Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
23,25 |
23,75 |
23,00 |
24,40 |
|
|
2 |
23,25 |
23,75 |
22,75 |
24,20 |
|
|
3 |
24,00 |
23,75 |
21,50 |
23,20 |
|
|
4 |
18,50 |
19,00 |
19,00 |
21,20 |
|
|
5 |
23,75 |
24,00 |
22,50 |
24,00 |
|
|
6 |
20,25 |
22,25 |
21,50 |
23,20 |
|
|
7 |
23,50 |
24,50 |
25,25 |
26,20 |
|
|
8 |
15,50 |
16,00 |
15,50 |
18,40 |
|
|
9 |
16,00 |
15,00 |
15,00 |
18,00 |
|
|
10 |
18,00 |
16,00 |
15,00 |
18,00 |
|
| 11 |
17,00 |
17,00 |
17,00 |
19,60 |
|
| 12 |
18,50 |
19,00 |
17,00 |
19,60 |
|
| 13 |
15,00 |
18,00 |
17,00 |
19,60 |
|
| 14 |
23,25 |
23,75 |
23,00 |
24,40 |
|
| 15 |
16,00 |
16,00 |
15,50 |
18,40 |
|
| 16 |
16,00 |
16,00 |
15,00 |
18,00 |
|
| 17 |
19,00 |
19,00 |
19,00 |
21,20 |
|
| 18 |
Địa tin học |
16,00 |
17,50 |
16,00 |
18,80 |
| 19 |
20,75 |
21,25 |
20,50 |
22,40 |
|
| 20 |
Du lịch địa chất |
23,00 |
20,00 |
20,00 |
22,00 |
| 21 |
23,00 |
21,75 |
20,00 |
22,00 |
|
| 22 |
22,95 |
24,00 |
23,50 |
24,80 |
|
| 23 |
20,15 |
24,00 |
19,00 |
21,20 |
|
| 24 |
18,00 |
21,50 |
18,50 |
20,80 |
|
| 25 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất |
18,00 |
18,00 |
16,00 |
18,80 |
| 26 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
18,50 | 16,00 | 16,00 | 18,80 |
| 27 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
18,00 | 16,00 | 16,00 | 18,80 |
| 28 |
Đá quý đá mỹ nghệ |
15,00 |
15,00 |
15,50 |
18,40 |
| 29 |
16,00 |
15,00 |
15,00 |
18,00 |
|
| 30 |
An toàn, vệ sinh lao động |
17,00 |
18,00 |
17,00 |
19,60 |
| 31 |
23,25 |
24,00 |
23,00 |
24,40 |
|
| 32 |
22,50 |
23,75 |
24,00 |
25,20 |
|
| 33 |
22,50 |
23,25 |
21,00 |
22,80 |
|
| 34 |
18,00 |
19,00 |
19,00 |
21,20 |
|
| 35 |
22,00 |
23,60 |
|||
| 36 |
25,50 |
26,40 |
|||
| 37 |
16,00 |
18,80 |
|||
| 38 |
Quản lý đô thị và công trình |
15,00 |
18,00 |
||
| 39 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
15,50 |
18,40 |
||
| 40 |
15,00 |
18,00 |
|||
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.