Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế như sau:
| STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||||
|
1 |
15,50 |
16,25 |
16.00 |
18.30 |
|
|
2 |
15,50 |
16,00 |
16.00 |
18.30 |
|
|
3 |
16,00 |
16,00 |
22.00 |
23.50 |
|
|
4 |
15,50 |
16,25 |
22.00 |
23.50 |
|
|
5 |
15,50 |
16,25 |
15.50 |
18.16 |
|
|
6 |
16,00 |
16,00 |
15.50 |
18.16 |
|
|
7 |
17,50 |
18,00 |
19.00 |
21.37 |
|
|
8 |
16,00 |
16,00 |
17.00 |
19.13 |
|
|
9 |
15,00 |
16.00 |
18.30 |
||
|
10 |
15,50 | 15,75 | 16.00 | 18.30 | |
|
11 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
12 |
(Chương trình đào tạo Cử nhân) |
17,50 |
17,50 |
17.50 |
19.69 |
|
13 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật) |
17.75 |
19.97 |
||
|
14 |
16,00 |
16,50 |
17.50 |
19.69 |
|
|
15 |
15,50 |
15,50 |
15.50 |
18.16 |
|
|
16 |
16,50 |
16,75 |
16.75 |
18.84 |
|
|
17 |
15,50 |
16,25 |
19.00 |
21.37 |
|
|
18 |
15,50 |
15,50 |
15.50 |
18.16 |
|
|
19 |
15,50 |
16,00 |
15.50 |
18.16 |
|
|
20 |
15,50 |
15,75 |
17.00 |
19.13 |
|
|
21 |
15,50 |
15,50 |
15.50 |
18.16 |
|
|
22 |
(Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù) |
16,50 |
17,00 |
175.0 |
19.69 |
|
23 |
Quản trị và phân tích dữ liệu |
16,00 |
16,50 |
16.00 |
18.30 |
|
24 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
15,00 |
15,00 |
15.50 |
18.16 |
|
25 |
Truyền thông số |
16,50 |
17,50 |
20.00 |
22.50 |
| 26 |
16,00 |
16.00 |
18.30 |
||
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.