Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 Xét KQ thi THPT |
|
1 |
17,00 |
17,00 |
15.00 |
|
|
2 |
17,00 |
17,00 |
15.00 |
|
|
3 |
19,00 |
19,00 |
16.00 |
|
|
4 |
17,00 |
17,00 |
15.00 |
|
|
5 |
17,00 |
17,00 |
15.00 |
|
|
6 |
17,00 |
17,00 |
15.00 |
|
|
7 |
18,00 |
17,00 |
16.00 |
|
|
8 |
22,00 |
21,00 |
17.00 |
|
|
9 |
19,00 |
19,00 |
16.00 |
|
|
10 |
23,00 |
23,00 |
20.00 |
|
|
11 |
18,00 |
17,00 |
16.00 |
|
|
12 |
18,00 |
18,00 |
16.00 |
|
|
13 |
Kinh tế chính trị (Miễn học phí) |
17,00 |
17,00 |
15.00 |
|
14 |
Tài chính - ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes, CH Pháp) |
|
17,00 |
16.00 |
|
15 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính (chương trình liên kết) |
17,00 |
17,00 |
16.00 |
|
16 |
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư (tiếng Anh) |
17,00 |
18,00 |
16.00 |
|
17 |
Quản trị kinh doanh CLC |
19,00 |
18,00 |
16.00 |
| 18 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
21,00 |
22,00 |
18.00 |
| 19 | Kinh tế quốc tế |
17,00 |
17,00 |
15.00 |
| 20 | Kinh tế số |
17,00 |
17,00 |
15.00 |
| 21 | Kế toán (ĐT bằng tiếng Anh) |
|
18,00 |
16.00 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp