Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Cập nhật: 28/10/2025 16773 lượt xem Google News
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội như sau:

STT

Ngành

Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025

Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023, phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển

Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024, phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển

1

Kiến trúc

28,80

30,20

(Thang điểm 40)

26.25

2

Quy hoạch vùng và đô thị

28,00

29,50

(Thang điểm 40)

26.25

3

Quy hoạch vùng và đô thị

(Chuyên ngành Thiết kế đô thị)

27,65

29,23

(Thang điểm 40)

26.25

4

Kiến trúc cảnh quan

26,70

28,78

(Thang điểm 40)

24.85

5

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

26,23

27,80

(Thang điểm 40)

24.85

6

Thiết kế đồ họa

24,00

24,20

(Thang điểm 30)

24.00

7

Thiết kế thời trang

22,99

23,25

(Thang điểm 30)

22.75

8

Thiết kế nội thất

23,00

23,48

(Thang điểm 30)

23.00

9

Điêu khắc

23,00

23,23

(Thang điểm 30)

22.75

10

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

20,10

21,85

(Thang điểm 30)

20.75

11

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)

21,30

22,55

(Thang điểm 30)

18.35

12

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)

22,50

22,10

(Thang điểm 30)

19.98

13

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

21,75

22,10

(Thang điểm 30)

20.50

14

Quản lý xây dựng

21,75

22,15

(Thang điểm 30)

19.50

15

Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý bất động sản)

21,95

23,14

(Thang điểm 30)

18.60

16

Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)

23,93

24,63

(Thang điểm 30)

22.00

17

Kinh tế phát triển

22,35

23,40

(Thang điểm 30)

19.85

18

Kinh tế đầu tư

22,80

23,56

(Thang điểm 30)

20.60

19

Kinh tế Xây dựng

22,90

23,60

(Thang điểm 30)

20.85

20

Kỹ thuật cấp thoát nước

21,45

21,15

(Thang điểm 30)

16.10

21

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

21,45

21,15

(Thang điểm 30)

16.10

22

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)

21,45

21,15

(Thang điểm 30)

16.10

23

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)

21,45

21,15

(Thang điểm 30)

16.10

24

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

21,45

21,15

(Thang điểm 30)

16.10

25

Công nghệ thông tin

23,56

23,80

(Thang điểm 30)

21.00

26

Công nghệ thông tin

(Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)

24,75

24,73

(Thang điểm 30)

21.85

27

Nghệ thuật số

 

 

24.15

28

Công nghệ thông tin 
(Chuyên ngành Công nghệ Game)

 

 

21.75

29

Mỹ thuật đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)

 

 

22.75

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp