Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Cập nhật: 17/11/2025 16984 lượt xem
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

1

Kiến trúc

20

V00, V01, V02, 5K1, 121: 19,00

A01, 5K2, 122: 21,00

20,00 19.00 16.00

2

Thiết kế đồ họa

23,00 V00, V01, V02, 5K1, 121: 21,50 23,00 20.00 18.00
3

Thiết kế nội thất

20,00

V00, V01, V02, 5K1, 121: 19,00

A01, 5K2, 122: 21,00

20,00

19.00

16.00

4

Kỹ thuật xây dựng

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00

5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
6

Quản lý Xây dựng

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
7

Công nghệ thông tin

23,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,50 23,00 19.00 16.00
8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
9

Kế toán

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
10

Tài chính - Ngân hàng

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
11

Quản trị kinh doanh

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
13

Ngôn ngữ Anh

17,00 D01, A01, D14, D15: 19,00 17,00 19.00 16.00
14

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,00

D01, A01, D14, D15: 19,50

21,00

19.00

16.00

15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00
16 Quản trị khách sạn 17,00 A00, A01, B00, D01, 5K2, 122: 19,00 17,00 19.00 16.00

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chủ đề liên quan: