50 | 24.09 | - | |
|
20 |
29,28 |
20,00 | 18.05 | - | |
|
21 |
|
17,50 | 21.85 | 24.7265 | |
|
22 |
|
17,50 | 21.00 | 24.00 | |
|
23 |
|
20,50 | 18.56 | - | |
|
24 |
|
17,50 | 21.50 | 24.50 | |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp