Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Khánh Hòa để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Khánh Hòa như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|||
|
Xét học bạ |
Xét điểm thi THPT |
Xét học bạ |
Xét điểm thi THPT |
Xét điểm thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
(Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) |
16,00 |
15,00 |
16,00 |
15,00 |
15.00 |
17.00 |
|
2 |
(Dược liệu) |
16,00 |
15,00 |
16,00 |
15,00 |
15.10 |
17.10 |
|
3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
18,00 |
15,00 |
18,70 |
17,50 |
18.75 |
20.75 |
| 4 |
|
18,00 |
15,00 |
18,10 |
16,20 |
18.15 |
20.15 |
| 5 |
18,00 |
15,00 |
18,60 |
17,40 |
19.70 |
21.70 |
|
| 6 |
(Văn hóa du lịch) |
18,00 |
15,00 |
21,70 |
20,20 |
20.80 |
22.80 |
| 7 |
|
19,00 |
15,00 |
20,00 |
19,50 |
18.55 |
20.55 |
| 8 |
(Văn học - Báo chí, truyền thông) |
20,75 |
20,00 |
24,60 |
23,70 |
22.60 |
24.60 |
| 9 |
(Văn hóa - Truyền thông) |
18,00 |
15,00 |
21,50 |
20,10 |
22.00 |
24.00 |
| 10 |
(Tiếng Trung Quốc) |
18,00 |
16,00 |
23,00 |
22,00 |
22.06 |
24.06 |
| 11 |
|
|
|
18,00 |
15,10 |
20.45 |
22.45 |
|
12 |
Giáo dục Tiểu học |
|
|
|
|
25.97 |
27.97 |
|
13 |
Sư phạm Toán học |
|
|
|
|
26.41 |
28.41 |
|
14 |
Sư phạm Vật lý |
|
|
|
|
26.32 |
28.32 |
|
15 |
Sư phạm Ngữ văn |
|
|
|
|
26.41 |
18.41 |
|
16 |
Sư phạm Tiếng Anh |
|
|
|
|
26.20 |
28.20 |
|
17 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
|
|
|
|
25.91 |
27.91 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp