Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng

Cập nhật: 11/11/2025 18994 lượt xem Google News
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Hải Phòng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Hải Phòng như sau:

STT

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

I

Chương trình chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

 

19,00

x

21,50 22.75

2

Giáo dục Tiểu học

 

22,00

x

24,50

24.50

3

Giáo dục Thể chất *

 

22,00

20,00

29,00

33.25

4

Sư phạm Toán học

 

23,50

x

25,75

25.00

5

Sư phạm Ngữ văn

 

23,50

x

26,50

26.00

6

Sư phạm Tiếng Anh *

 

30,50

x

33,50

32.00

7

Ngôn ngữ Anh *

 

24,00

x

28,25

26.50

8

Ngôn ngữ Trung Quốc *

 

27,50

x

31,00

27.00

9

Kinh tế

Kinh tế ngoại thương

17,00

21,00

20,50

22.50

Quản lý kinh tế

22.00

Logistics và vận tải đa phương thức

23.00

10

Quản trị kinh doanh

Quản trị tài chính kế toán

17,00

21,00

20,00

22.00

11

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính doanh nghiệp

 

15,00

16,50

19,50

19.25

12

Kế toán

Kế toán doanh nghiệp

15,00

17,00

20,00

20.50

Kế toán - Kiểm toán

21.25

13

Công nghệ thông tin

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

21,50

24,50

19,00

20.00

14

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

15,00

16,50

17,00

17.00

15

Công nghệ chế tạo máy

 

15,00

16,50

17,00

18.50

16

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

15,00

16,50

18,00

19.25

17

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điện công nghiệp và dân dụng

16,00

20,00

18,00

18.50

18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điện tự động công nghiệp

 

16,00

20,00

17,00

19.25

19

Kiến trúc 

 

15,00

16,50

17,00

17.25

20

Công tác xã hội

 

15,00

16,50

17,00

22.00

21

Thương mại điện tử

 

15,00

19,00

19,00

22.00

22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

16,00

19,00

23,50

24.00

23

Quản trị lữ hành, khách sạn

 

 

 

 

23.50

24

Hướng dẫn du lịch

 

 

 

 

22.25

25

Luật

 

 

 

24,50

24.50

26

Marketing

Marketing số

 

 

 

22.00

II

Chương trình chất lượng cao

1

Kinh tế

Logisstics và vận tải đa phương tiện

 

 

 

23.50

2

Quản trị kinh doanh

Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo

 

 

 

20.25

3

Kế toán

Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA

 

 

 

19.00

4

Công nghệ thông tin

Thiết kế game và Multimedia

 

 

 

20.00

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn

 

 

 

19.25

  • Ghi chú: Các ngành đánh dấu (*): Điềm môn chính (ngoại ngữ, năng khiếu) đã nhân hệ số.

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp